Gói thầu: Toàn bộ chi phí phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200964909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phat triển nông thôn huyện Sìn Hồ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200964874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 22:21:00 đến ngày 2020-10-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,663,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến ống chính | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 291,48 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,1 | m³ |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,82 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 383,76 | m³ |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 25m, d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,87 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 50m, d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2 | 100m |
| 9 | Côn thu D90-D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ba chạc d90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m³ |
| 12 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,929 | m³ |
| B | Hố van xả khí+Xả cặn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m³ |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m³ |
| 5 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 10 | Van khóa D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van xả khí D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Trụ treo ống số 02 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,631 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,403 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m³ |
| 5 | Bê tông cột, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m² |
| 7 | Bạt xanh lót đáy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| D | Trụ treo ống số 03 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | m³ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng,vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,672 | m³ |
| 8 | Bê tông cột, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m² |
| 10 | Cóc xiết cáp D22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Bu lông D22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Bánh xe lót cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Dây cáp D22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 14 | Tăng đơ căng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Bể tập trung 40 m3 (03 bể) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,34 | m³ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,196 | m³ |
| 4 | Bạt xanh lót đáy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m³ |
| 6 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,216 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,523 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,437 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m² |
| 10 | Trát tường trong dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,3 | m² |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 3,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | m² |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m² |
| 13 | Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đk > 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 14 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,427 | m³ |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| F | Hố van chia nước (05 hố) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m³ |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m³ |
| 5 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m³ |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 11 | Khóa van hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Tê chia nước + Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| G | Tuyến nhánh 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,1 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,97 | m³ |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,838 | m³ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 100m, d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 300m, d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| H | Tuyến nhánh 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,92 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,37 | m³ |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,198 | m³ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 50m, d=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 200m, d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | 100m |
| I | Tuyến nhánh 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,16 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 200m, d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| J | Tuyến nhánh 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,48 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 150m, d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| K | Tuyến nhánh 5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,82 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 300m, d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| L | Tuyến nhánh 6 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,59 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 150m, d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m³ |
| 5 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m³ |
| M | Tuyến nhánh 7 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,2 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,138 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 100m, d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 200m, d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m³ |
| 6 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m³ |
| N | Tuyến nhánh 8 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,07 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 150m, d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 300m, d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m³ |
| 6 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m³ |
| O | Nhánh vào nhà dân | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,2 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 300m, d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 100m |
| 4 | Van khóa D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 6 | Hộp tôn bảo vệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 7 | Tê chia nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| P | Bể thu nước số 01 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,118 | m³ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,178 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m³ |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m³ |
| 6 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,416 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 11 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m³ |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | SXLD Crophin D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 25m, d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 15 | Van khóa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | Bể thu nước số 02 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,791 | m³ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,861 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m³ |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | m³ |
| 6 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 11 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m³ |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | SXLD Crophin D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 25m, d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 15 | Van khóa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| R | Bể thu nước số 03 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,814 | m³ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,206 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m³ |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m³ |
| 6 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,324 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 11 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m³ |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | SXLD Crophin D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 25m, d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 15 | Van khóa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| S | Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,06 | m³ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | m³ |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,705 | m³ |
| 5 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,907 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | 100m² |
| 8 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,517 | m³ |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m² |
| 10 | Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đk > 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,632 | m² |
| 13 | Trát tường trong dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,82 | m² |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,604 | m² |
| 15 | SL,LD Crophin D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Làm tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 18 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, d=125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Van khóa D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Van khóa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,21 | m³ |
| T | Trụ treo ống số 01 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m³ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,672 | m³ |
| 8 | Bê tông cột, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m² |
| 10 | Cóc siết cáp D22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Bu lông D22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Bánh xe lót cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Dây cáp D22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 14 | Tăng đơ căng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi