Gói thầu: Toàn bộ chi phí phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200964909-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phat triển nông thôn huyện Sìn Hồ
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200964874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 22:21:00 đến ngày 2020-10-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,663,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến ống chính
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 291,48
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,1
3 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,82
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 383,76
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 25m, d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,87 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 50m, d=75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,2 100m
9 Côn thu D90-D75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Ba chạc d90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4
12 Bê tông mặt đường, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,929
B Hố van xả khí+Xả cặn
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2
3 Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1
4 Bê tông móng, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4
5 Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,336
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,067 100m²
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,007 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
10 Van khóa D75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Van xả khí D75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
C Trụ treo ống số 02
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,631
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,403
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,049 tấn
4 Bê tông móng, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,01
5 Bê tông cột, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16
6 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m²
7 Bạt xanh lót đáy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m2
D Trụ treo ống số 03
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,19
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,51
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,97
4 Bê tông lót móng,vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,525
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,116 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
7 Bê tông móng, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,672
8 Bê tông cột, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,283
9 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,186 100m²
10 Cóc xiết cáp D22 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
11 Bu lông D22 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
12 Bánh xe lót cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
13 Dây cáp D22 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62 m
14 Tăng đơ căng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
E Bể tập trung 40 m3 (03 bể)
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,34
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,22
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,196
4 Bạt xanh lót đáy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 m2
5 Bê tông móng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,25
6 Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,216
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,523 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,437 tấn
9 Trát tường trong dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96
10 Trát tường trong dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,3
11 Láng nền sàn có đánh mầu, dày 3,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,069 100m²
13 Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đk > 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,585 tấn
14 Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,427
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
F Hố van chia nước (05 hố)
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3
3 Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25
4 Bê tông móng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5
5 Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,168 100m²
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
11 Khóa van hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
12 Tê chia nước + Phụ kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
G Tuyến nhánh 1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,1
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,97
3 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,71
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,838
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 100m, d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,55 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 300m, d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 100m
H Tuyến nhánh 2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,92
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,37
3 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,91
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105,198
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 50m, d=63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,55 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 200m, d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,36 100m
I Tuyến nhánh 3
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,16
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 200m, d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2 100m
J Tuyến nhánh 4
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,48
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 150m, d=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6 100m
K Tuyến nhánh 5
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,82
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 300m, d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9 100m
L Tuyến nhánh 6
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,59
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 150m, d=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6 100m
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1
5 Bê tông mặt đường, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9
M Tuyến nhánh 7
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,2
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,138
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 100m, d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 200m, d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,56 100m
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1
6 Bê tông mặt đường, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9
N Tuyến nhánh 8
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,07
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 150m, d=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 300m, d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4
6 Bê tông mặt đường, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1
O Nhánh vào nhà dân
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 228
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 224,2
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 300m, d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 100m
4 Van khóa D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 114 cái
5 Đồng hồ đo nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 114 cái
6 Hộp tôn bảo vệ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 114 cái
7 Tê chia nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 114 cái
P Bể thu nước số 01
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,118
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,178
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,88
4 Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,198
5 Bê tông móng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,594
6 Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,416
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,201 100m²
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,074 tấn
11 Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,396
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 SXLD Crophin D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 25m, d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
15 Van khóa D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
Q Bể thu nước số 02
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,791
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,861
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,54
4 Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,297
5 Bê tông móng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,891
6 Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,944
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,275 100m²
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,129 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,074 tấn
11 Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,594
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
13 SXLD Crophin D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 25m, d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
15 Van khóa D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
R Bể thu nước số 03
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,814
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,206
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,34
4 Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4
5 Bê tông móng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,34
6 Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,324
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,679 100m²
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,047 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,135 tấn
11 Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 SXLD Crophin D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 25m, d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
15 Van khóa D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
S Bể lọc
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,06
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,08
3 Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,569
4 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,705
5 Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,907
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,089 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,678 100m²
8 Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,517
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m²
10 Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đk > 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,063 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
12 Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,632
13 Trát tường trong dày 2,0cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,82
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,604
15 SL,LD Crophin D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Làm tầng lọc cát Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
17 Làm tầng lọc đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
18 Làm tầng lọc đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
19 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, d=125mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Van khóa D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
21 Van khóa D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,21
T Trụ treo ống số 01
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,36
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,21
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,97
4 Bê tông lót móng, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,525
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,116 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
7 Bê tông móng, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,672
8 Bê tông cột, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,283
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,186 100m²
10 Cóc siết cáp D22 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
11 Bu lông D22 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
12 Bánh xe lót cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
13 Dây cáp D22 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 m
14 Tăng đơ căng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->