Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 21:35:00 đến ngày 2020-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,631,727,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường điện, đường ống cấp thoát nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa ngoài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3214 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8594 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1436 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 156,365 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157,372 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 127,44 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,068 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120,272 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,148 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100,56 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,94 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m2 |
| 22 | Chống thấm mái bằng màng khò | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,26 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,0668 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 209,4572 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao chìm chống ẩm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5 | m2 |
| 27 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 28 | Khóa tay bẻ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 30 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 31 | Vách ngăn compact dày 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,41 | m2 |
| 32 | Khung inox 304 đỡ bệ lavabo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81,1437 | kg |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 34 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần vuông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ aptomat 6 pha ( VDMH) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x2,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =1x1,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc và ổ cắm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Bình nóng lạnh Rossi bình ngang Bình 30 lít | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van khóa - Đường kính =15mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| B | Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2346 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8218 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0548 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6451 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7899 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9798 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1305 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1929 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5664 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2099 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1316 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2493 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,858 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1542 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1342 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2532 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4062 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7145 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6866 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3672 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,32 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,42 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,62 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,08 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6136 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,385 | m2 |
| 33 | Chống thấm mái bằng màng khò | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4862 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2372 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,341 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3672 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | m2 |
| 38 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 39 | Khóa tay bẻ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 41 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 42 | Vách ngăn compact dày 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,76 | m2 |
| 43 | Khung inox 304 đỡ bệ lavabo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2179 | kg |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa - Đường kính =15mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Khoan giếng đá + lắp đặt hệ thống ống bao, ống lọc, ống hút, súc rửa giếng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 giếng |
| 74 | Máy bơm nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ aptomat 6 pha | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x2,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =1x1,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc và ổ cắm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 84 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 88 | Ván khuôn đáy bể | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4768 | m3 |
| 90 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6655 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,665 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,665 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7648 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 6-8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3815 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0802 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3208 | 100m3/1km |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 103 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,953 | 1m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 108 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2142 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 6-8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp rãnh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 116 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | 100m3 |
| 117 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8 | m2 |
| 118 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| C | Cải tạo, sửa chữa trường trung học cơ sở | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,672 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6491 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1323 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6182 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1691 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3096 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3096 | m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4728 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3662 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7107 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6098 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1747 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2743 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2977 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7771 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,629 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2091 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5578 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6385 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7712 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5483 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1533 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1533 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8892 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1949 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5801 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5593 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1744 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1141 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3256 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9789 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6147 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9903 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,802 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1786 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7885 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4207 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1677 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0842 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,0616 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4442 | m3 |
| 51 | Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8156 | kg |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,979 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 296,715 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 248,088 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,0944 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 280,2 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102,56 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192,4 | m2 |
| 61 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 198,54 | m2 |
| 62 | Láng granitô bậc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1996 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,9 | m |
| 64 | Chống thấm mái bằng màng dán | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,532 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,716 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 277,107 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 615,8624 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8973 | 100m2 |
| 69 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 70 | Khóa tay bẻ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 72 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 73 | Vách ngăn compact dày 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 214,84 | m2 |
| 74 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm tạm tính đơn giá loại Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 1,6 ÷ 1,9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 176,5824 | kg |
| 75 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 2.0mm tạm tính đơn giá loại Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 2,0 ÷ 5,4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 201,501 | kg |
| 76 | Gia công lan can | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3707 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0136 | m2 |
| 78 | Mua thép C100x50x15x2 làm xà gồ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5516 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5382 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5382 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5584 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4333 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc Khổ 400 mm, dày 0,45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | m |
| 84 | Nắp đậy tôn cửa thăm mái dày 0,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Thép vuông 18x18mm làm thang lên mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2435 | kg |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm kệ, vòi, siphong, dây cấp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí bệt thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp giấy ( VDMH) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả nhấn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 115 | Khoan giếng đá + lắp đặt hệ thống ống bao, ống lọc, ống hút, súc rửa giếng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 giếng |
| 116 | Máy bơm nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 119 | Phễu chăn rác | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc và ổ cắm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ aptomat 6 pha | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 137 | Băng dính điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 138 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 140 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 143 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 144 | Bật sắt phi 12 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 146 | Đo điện trở đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 147 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1847 | 100m3 |
| 148 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m2 |
| 149 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK =6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1274 | tấn |
| 152 | Ván khuôn đáy bể | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 |
| 153 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 154 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7991 | m3 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,455 | m2 |
| 156 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,455 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,455 | m2 |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6673 | m2 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 163 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1343 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1343 | 100m3/1km |
| 166 | Dọn dẹp thảm cỏ mặt sân | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 167 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | 100m3 |
| 168 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 169 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0611 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9289 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4144 | m2 |
| 172 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | 100m3 |
| 173 | Rải Nilon chống mất nước xi măng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | 100m2 |
| 174 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,94 | m3 |
| 175 | Đánh bóng mặt nền sân | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4 | m2 |
| 176 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 177 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0747 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi