Gói thầu: Gói thầu số 34 (XL-02): Thi công hệ thống cấp điện thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34 (XL-02): Thi công hệ thống cấp điện thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20191060047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của EVN và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 21:46:00 đến ngày 2020-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,401,379,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: PHẦN ĐIỆN - Cung cấp, lắp đặt thiết bị, vật liệu đường dây 35kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| B | Thiết bị phần đường dây xây mới | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-20kA/s, kèm tủ điều khiển bảo vệ và phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35-200A ( Kèm bộ chuyển động + phụ kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 4 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU35-75A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 6 | Biến điện áp ngoài trời TU-35/√3:0,1/√3-75VA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 7 | Biến dòng điện TI-35kV TI-35kV-100-200-300/5A-15VA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 8 | Tủ công tơ đo đếm trung thế 35kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| C | Vật liệu phần đường dây xây mới | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15.500 | m |
| 2 | Dây chống sét TK50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.141 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| 6 | Cách điện đứng 35kV : SĐ-35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 107 | Quả |
| 7 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 342 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ néo kép dây dẫn CNK-35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét NS | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17 | Chuỗi |
| 11 | Ống nối dây dẫn ONDD | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104 | Cái |
| 12 | ống vá dây dẫn ONDD | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | Cái |
| 14 | Ghip nhôm 3 bu lông A120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.000 | Cái |
| 15 | Đai thép+ khóa đai | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 109 | Cái |
| 16 | Biển báo thứ tự cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 109 | Cái |
| 17 | Biển báo nguy hiểm cột BTLT | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 109 | Cái |
| D | Phần tuyến đường dây cải tạo | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 756 | Bộ |
| 2 | Ống nối dây dẫn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28 | Bộ |
| 3 | Ống vá dây dẫn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 744 | Bộ |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 124 | Bộ |
| 6 | Biển số thứ tự cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 124 | Bộ |
| 7 | Biển báo nguy hiểm cột Bê tông ty tâm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 124 | Bộ |
| E | Hoàn trả chiếu sáng và chuyển đấu nối tạm lộ 692 sang đường dây hiện có | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA 35/0,4±2,5% KV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | máy |
| F | Hạng mục 2: PHẦN ĐIỆN - Tháo hạ, lắp đặt thiết bị, vật liệu đường dây 35kV (Nhà thầu tháo hạ, lắp đặt) | |||
| G | Cải tạo đường dây 6kV hiện có | |||
| 1 | Xà XĐ-35M | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 97 | Bộ |
| 2 | Xà XNĐ-35M | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28 | Bộ |
| 3 | Xà XNĐN-35M | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACSR 120/19 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16.600 | m |
| 5 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 6kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 756 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi xà đỡ 6kV hiện trạng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 97 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi xà néo 6kV hiện trạng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ và thu hồi xà néo đúp 6kV hiện trạng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Quả |
| H | Hoàn trả chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo hạ và thu hồi máy biến áp 30kVA-6/0,4kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | máy |
| 2 | Chuyển đấu nối tạm lộ 692 sang đường dây hiện có | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| I | Cải tạo trạm trung gian Pleimun | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR300/39 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.000 | m |
| 2 | Khóa néo dây dẫn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | cái |
| 3 | Kẹp chữ T | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | cái |
| 4 | Ghip A300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | cái |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi dây AC95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 950 | m |
| J | Hạng mục 3: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Móng |
| 2 | Bê tông lót M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.944 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.126 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.359 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,097 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,099 | tấn |
| 7 | Đào móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,574 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,45 | m3 |
| 9 | Móng cột MT4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Móng |
| 10 | Bê tông lót M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,28 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.502 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,14 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,011 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,011 | tấn |
| 15 | Đào móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,089 | m3 |
| 16 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,07 | m3 |
| 17 | Móng cột MT7 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | Móng |
| 18 | Bê tông lót M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.024 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27.692 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.414 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,075 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,118 | tấn |
| 23 | Đào móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.118 | m3 |
| 24 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,797 | m3 |
| 25 | Móng cột đúp MTK-12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | Móng |
| 26 | Bê tông lót M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15.600 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 114.180 | m3 |
| 28 | Bê tông móng M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.920 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,411 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,497 | tấn |
| 31 | Đào móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.836 | m3 |
| 32 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.429 | m3 |
| 33 | Móng cột đúp MTK-14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | Móng |
| 34 | Bê tông lót M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.760 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58.227 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.370 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,178 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,253 | tấn |
| 39 | Đào móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.900 | m3 |
| 40 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.187 | m3 |
| 41 | Móng cột đúp MTK-20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Móng |
| 42 | Bê tông lót M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.404 | m3 |
| 43 | Bê tông móng M150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16.506 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.016 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,047 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,067 | tấn |
| 47 | Đào móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,569 | m3 |
| 48 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,37 | m3 |
| 49 | Móng néo MN20-5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | Móng |
| 50 | Đào móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,711 | m3 |
| 51 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,694 | m3 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.708 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,037 | tấn |
| 54 | Chi tiết mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 432.600 | kg |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >250 kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.000 | cái |
| 56 | Tiếp địa, RC2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59 | Bộ |
| 57 | Chi tiết tiếp địa xà vào cột BTLT | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | Bộ |
| 58 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-9 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69 | Cột |
| 59 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-11 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | Cột |
| 60 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-190-11 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cột |
| 61 | Cột bê tông li tâm PC.I-18-190-14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Cột |
| 62 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cột |
| 63 | Xà néo dây cột đơn XN35-1L | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Bộ |
| 64 | Xà néo cột đúp ngang tuyến XNĐN-1L | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | Bộ |
| 65 | Xà néo cột đúp dọc tuyến XNĐD-1L | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| 66 | Xà néo cột đúp dọc tuyến XNĐD-35S | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 67 | Xà néo dùng cho cột 3 thân XN1-35S | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 68 | Xà đỡ thẳng cột BTLT XĐV-35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 69 | Xà đỡ thẳng cột BTLT XĐL-22 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 70 | Xà rẽ XR1-35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 71 | Xà rẽ XR-35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 72 | Xà rẽ cột đúp dọc tuyến XRĐ-35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 73 | Xà đỡ Recloser và cầu chì tự rơi XĐRC-5-35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 74 | Xà đỡ biến điện áp XTU-5-35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 75 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và sứ đứng trung gian XCD-5-35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 76 | Xà đỡ biến dòng điện biến điện áp và chống sét van XTU+TI-5-35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 77 | Ghế cách điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 78 | Thang trèo TS | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 79 | Giằng cột đôi GC1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 80 | Giằng cột đôi GC2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 81 | Giằng cột đôi GC3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 82 | Giằng cột đôi GC4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| 83 | Cổ dề néo sét CS2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 84 | Cổ dề néo sét CS3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| 85 | Cổ dề néo thẳng CDT-115 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 86 | Cổ dề néo góc CDG-115 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 87 | Cổ dề dây néo cột đơn CDN-2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Bộ |
| 88 | Dây néo DN20-14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 89 | Dây néo DN20-16 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Bộ |
| K | Hạng mục 4: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 863 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 386 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| 6 | Recloser 35kV-630A-20kA/s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 7 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU35-100A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 8 | Biến điện áp ngoài trời TU-35/√3:0,1/√3-70VA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 9 | Biến dòng điện TI-35kV-100-200-300/5A-30VA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| L | Ghi chú | |||
| 1 | Nhà thầu phải có trách nhiệm trong việc xác định giá thầu trên cơ sở phạm vi công việc nêu tại chương V của E-HSMT, các thỏa thuận chuyên ngành đã được cấp thẩm quyền phê duyệt và thiết kế Bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt kèm theo | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 2 | Giá trị dự thầu do nhà thầu chào được hiểu là giá trọn gói để nhà thầu thực hiện tất cả các công việc từ khâu Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng, thử nghiệm, nghiệm thu, đóng điện đưa vào hoạt động hạng mục Cấp điện thi công Nhà máy thuỷ điện Ialy mở rộng đạt được quy mô công năng như mô tả tại chương VII của HSMT, các thỏa thuận chuyên ngành đã được Cấp thẩm quyền phê duyệt và thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt; Bên mời thầu không thanh toán bất kỳ phần phát sinh nào, kể cả sai sót của thiết kế Bản vẽ thi công (nếu có) cũng không phải nguyên nhân để nhà thầu yêu cầu thanh toán chi phí phát sinh. Trách nhiệm của nhà thầu là phải xem xét thật kỹ lưỡng HSMT để đưa những sai sót này vào giá dự thầu và thực hiện các phần việc phát sinh này | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 3 | (*): Yêu cầu Nhà thầu phải ghi đầy đủ các nội dung "Ghi chú" dưới đây trong Bảng giá thầu (Nếu nhà thầu bỏ qua ghi chú hoặc ghi chú không đầy đủ thì HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại) | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 4 | Ghi chú | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 5 | Giá chào thầu được hiểu là toàn bộ chi phí để nhà thầu thực hiện toàn bộ các nội dung công việc Cung cấp xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh đến khi được chủ đầu tư và đơn vị quản lý liên quan chấp nhận nghiệm thu đóng điện công trình đưa vào vận hành, bao gồm nhưng không giới hạn các nội dung công việc sau đây | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 6 | Đối với công tác cung cấp vật tư thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 7 | a) Giá chào hàng là giá đến địa điểm giao hàng cuối cùng (công trường xây dựng dự án Nhà máy thuỷ điện Ialy mở rộng) bao gồm nhưng không giới hạn: giá hàng hóa, phần mềm cài đặt có bản quyền (nếu có), thuế và các phí nhập khẩu, thuế bán hàng, chi phí vận chuyển và các thuế/phí khác | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 8 | b) Việc vận chuyển hàng hóa, nhà thầu phải chịu trách nhiệm mua bảo hiểm vận chuyển và đệ trình cho người mua các bằng chứng khi có yêu cầu. | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 9 | c) Việc thử nghiệm phải do một đơn vị có đủ tư cách pháp nhân hợp lệ. Nhà thầu phải đệ trình các tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị này cho Chủ đầu tư phê duyệt trước khi thực hiện công việc | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 10 | d) Công tác thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị phải thực hiện đầy đủ theo các quy định hiện hành để được Hội đồng nghiệm thu và các cơ quan chức năng liên quan chấp thuận đóng điện công trình, bao gồm và không giới hạn các yêu cầu tại Chương VII | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 11 | Đối với công tác thi công xây lắp | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 12 | a) Đơn giá chào thầu là toàn bộ chi phí mà nhà thầu phải thực hiện để hoàn thành các công việc tương ứng theo đúng thiết kế, phải bao gồm nhưng không giới hạn: chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy thi công, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế và lãi của Nhà thầu; các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như: xây bến bãi, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện nước thi công, vận chuyển, kể cả việc sửa chữa đền bù đường có sẵn mà xe, thiết bị thi công của Nhà thầu thi công vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, , các chi phí thực hiện cam kết bảo vệ môi trường, cảnh quan, mở đường tạm phục vụ thi công, đền bù thiệt hại gây ra trong quá trình thi công và liên quan đến biện pháp thi công của nhà thầu, làm thủ tục cấp phép và chi phí cấp phép thi công với các cơ quan hữu quan, làm thủ tục cắt điện và chi phí cắt điện trong quá trình thi công, chi phí đảm bảo an toàn giao thông, xử lý khoảng cách an toàn... và tất cả các công việc khác thuộc phạm vi công việc của gói thầu như được mô tả ở Chương V của HSMT | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 13 | b) Đơn giá chào thầu đã bao gồm nhưng không giới hạn các công tác sau: rải căng dây, lấy độ võng, bôi mỡ tiếp xúc, mỡ chống ăn mòn, đấu lèo, làm giàn giáo kéo dây vượt chướng ngại vật (sông, bẻ góc, giao chéo đường giao thông, đường sắt, đường dây điện, thông tin, đấu nối, an toàn giao thông,...), đền bù thi công, néo tạm, giao chéo (nếu có), đấu nối với đường dây hiện có... và các chi phí liên quan việc xin giấy phép thi công, đền bù và khắc phục mọi thiệt hại gây ra trong quá trình thi công (như: ảnh hưởng đến sản suất của nhân dân, làm gián đoạn sản xuất,...), gia cố cầu, đường, làm đường tạm, mặt bằng tạm thi công (kể cả việc mua đất, vận chuyển vào tận nơi để làm đường tạm, mặt bằng tạm và vận chuyển đất thừa đi đổ để hoàn trả mặt bằng ban đầu sau khi thi công xong – nếu có), hoàn trả vỉa hè, chắn chống sạt lở đất thành móng khi thi công, bơm nước hố móng, làm hố móng thi công, đào đục phá đá, vận chuyển đất đá thừa đi đổ, san gạt mặt bằng theo cao độ thiết kế. Nhà thầu cần lưu ý nghiên cứu kỹ hồ sơ khảo sát và thiết kế công trình để tính toán chào giá cho phù hợp | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 14 | c) Công tác đổ bê tông bao gồm cả công việc lắp ghép cốp pha, cầu công tác (nếu cần), đầm dùi, bảo dưỡng bê tông. Đối với bê tông đúc sẵn bao gồm cả công tác lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 15 | d) Công tác lắp đặt các thiết bị, vật tư đã bao gồm cả chi phí: bảo quản, vận chuyển, các loại phí và thuế khác (kể cả chi phí bảo hiểm vận chuyển), các công tác liên quan theo hướng dẫn của nhà sản xuất (bôi mỡ tiếp xúc; cân chỉnh thiết bị; vệ sinh thiết bị,...) để đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật đưa thiết bị vào đóng điện nghiệm thu | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 16 | e) Công tác tháo dỡ, thu hồi, đã bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác tháo dỡ, bảo quản, bàn giao tại kho của Đơn vị quản lý vận hành đã bao gồm nhưng không giới hạn các chi phí sau đây: tháo dỡ, thu hồi, xắp xếp, vận chuyển, bàn giao tại kho của đơn vị QLVH | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 17 | Đối với các dịch vụ đóng điện hòa lưới | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 18 | a) Đơn giá chào thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí mà nhà thầu phải thực hiện để hoàn thành tất cả các dịch vụ phục vụ chuẩn bị đóng điện hòa lưới phần đường dây 35kV đấu nối và tại các đầu đối diện có liên quan, bao gồm tối thiểu (nhưng không giới hạn) | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 19 | - Hướng dẫn sử dụng máy biến áp chiếu sáng, recloser, dao cách ly và các thiết bị có yêu cầu cao về kỹ thuật; làm việc với Công ty Điện lực địa phương để đạt được sơ đồ đánh số gọi tên; xây dựng quy trình phối hợp vận hành; văn bản thỏa thuận; xây dựng Quy trình xử lý sự cố...vv | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 20 | - Thỏa thuận chi tiết điểm đấu nối của đường dây 35kV với Công ty Điện lực địa phương và các đơn vị khác có liên quan; làm việc với Công ty Điện lực địa phương xin phép cắt điện thi công điểm đấu nối đường dây 35kV | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 21 | - Nghiệm thu đường dây và điểm đấu nối 35kV; thực hiện các dịch vụ để hoàn thiện hệ thống đo đếm điện năng; đăng ký cắt điện, nghiệm thu và đóng điện công trình;… | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
| 22 | Tất cả các đơn giá và giá do Nhà thầu chào trong Biểu khối lượng sẽ được xem là đã bao gồm tất cả các chi phí như vật liệu, nhân công, máy thi công, giám sát, lắp đặt, bảo dưỡng, công trình tạm/phụ trợ, biện pháp thi công, bảo hiểm, các loại thuế và phí, và lợi nhuận cần thiết để Nhà thầu thực hiện các yêu cầu của hợp đồng | Nhà thầu lưu ý các nội dung tại mục ghi chú này để lập giá dự thầu | 0 | ghi chú |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi