Gói thầu: Xây lắp hạng mục đường và thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục đường và thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201029874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 10:12:00 đến ngày 2020-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,718,276,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 197,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,599 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,454 | 100m3 |
| 3 | Lu nguyên thổ nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,619 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền, lề đường độ chặt K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,846 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp III đắp nền, lề đường K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.871,725 | m3 |
| 6 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <= 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,772 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường sỏi đỏ, độ chặt K98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,669 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường K98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.159,459 | m3 |
| 9 | Cày sọc mặt đường bê tông nhựa cũ (đoạn BTN hiện hữu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường cũ dày tối thiểu 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 418,895 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,438 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,438 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,747 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,747 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,747 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,747 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển BTN, cự ly 4,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,325 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN, 28km tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,325 | 100tấn |
| B | VẠCH SƠN - BIỂN BÁO - CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,305 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 3 | Cung cấp trụ và biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ và biển báo loại tròn Đk 87,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ và biển báo tên đường (30x50) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ và biển báo loại tròn Đk 87,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ và biển báo tên đường (30x50) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | MƯƠNG - CỐNG | |||
| 1 | Đào móng mương, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mương, cửa xả, đá 4x6 mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,718 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương, cống, gờ gác đan, Đk <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,432 | tấn |
| 4 | Cốt thép mương, Đk >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,194 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mương CL, cửa xả, gờ gác đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,721 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy mương, cửa xả, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,24 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,808 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ gác đan, đá 1x2 mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,24 | m3 |
| 9 | Bê tông cống, mương chịu lực, đá 1x2 mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,39 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp B800, chiều dài đoạn cống L=2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5 | đoạn ống |
| 11 | Đắp trả mương, độ chặt yêu cầu K98 (đất tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m3 |
| D | NẮP ĐAN | |||
| 1 | Cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, Đk <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, Đk >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,633 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn nắp đan mương dọc, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,288 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn nắp đan chịu lực, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,018 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt nắp đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.141 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi