Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ năm 2020 (nguồn kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu để quản lý, bảo trì đường bộ tại địa phương - nguồn 35%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 12:54:00 đến ngày 2020-10-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,737,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý vết nứt | |||
| 1 | Xử lý vết nứt loại A nhịp chính (dầm hộp), nhịp dẫn (dầm super-T), mố cầu và trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.131,44 | m |
| 2 | Xử lý vết nứt loại B nhịp chính, mố cầu và trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 796,06 | m |
| B | Tăng cường khả năng chịu lực dầm Super-T | |||
| 1 | Mài tạo phẳng, vệ sinh bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 614,38 | m2 |
| 2 | Dán tấm sợi carbon (CFRP - loại sợi cường độ cao Toray UT70-20G hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 133,7 | m2 |
| 3 | Dán tấm sợi thủy tinh (loại Tyfo SHE-25A dày 0.63mm hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 480,68 | m2 |
| 4 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (sơn Tyfo U hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,01 | m2 |
| C | Xử lý bề mặt thân mố M1 | |||
| 1 | Mài tạo phẳng, vệ sinh bề mặt bê tông và Sơn phủ bề mặt mố cầu (sơn epoxy 1 lớp lót, 02 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 105,2 | m2 |
| D | Thay thế gối cầu mố M1, M2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT(450x500x85)mm (đã bao gồm công tác kích nâng hạ đồng thời các đầu dầm phục vụ thay gối cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Gối |
| E | Thay thế khe co giãn mố M1, M2 | |||
| 1 | Đục bê tông khe co giãn hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,07 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cao su hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược (chuyển vị 100mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 4 | Cốt thép 10< D ≤18 CB400-V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | tấn |
| 5 | Vữa Sika Grout 214-11 (hoặc loại tương đương) 40Mpa trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ trộn 1:1) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,07 | m3 |
| 6 | Bu lông neo M20x160 | Theo hồ sơ thiết kế | 424 | bộ |
| 7 | Keo Sikadur 752 (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,84 | m2 |
| F | Thay thế tấm đan trên dải phân cách giữa | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển về nơi lưu trữ, bốc xếp đúng nơi quy định (Kho vật tư, thiết bị của công ty CP Cầu đường Đà Nẵng) | Theo hồ sơ thiết kế | 287 | tấm |
| 2 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 3 | Gia công thép tấm dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | tấm |
| 5 | Lắp đặt thép tấm dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 6 | Khoan lỗ bê tông D12, lắp đặt bu lông liên kết thép tấm dày 3mm với dải phân giữa | Theo hồ sơ thiết kế | 1.152 | bộ |
| G | Bù lún mặt đường dẫn 2 đầu cầu | |||
| 1 | Mặt đường BTNC12,5 dày 5cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 724,53 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 724,53 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC12,5 (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 33,32 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 1.082,23 | m2 |
| H | Sửa chữa vỉa hè, bó vỉa, lề bộ hành, tổ chức giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,34 | m3 |
| 2 | Đục phá lề bộ hành hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,05 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazo loại 1 KT(30x30x3)cm (gạch Công ty CP Sản xuất VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 155,29 | m2 |
| 4 | Lát gạch lá dừa màu đỏ KT(20x20x2)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 58,09 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 20,39 | m3 |
| 6 | Đất đắp, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,93 | m3 |
| 7 | Bê tông thớt trên bó vỉa M250 đá 1x2 lắp ghép | TCVN 9115:2012 | 1,99 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 61,22 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | TCVN 4453:1995 | 2,53 | m3 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa lề bộ hành D10 | TCVN 4453:1995 | 0,46 | tấn |
| 11 | Bê tông bó vỉa lề bộ hành M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 6,57 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn déo nhiệt phản quang màu trắng dày 2 mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 57,75 | m2 |
| I | Hệ đà giáo phục vụ công tác thi công | |||
| 1 | Hệ đà giáo phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| J | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/<br/>BGTVT | 1 | Hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi