Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046394-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200746741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách hỗ trợ thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 (Chương trình 30a), nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 22:22:00 đến ngày 2020-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,507,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC – PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,046 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III, để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4967 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,0973 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5686 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4579 100m3
6 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2341 100m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2414 100m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2516 100m3
9 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1944 100m3
10 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m, đất cấp 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1944 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III, đắp trả nền đất yếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1351 100m3
12 Đắp nền đất yếu, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1351 100m3
13 Đào cấp, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2734 100m3
14 Đào cấp phối tự nhiên ở mỏ bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4694 100m3
15 Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6355 100m2
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=700m, đất C3+ C4 đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,9678 100m3
17 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,6659 100m2
18 Rải giấy dầu lớp cách ly ( B lớp đệm ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,9848 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 881,7264 m3
20 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,3925 100m2
21 Đào khơi cống+hót sạt, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,62 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,25 m3
23 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,32 m3
24 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m2
25 Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,36 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0336 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,042 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
30 Đào móng cống, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2918 100m3
31 Đào móng cống, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,073 100m3
32 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,96 m3
33 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,63 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,46 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,46 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0341 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0743 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,01 m3
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
41 Đắp đất móng cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m3
B PHẦN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1 Đào rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,58 m3
2 Đào rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,87 m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,64 m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=15cm, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,71 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->