Gói thầu: Duy tu, nạo vét hệ thống thoát nước (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Duy tu, nạo vét hệ thống thoát nước (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201044979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 20:51:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,087,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 292,66 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 394,721 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V. Lượng bùn >1/3 tiết diện cống | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 430,957 | m3 bùn |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V. Lượng bùn <=1/3 tiết diện cống | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 906,807 | m3 bùn |
| 5 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V. Lượng bùn >1/3 tiết diện cống | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 412,396 | m3 bùn |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2.437,54 | m3 bùn |
| B | SẢN XUẤT, THAY THẾ TẤM ĐAN, LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,086 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,917 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,822 | tấn |
| 4 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,101 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 79 | cái |
| C | XÂY DỰNG ĐẤU NỐI CỐNG D800 NGUYỄN AN NINH VÀ THỦ KHOA HUÂN | |||
| 1 | Cắt khe để phá dỡ bê tông | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11,512 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 14,791 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( tính 20%) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 28,475 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( tính 80%) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,139 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 16,946 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,331 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,484 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,274 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,269 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,101 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 53 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 14 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 49 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11 | mối nối |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 12,385 | 10 tấn/km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,87 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8,777 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,424 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 5,695 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt biển báo tạm thời | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt đèn nháy báo hiệu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 20 | bộ |
| 25 | Cung cấp dây phản quang cảnh báo | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 97,52 | m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bộ đế BT và trụ gỗ kéo dây phản quang | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 20 | bộ |
| D | XÂY DỰNG ĐẤU NỐI CỐNG D800 HÙNG VƯƠNG VÀO QUỐC LỘ 1A | |||
| 1 | Cắt khe để phá dỡ bê tông | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,786 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (tính 20%) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 5,852 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80%) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,08 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,396 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,527 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2 | mối nối |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,654 | 10 tấn/km |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,189 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,98 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 19,8 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40,gạch terrazzo vữa XM mác 75 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 19,8 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,293 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,17 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt biển báo tạm thời | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt đèn nháy báo hiệu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 22 | Cung cấp dây phản quang cảnh báo | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 24 | m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bộ đế BT và trụ gỗ kéo dây phản quang | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4 | bộ |
| E | XÂY DỰNG ĐẤU NỐI CỐNG D600 ĐƯỜNG PHẠM VĂN CHIÊU | |||
| 1 | Cắt khe để phá dỡ bê tông | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,76 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,06 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (tính 20%) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( tính 80%) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 5,376 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,653 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D600 (H10-X60) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,493 | 10 tấn/km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,283 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,061 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,204 | 100m2 |
| 18 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,04 | 10m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,375 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( Vận chuyển thêm 3km) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,5 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt biển báo tạm thời | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt đèn nháy báo hiệu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 23 | Cung cấp dây phản quang cảnh báo | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 24 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bộ đế BT và trụ gỗ kéo dây phản quang | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi