Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa nhà máy sàng rửa Phân xưởng Tuyển than 1; Nhà máy sàng rửa, nhà đặt máy li tâm, nhà đặt máy lọc ép Phân xưởng Tuyển than 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa nhà máy sàng rửa Phân xưởng Tuyển than 1; Nhà máy sàng rửa, nhà đặt máy li tâm, nhà đặt máy lọc ép Phân xưởng Tuyển than 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201024376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 08:00:00 đến ngày 2020-10-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,765,148,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY SÀNG RỬA PHÂN XƯỞNG TUYỂN THAN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hắt bao ngoài bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.237,15 | m2 |
| 2 | Đánh sạch gỉ sắt xà gồ và khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp (tấm nhám d3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,91 | 100m2 |
| 5 | Lợp tôn lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.059,14 | cái |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 8 | Bu lông M20, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Bu lông M18, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 11 | Gia công tấm sàn tôn nhám d3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | tấn |
| 12 | Lắp sàn tôn nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,53 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,67 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển tôn cũ từ trên cao xuống + đưa tôn mới lên xuống bằng thủ công và vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY SÀNG RỬA PHÂN XƯỞNG TUYỂN THAN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | tấn |
| 3 | Đánh sạch gỉ sắt và cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,42 | m2 |
| 4 | Loại bỏ lớp ngoài BT bong tróc bằng bàn chải sắt, đục nhám mặt bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.179,4 | m2 |
| 5 | Khoan râu thép fi 10, L300 vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | lỗ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hèm cửa mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,02 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,92 | m2 |
| 2 | SXLD lưới thép fi 10 quanh chu vi cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
| 3 | Phun bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao 10m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình trục A* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | tấn |
| 5 | Gia công dầm mái trục A* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | tấn |
| 7 | Bu lông M24*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp dựng dầm tường trục A* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | tấn |
| 9 | Bu lông M18*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Bu lông M16*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,67 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm cột, sàn gia cố đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,87 | m3 |
| 13 | Gia công hệ khung dầm cos +17.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | tấn |
| 15 | Sơn hèm cửa đã vệ sinh 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,02 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển cửa cũ xuống và vận chuyển cửa mới lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,28 | 10m2 |
| 19 | Vận chuyển thép tháo dỡ <= 3T từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thép tháo dỡ về kho bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 10 tấn/1km |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa sổ lật nhôm kính d6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m2 |
| 2 | SXLD vách kính cố định nhôm kính d5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi