Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phước Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 20:34:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,935,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,775 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | tấn |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,477 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,243 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Dùng gạch không nung 9,5x13,5*19cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,178 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Dùng gạch không nung 9,5x13,5*19cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,743 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,52 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,54 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,868 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,989 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,389 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,389 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (tương đương đá đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắt (Kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,955 | m2 |
| 35 | Lắp dựng Khóa cửa đi Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,38 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m |
| 38 | Chữ nổi INox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438,809 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 44 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,44 | m2 |
| B | ĐƯỜNG DẪN - KÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,904 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | 100m3 |
| 6 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,86 | m |
| 7 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 10 | Gỗ đệm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,388 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | 100m3 |
| 17 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | 100m3 |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,627 | 100m2 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,883 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,883 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,883 | 100m3 |
| 22 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 23 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 24 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| C | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,044 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,244 | m3 |
| 6 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,804 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 (Dùng gạch không nung 5,5x9x19cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,636 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Dùng gạch không nung 9,5x13,5*19cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,348 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Dùng gạch không nung 5,5*9*19cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,52 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,795 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 43 | Kẻ roan tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,11 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,11 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 49 | GCLD Cửa nhôm - kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng tấm campact dày 12mm + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,135 | m2 |
| 51 | Chí tiết bản tên hướng dẫn nhà vệ sinh nam, nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,275 | m2 |
| 54 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,313 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,06 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Van khóa vặn F34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Van khóa vặn F21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | NHÀ ĐỂ XE (Tận dụng) | |||
| 1 | Dọn mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 6 | Bu lông M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,977 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tận dụng tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m2 |
| 14 | Cùm chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3 | m2 |
| E | NỀN SÂN | |||
| 1 | Dọn mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,121 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,228 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,228 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,228 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi