Gói thầu: Gói thầu xây lắp Kè hai bên bờ suối Đăk Ter (Đoạn từ K0+380m÷K0+500m) và hệ thống điện chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200962978-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Kè hai bên bờ suối Đăk Ter (Đoạn từ K0+380m÷K0+500m) và hệ thống điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20200809648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 19:11:00 đến ngày 2020-10-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,378,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến kè bờ hữu đoạn từ K0+380M~ K0+506M
B Phần đỉnh kè
1 Lát gạch block tự chèn KT (30*30*5)cm màu đỏ<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 182,43 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,24 m3
C Cống thoát nước dọc đỉnh kè
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 1,14 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,58 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,54 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đà kiềng đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,252 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D&lt;&#x3D;10mm bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,407 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D&lt;&#x3D;18mm bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,061 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 244 cái
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,146 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,58 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,5 m2
D Hố ga cống thoát nước dọc
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 0,05 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,68 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,77 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,49 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,36 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D&lt;&#x3D;10mm bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,015 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D&lt;&#x3D;18mm bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,041 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,065 tấn
10 Thép tấm 10mm làm lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 191,613 kg
11 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,191 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,191 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,093 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,209 100m2
E Cống thoát nước qua thân kè D400MM (TẠI K0+504,8M)
F Hố ga
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 0,017 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,23 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,54 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D&lt;&#x3D;10mm bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,005 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D&lt;&#x3D;18mm bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,014 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 tấn
10 Thép tấm 10mm làm lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63,868 kg
11 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,064 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,064 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0068 100m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m2
G Thân cống
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 0,143 100m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường &gt; 70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,95 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,318 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,056 tấn
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,67 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4 m3
7 Quét nhựa bitum nóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,97 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đoạn D&lt;600mm, ống dài 1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 đoạn
9 Vữa xi măng M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,054 100m2
H Cửa ra
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x7, mác 100<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 0,34 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,52 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,43 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,057 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đà kiềng đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,023 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,052 tấn
I Phần thân kè
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào, đất cấp I<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 23,771 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,542 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 10m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,195 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,501 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng &lt;&#x3D;1,75 tấn&#x2F;m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 85,336 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 78,426 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 94,967 100m3
8 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,777 100m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,51 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 89,19 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 47,39 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,95 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cơ kè, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,14 m3
14 Vữa lót M50 dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 230,98 m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,68 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4.104 cái
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D; 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,66 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,311 100m3
19 Rải bạt ni lông cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,114 100m2
20 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,566 100m2
21 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,865 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 300m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,865 100m3
23 Đổ đất màu trồng cỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 86,51 m3
24 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,767 100m2
25 Vận chuyển cỏ, vận chuyển tiếp 10m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,767 100m2
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,58 m2
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,28 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,99 tấn
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,831 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,464 100m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,298 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,991 100m2
J Lan can
1 Sản xuất trụ lan can đỉnh kè, thép tấm dày 4mm<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 0,873 tấn
2 Lắp đặt trụ lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,873 tấn
3 Lắp đặt ống TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm; dày 2.1mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,073 100m
4 Gia công lan can hoa sắt vuông rỗng (14*14*0.8)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,425 tấn
5 Gia công lan can hoa sắt vuông đặc (14*14)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,365 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 136,1 m2
7 Lắp đặt quả cầu gang D15cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39 cái
K BẬC CẤP LOẠI 2
1 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 18,33 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,156 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng &gt; 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,91 m3
5 Vữa lót M50 dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,34 m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,29 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,49 m2
8 Qủa cầu sứ D25cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 quả
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,19 100m2
L Tuyến kè bờ tả đoạn từ K0+380M~ K0+497,21M
M Phần đỉnh kè
1 Lát gạch block tự chèn KT (30*30*5)cm màu đỏ<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 232,28 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,23 m3
N Rãnh thoát nước
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 15,13 m3
2 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,03 m2
O Cống thoát nước qua thân kè D400MM (TẠI KM0+495,1M bờ tả)
P Hố ga
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 0,011 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,12 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,141 100m2
Q Thân cống
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 0,13 100m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường &gt; 70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,87 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,145 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,051 tấn
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,26 m3
7 Quét nhựa bitum nóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,34 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đoạn D&lt;600mm, ống dài 1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 đoạn
9 Vữa xi măng M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,09 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,048 100m2
R Cửa ra
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x7, mác 100<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 0,33 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,51 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,014 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,053 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đà kiềng đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,022 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,049 tấn
S Cống số 2 (Thoát nước từ hợp thủy bờ tả)
T Thân cống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào, đất cấp II<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 2,31 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,615 100m3
3 Phá dỡ bê tông móng không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,63 m3
4 Phá dỡ bê tông tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,57 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,112 100m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường &gt; 70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,98 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,608 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,022 tấn
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,92 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,76 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,91 m3
12 Quét nhựa bitum nóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 142,94 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đoạn D&lt;600mm, ống dài 1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 đoạn
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,315 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,104 100m2
U Cửa ra
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x7, mác 100<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 2,14 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,63 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,07 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,361 100m2
V Phần thân kè
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào, đất cấp I<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 26,139 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,808 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 10m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,968 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,507 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng &lt;&#x3D;1,75 tấn&#x2F;m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 85,612 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 79,964 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 95,389 100m3
8 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,653 100m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 61,62 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,02 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,05 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 112,36 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cơ kè, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,48 m3
14 Vữa lót M50 dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 188,26 m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,68 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.820 cái
17 Rải bạt ni lông cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,048 100m2
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D; 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 61,12 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,305 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,112 100m2
21 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,563 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 300m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,563 100m3
23 Đổ đất màu trồng cỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,3 m3
24 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,753 100m2
25 Vận chuyển cỏ, vận chuyển tiếp 10m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,753 100m2
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,08 m2
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 103,17 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,658 tấn
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,897 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,913 100m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,139 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,525 100m2
W Lan can
1 Sản xuất trụ lan can đỉnh kè, thép tấm dày 4mm<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 0,783 tấn
2 Lắp đặt trụ lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,783 tấn
3 Lắp đặt ống TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm; dày 2.1mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,954 100m
4 Gia công lan can hoa sắt vuông rỗng (14*14*0.8)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,378 tấn
5 Gia công lan can hoa sắt vuông đặc (14*14)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,324 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,24 m2
7 Lắp đặt quả cầu gang D15cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35 cái
X BẬC CẤP LOẠI 2
1 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 12,09 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,103 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng &gt; 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,87 m3
5 Vữa lót M50 dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,27 m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,29 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,85 m2
8 Qủa cầu sứ D25cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 quả
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,071 100m2
Y Đê quai dẫn dòng
Z Giai đoạn 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 10m, bằng máy đào, đất cấp II<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 26,602 100m3
2 Bao tải đựng đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 644 bao
3 Đào đất dồn vào bao tải, đất cấp 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,22 m3
4 Rải bạt ni lông cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,405 100m2
5 Phá dỡ đê quai bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,412 100m3
AA Giai đoạn 2
1 Đắp đất bằng máy đào, đất cấp II<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 26,602 100m3
AB Đường thi công
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào, đất cấp I<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 0,227 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,227 100m3
3 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,995 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,201 100m3
5 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,357 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,357 100m3
7 Lu tăng cường nền đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,837 100m2
8 Làm và thả rọ đá loại rọ 2*1*0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 rọ
9 Phá dỡ bê tông móng không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,4 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 100m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,4 m3
AC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AD Phần xây dựng theo ĐM - 10 - BXD
1 Móng cột đèn cao áp<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 10 Móng
2 Móng cột đèn trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 Móng
3 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Móng
4 Mương cáp ngầm nền đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 803,75 m
5 Hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Hố
AE Phần xây dựng theo ĐM - 4790 - BXD
1 Ống nhựa ruột gà fi 65&#x2F;50<br/> Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> 843,9375 m
2 Cột đèn cao áp cần đôi, cao 11m (trọn bộ). Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 Cột
3 Cột đèn trang trí công viên 4 bóng cầu D300, cao 3,7m (trọn bộ). Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 Cột
4 Đèn đường Led Nikkon S433 100W (3000k, 4000k, 5000k) (dimming 5 cấp công suất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 Bộ
5 Luồn cáp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 Cửa
6 Cáp đồng hạ thế CXV (4x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 851,9375 m
7 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC (4x50)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 m
8 Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5 (dây lên đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 715 m
9 Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ - 03 1 ngăn 1000 100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Tủ
10 Kẹp răng nhôm - 50&#x2F;95 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 Bộ
11 Đầu cốt Đồng - nhôm 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 Bộ
12 Đầu cốt đồng - 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 332 Cái
13 Tiếp địa R-1C Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 Bộ
14 Đánh số cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 Cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->