Gói thầu: Gói thầu xây lắp Kè hai bên bờ suối Đăk Ter (Đoạn từ K0+380m÷K0+500m) và hệ thống điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962978-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Kè hai bên bờ suối Đăk Ter (Đoạn từ K0+380m÷K0+500m) và hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 19:11:00 đến ngày 2020-10-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,378,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến kè bờ hữu đoạn từ K0+380M~ K0+506M |
|||
| B | Phần đỉnh kè |
|||
| 1 | Lát gạch block tự chèn KT (30*30*5)cm màu đỏ<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 182,43 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,24 | m3 |
| C | Cống thoát nước dọc đỉnh kè |
|||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,58 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,54 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,252 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D<=10mm bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,407 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D<=18mm bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,061 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 244 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,58 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,5 | m2 |
| D | Hố ga cống thoát nước dọc |
|||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,77 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D<=10mm bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D<=18mm bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Thép tấm 10mm làm lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 191,613 | kg |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,191 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,191 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,209 | 100m2 |
| E | Cống thoát nước qua thân kè D400MM (TẠI K0+504,8M) |
|||
| F | Hố ga |
|||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D<=10mm bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D<=18mm bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Thép tấm 10mm làm lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,868 | kg |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| G | Thân cống |
|||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,97 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đoạn D<600mm, ống dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | đoạn |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| H | Cửa ra |
|||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 0,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | tấn |
| I | Phần thân kè |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 23,771 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,542 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,195 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,501 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,336 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,426 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,967 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,777 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,51 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,19 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,39 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,95 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cơ kè, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,14 | m3 |
| 14 | Vữa lót M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 230,98 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,68 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.104 | cái |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,66 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 19 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,114 | 100m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,566 | 100m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,865 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 300m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,865 | 100m3 |
| 23 | Đổ đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,51 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,767 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển cỏ, vận chuyển tiếp 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,767 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,58 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,28 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,99 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,464 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,298 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,991 | 100m2 |
| J | Lan can |
|||
| 1 | Sản xuất trụ lan can đỉnh kè, thép tấm dày 4mm<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 0,873 | tấn |
| 2 | Lắp đặt trụ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,873 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm; dày 2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,073 | 100m |
| 4 | Gia công lan can hoa sắt vuông rỗng (14*14*0.8)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,425 | tấn |
| 5 | Gia công lan can hoa sắt vuông đặc (14*14)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,365 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136,1 | m2 |
| 7 | Lắp đặt quả cầu gang D15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| K | BẬC CẤP LOẠI 2 |
|||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 18,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,91 | m3 |
| 5 | Vữa lót M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,34 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,29 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,49 | m2 |
| 8 | Qủa cầu sứ D25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | quả |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m2 |
| L | Tuyến kè bờ tả đoạn từ K0+380M~ K0+497,21M | |||
| M | Phần đỉnh kè |
|||
| 1 | Lát gạch block tự chèn KT (30*30*5)cm màu đỏ<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 232,28 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,23 | m3 |
| N | Rãnh thoát nước |
|||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 15,13 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,03 | m2 |
| O | Cống thoát nước qua thân kè D400MM (TẠI KM0+495,1M bờ tả) |
|||
| P | Hố ga |
|||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | 100m2 |
| Q | Thân cống |
|||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,87 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,34 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đoạn D<600mm, ống dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | đoạn |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| R | Cửa ra |
|||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 0,33 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | tấn |
| S | Cống số 2 (Thoát nước từ hợp thủy bờ tả) |
|||
| T | Thân cống |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 2,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,615 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông móng không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,63 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,57 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 300m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,98 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,608 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,022 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,92 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,76 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,91 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 142,94 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đoạn D<600mm, ống dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | đoạn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | 100m2 |
| U | Cửa ra |
|||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 2,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,361 | 100m2 |
| V | Phần thân kè |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 26,139 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,808 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,968 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,507 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,612 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,964 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,389 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,653 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,62 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,02 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,05 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,36 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cơ kè, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,48 | m3 |
| 14 | Vữa lót M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 188,26 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,68 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.820 | cái |
| 17 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,048 | 100m2 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,12 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,305 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,112 | 100m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 300m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 23 | Đổ đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,3 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,753 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển cỏ, vận chuyển tiếp 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,753 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,08 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,17 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,658 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,897 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,913 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,139 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,525 | 100m2 |
| W | Lan can |
|||
| 1 | Sản xuất trụ lan can đỉnh kè, thép tấm dày 4mm<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 0,783 | tấn |
| 2 | Lắp đặt trụ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,783 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm; dày 2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,954 | 100m |
| 4 | Gia công lan can hoa sắt vuông rỗng (14*14*0.8)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,378 | tấn |
| 5 | Gia công lan can hoa sắt vuông đặc (14*14)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,24 | m2 |
| 7 | Lắp đặt quả cầu gang D15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| X | BẬC CẤP LOẠI 2 |
|||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 12,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,87 | m3 |
| 5 | Vữa lót M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,27 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,29 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,85 | m2 |
| 8 | Qủa cầu sứ D25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | quả |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | 100m2 |
| Y | Đê quai dẫn dòng |
|||
| Z | Giai đoạn 1 |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 26,602 | 100m3 |
| 2 | Bao tải đựng đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 644 | bao |
| 3 | Đào đất dồn vào bao tải, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,22 | m3 |
| 4 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,412 | 100m3 |
| AA | Giai đoạn 2 |
|||
| 1 | Đắp đất bằng máy đào, đất cấp II<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 26,602 | 100m3 |
| AB | Đường thi công |
|||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào, đất cấp I<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,995 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,201 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,357 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,837 | 100m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2*1*0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | rọ |
| 9 | Phá dỡ bê tông móng không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 300m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m3 |
| AC | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
|||
| AD | Phần xây dựng theo ĐM - 10 - BXD |
|||
| 1 | Móng cột đèn cao áp<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột đèn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | Móng |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Mương cáp ngầm nền đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 803,75 | m |
| 5 | Hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Hố |
| AE | Phần xây dựng theo ĐM - 4790 - BXD |
|||
| 1 | Ống nhựa ruột gà fi 65/50<br/> | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V<br/> | 843,9375 | m |
| 2 | Cột đèn cao áp cần đôi, cao 11m (trọn bộ). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cột |
| 3 | Cột đèn trang trí công viên 4 bóng cầu D300, cao 3,7m (trọn bộ). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | Cột |
| 4 | Đèn đường Led Nikkon S433 100W (3000k, 4000k, 5000k) (dimming 5 cấp công suất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | Cửa |
| 6 | Cáp đồng hạ thế CXV (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 851,9375 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC (4x50)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | m |
| 8 | Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5 (dây lên đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 715 | m |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ - 03 1 ngăn 1000 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Kẹp răng nhôm - 50/95 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt Đồng - nhôm 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng - 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 332 | Cái |
| 13 | Tiếp địa R-1C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | Bộ |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | Cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi