Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047167-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiêp kinh tế khác ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 11:17:00 đến ngày 2020-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,979,211 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 73.099.098 | Đồng | |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 1,509 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 25,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 1,509 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,509 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,184 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 9,127 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mục III, chương V, phần 2 | 91,269 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*7) | Mục III, chương V, phần 2 | 91,269 | 10 m3/km |
| 9 | Hút hầm tự hoại | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,125 | 100 m3 |
| 11 | Di dời điện giếng khoan và nối ống cấp nước | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | công |
| C | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,159 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 18,3 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,944 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,142 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,158 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,564 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,436 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,277 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,182 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,24 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 54,07 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,149 | 100 m |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,008 | 100 m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép mắt cáo | Mục III, chương V, phần 2 | 11,88 | m2 |
| 16 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mục III, chương V, phần 2 | 87,84 | m2 |
| D | LỐI RA NHÀ VỆ SINH, SÂN XUNG QUANH KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,048 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,054 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân lối ra nhà vệ sinh bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 70,54 | m2 |
| E | PHẦN MÓNG - KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,093 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,288 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,84 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,355 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,55 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,137 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,803 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 27,73 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,157 | m3 |
| 10 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 49,89 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,595 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,175 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,582 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,916 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,976 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,032 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,304 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,366 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mục III, chương V, phần 2 | 33,658 | 10 m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*7) | Mục III, chương V, phần 2 | 33,658 | 10 m3/km |
| F | PHẦN THÂN - KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,199 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,805 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,678 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,912 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,404 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,138 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,147 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,105 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | m3 |
| 10 | Xây tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,091 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,869 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,162 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,169 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,307 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,388 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,174 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,248 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,779 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng tầng 1 nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,322 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,89 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,74 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,561 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,707 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,08 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,408 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,163 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan ca, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,599 | m3 |
| 31 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 26,983 | m3 |
| 32 | Xây tường hộp gen, lan can tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,35 | m3 |
| 33 | Đắp cát nền bục giảng tầng 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng sàn áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5 | 100 m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,178 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,293 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,092 | 100 m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,215 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,012 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng tầng áp mái nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,684 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn tầng áp mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,414 | m3 |
| G | PHẦN CỬA, LAN CAN, CẦU THANG LÊN MÁI - KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 1,874 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 69,12 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 4 | Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổ | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | Cái |
| 5 | Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 39,941 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 216,543 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thanh Inox bằng phương pháp hàn kích thước 20x40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,325 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,017 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,508 | 100 m |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,182 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 0,085 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,03 | m2 |
| H | PHẦN MÁI - KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,072 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,765 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,765 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,274 | 100 m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,841 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,036 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,036 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,044 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông diềm mái nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,066 | m3 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN - KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Trát tường ngoài tầng 1, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 201,76 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài tầng 2, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 169,81 | m2 |
| 3 | Trát tường trong nhà tầng 1 xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 273,85 | m2 |
| 4 | Trát tường trong nhà tầng 2 xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 286,89 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm trong nhà tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 43,18 | m2 |
| 6 | Trát trần sàn tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 160,092 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,402 | m2 |
| 8 | Trát trần tầng 2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 158,96 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 193,046 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,28 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 166,8 | m |
| 12 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 151,4 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 257,4 | m |
| 14 | Kẻ rong chìm | Mục III, chương V, phần 2 | 148,8 | m |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 52,36 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục III, chương V, phần 2 | 100,945 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 325,86 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,836 | m2 |
| 19 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,845 | m2 |
| 20 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,44 | m2 |
| 21 | Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 48,15 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mục III, chương V, phần 2 | 48,15 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bảng viết chống lóa kích thước 3600x1200mm, loại có kẻ ô ly | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 24 | Cắt gắn chữ Dạy tốt học tốt bằng mi ca | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 536,114 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 311,82 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 399,144 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 153,046 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 464,866 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 935,258 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN - KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số) | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | sứ |
| 16 | Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tường | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường 10x20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm tường 15x20 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt nắp đậy CB 32A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 21 | Tủ điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | trọn gói |
| 22 | SXLD 01 bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp Đựng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| K | PHẦN MÓNG - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,265 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,764 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,115 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,086 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,447 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,109 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,113 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,512 | m3 |
| 10 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,968 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,78 | m3 |
| 12 | Xây bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,56 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,278 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đà giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,654 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,124 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,871 | m3 |
| L | PHẦN THÂN - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,071 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,139 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,23 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,152 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,479 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,706 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,139 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,238 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,312 | m3 |
| M | PHẦN MÁI - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,771 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,079 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,079 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần | Mục III, chương V, phần 2 | 0,428 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,428 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 46,95 | m2 |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,52 | 100 m2 |
| 8 | Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0.27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,419 | 100 m2 |
| 9 | Lợp điềm mái che bằng tấm alu chống nước | Mục III, chương V, phần 2 | 0,238 | 100 m2 |
| N | PHẦN CỬA - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tấm vách ngăn HPL | Mục III, chương V, phần 2 | 30,679 | bộ |
| 2 | Chân inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | bộ |
| 3 | Bản lề inox | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 4 | Tay nắm cửa inox | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 5 | Gia công cửa đi khung nhôm kính | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,072 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 8,139 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,55 | m2 |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 74,18 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 62,314 | m2 |
| 3 | Trát giằng tường, ô văng vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,48 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,94 | m |
| 5 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,2 | m |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước ô văng | Mục III, chương V, phần 2 | 9,88 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục III, chương V, phần 2 | 9,88 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 87,712 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 41,604 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 74,18 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 62,314 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 23,48 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 74,18 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 85,794 | m2 |
| P | PHẦN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo ( bao gồm cả chân) | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút D34/21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren ngoài D21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa Bình Minh D21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led 20w | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| R | PHẦN HẦM TỰ HOẠI - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 13,752 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,528 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1 | m3 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 26,976 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,578 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,048 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,018 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| S | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,576 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,024 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,027 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,776 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,048 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,037 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,184 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,086 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,752 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,001 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 49,799 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khóa nhựa Bình Minh, van D34 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi