Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047167-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201045044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiêp kinh tế khác ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 11:17:00 đến ngày 2020-10-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,979,211 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 73.099.098 Đồng
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2 1,509 100 m3 đất nguyên thổ
2 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông không cốt thép Mục III, chương V, phần 2 25,5 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2 1,509 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2) Mục III, chương V, phần 2 1,509 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 8,184 100 m3
6 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 9,127 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Mục III, chương V, phần 2 91,269 10 m3/km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*7) Mục III, chương V, phần 2 91,269 10 m3/km
9 Hút hầm tự hoại Mục III, chương V, phần 2 2 công
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2 0,125 100 m3
11 Di dời điện giếng khoan và nối ống cấp nước Mục III, chương V, phần 2 1 công
C KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,159 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 18,3 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 1,944 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,142 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,158 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,564 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,436 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,024 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,277 tấn
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,182 m3
11 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 23,24 m3
12 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 54,07 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 60mm Mục III, chương V, phần 2 0,149 100 m
14 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,008 100 m3
15 Sản xuất, lắp dựng lưới thép mắt cáo Mục III, chương V, phần 2 11,88 m2
16 Miết mạch tường đá, loại lõm Mục III, chương V, phần 2 87,84 m2
D LỐI RA NHÀ VỆ SINH, SÂN XUNG QUANH KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục III, chương V, phần 2 0,048 100 m2
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 7,054 m3
3 Lát gạch sân lối ra nhà vệ sinh bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 70,54 m2
E PHẦN MÓNG - KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,093 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 7,288 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 0,84 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,355 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 22,55 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,137 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,803 tấn
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 27,73 m3 đất nguyên thổ
9 Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 4,157 m3
10 Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 49,89 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,595 100 m2
12 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 4,175 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,582 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,11 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,916 tấn
16 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 5,976 m3
17 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 17,032 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 4,304 100 m3
19 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 3,366 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Mục III, chương V, phần 2 33,658 10 m3/km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*7) Mục III, chương V, phần 2 33,658 10 m3/km
F PHẦN THÂN - KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,199 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,805 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,678 100 m2
4 Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,912 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 Mục III, chương V, phần 2 0,404 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,138 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,147 tấn
8 Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,105 m3
9 Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 26 m3
10 Xây tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 3,091 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,869 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,162 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 1,169 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,307 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 1,388 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mục III, chương V, phần 2 0,174 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,16 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,248 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 1,779 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng tầng 1 nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 9,322 m3
21 Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 13,89 m3
22 Bê tông cầu thang vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,74 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,561 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,707 100 m2
26 Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 4,08 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 Mục III, chương V, phần 2 0,408 100 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,163 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan ca, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,25 tấn
30 Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 9,599 m3
31 Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 26,983 m3
32 Xây tường hộp gen, lan can tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 3,35 m3
33 Đắp cát nền bục giảng tầng 2 Mục III, chương V, phần 2 1,4 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng sàn áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 1,5 100 m2
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,178 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 1,293 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,32 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 2,092 100 m2
39 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 2,215 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,012 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng tầng áp mái nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 11,684 m3
42 Bê tông sàn tầng áp mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 16,414 m3
G PHẦN CỬA, LAN CAN, CẦU THANG LÊN MÁI - KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mục III, chương V, phần 2 1,874 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2 69,12 m2
3 Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp Mục III, chương V, phần 2 8 bộ
4 Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổ Mục III, chương V, phần 2 64 Cái
5 Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửa Mục III, chương V, phần 2 39,941 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 216,543 m2
7 Lắp đặt thanh Inox bằng phương pháp hàn kích thước 20x40mm Mục III, chương V, phần 2 2,325 100 m
8 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 0,017 100 m
9 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục III, chương V, phần 2 0,508 100 m
10 Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt Mục III, chương V, phần 2 0,182 tấn
11 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Mục III, chương V, phần 2 0,085 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 15,03 m2
H PHẦN MÁI - KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 14,072 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,765 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,765 tấn
4 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm Mục III, chương V, phần 2 2,274 100 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 7,841 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 0,9 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 24 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục III, chương V, phần 2 0,036 100 m
9 Lắp đặt cầu chắn rác Mục III, chương V, phần 2 12 cái
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,008 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,036 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,044 100 m2
13 Bê tông diềm mái nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,066 m3
I PHẦN HOÀN THIỆN - KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1 Trát tường ngoài tầng 1, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 201,76 m2
2 Trát tường ngoài tầng 2, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 169,81 m2
3 Trát tường trong nhà tầng 1 xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 273,85 m2
4 Trát tường trong nhà tầng 2 xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 286,89 m2
5 Trát xà dầm trong nhà tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 43,18 m2
6 Trát trần sàn tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 160,092 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 32,402 m2
8 Trát trần tầng 2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 158,96 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 193,046 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 21,28 m2
11 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 166,8 m
12 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 151,4 m
13 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 257,4 m
14 Kẻ rong chìm Mục III, chương V, phần 2 148,8 m
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 52,36 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục III, chương V, phần 2 100,945 m2
17 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 325,86 m2
18 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 22,836 m2
19 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 25,845 m2
20 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 23,44 m2
21 Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 48,15 m2
22 Miết mạch tường đá, loại lõm Mục III, chương V, phần 2 48,15 m2
23 Cung cấp, lắp đặt bảng viết chống lóa kích thước 3600x1200mm, loại có kẻ ô ly Mục III, chương V, phần 2 4 bộ
24 Cắt gắn chữ Dạy tốt học tốt bằng mi ca Mục III, chương V, phần 2 4 bộ
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mục III, chương V, phần 2 536,114 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 311,82 m2
27 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mục III, chương V, phần 2 399,144 m2
28 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 153,046 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 464,866 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 935,258 m2
J PHẦN ĐIỆN - KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục III, chương V, phần 2 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mục III, chương V, phần 2 11 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mục III, chương V, phần 2 250 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 450 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 500 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mục III, chương V, phần 2 160 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 Mục III, chương V, phần 2 400 m
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mục III, chương V, phần 2 15 cái
9 Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số) Mục III, chương V, phần 2 16 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mục III, chương V, phần 2 18 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mục III, chương V, phần 2 4 hộp
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục III, chương V, phần 2 4 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mục III, chương V, phần 2 2 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mục III, chương V, phần 2 1 cái
15 Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại Mục III, chương V, phần 2 1 sứ
16 Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tường Mục III, chương V, phần 2 2 cái
17 Lắp đặt đế âm tường 10x20cm Mục III, chương V, phần 2 30 cái
18 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm Mục III, chương V, phần 2 30 cái
19 Lắp đặt đế âm tường 15x20 cm Mục III, chương V, phần 2 2 hộp
20 Lắp đặt nắp đậy CB 32A Mục III, chương V, phần 2 3 cái
21 Tủ điện Mục III, chương V, phần 2 2 trọn gói
22 SXLD 01 bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp Đựng Mục III, chương V, phần 2 2 bộ
K PHẦN MÓNG - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,265 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 1,764 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,115 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,086 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,447 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,014 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,109 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,113 100 m2
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,512 m3
10 Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,968 m3 đất nguyên thổ
11 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 0,78 m3
12 Xây bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,56 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,278 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,053 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,32 tấn
16 Bê tông đà kiềng, đà giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,654 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,124 100 m3
18 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 3,871 m3
L PHẦN THÂN - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,071 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,139 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,23 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,152 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 6,479 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 8,706 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,075 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,139 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,238 100 m2
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,312 m3
M PHẦN MÁI - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN
1 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 2,771 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mục III, chương V, phần 2 0,079 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mục III, chương V, phần 2 0,079 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần Mục III, chương V, phần 2 0,428 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mái Mục III, chương V, phần 2 0,428 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 46,95 m2
7 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm Mục III, chương V, phần 2 1,52 100 m2
8 Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0.27mm Mục III, chương V, phần 2 0,419 100 m2
9 Lợp điềm mái che bằng tấm alu chống nước Mục III, chương V, phần 2 0,238 100 m2
N PHẦN CỬA - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN
1 Sản xuất lắp dựng tấm vách ngăn HPL Mục III, chương V, phần 2 30,679 bộ
2 Chân inox 304 Mục III, chương V, phần 2 26 bộ
3 Bản lề inox Mục III, chương V, phần 2 16 bộ
4 Tay nắm cửa inox Mục III, chương V, phần 2 8 bộ
5 Gia công cửa đi khung nhôm kính Mục III, chương V, phần 2 1,8 m2
6 Lắp dựng khung nhôm Mục III, chương V, phần 2 1,8 m2
7 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mục III, chương V, phần 2 0,072 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 8,139 m2
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 8,55 m2
O PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 74,18 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 62,314 m2
3 Trát giằng tường, ô văng vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 23,48 m2
4 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 9,94 m
5 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 34,2 m
6 Quét nước xi măng 2 nước ô văng Mục III, chương V, phần 2 9,88 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục III, chương V, phần 2 9,88 m2
8 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 87,712 m2
9 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mục III, chương V, phần 2 41,604 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 74,18 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mục III, chương V, phần 2 62,314 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mục III, chương V, phần 2 23,48 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 74,18 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 85,794 m2
P PHẦN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN
1 Lắp đặt lavabo ( bao gồm cả chân) Mục III, chương V, phần 2 7 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mục III, chương V, phần 2 8 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mục III, chương V, phần 2 8 cái
4 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục III, chương V, phần 2 5 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mục III, chương V, phần 2 7 bộ
7 Lắp đặt kệ kính Mục III, chương V, phần 2 7 cái
8 Lắp đặt gương soi Mục III, chương V, phần 2 7 cái
9 Lắp đặt hộp đựng vệ sinh Mục III, chương V, phần 2 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mục III, chương V, phần 2 0,25 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 0,3 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 0,6 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mục III, chương V, phần 2 0,2 100 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 10 cái
15 Lắp đặt cút D34/21mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
16 Lắp đặt ren ngoài D21mm Mục III, chương V, phần 2 8 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 16 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 3 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục III, chương V, phần 2 10 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục III, chương V, phần 2 3 cái
22 Lắp đặt van nhựa Bình Minh D21mm Mục III, chương V, phần 2 5 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mục III, chương V, phần 2 16 cái
Q PHẦN ĐIỆN - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục III, chương V, phần 2 1 cái
2 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mục III, chương V, phần 2 8 cái
3 Lắp đặt đèn led 20w Mục III, chương V, phần 2 10 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mục III, chương V, phần 2 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 60 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 100 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mục III, chương V, phần 2 4 hộp
R PHẦN HẦM TỰ HOẠI - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 13,752 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 1,528 m3
3 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 4,1 m3
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 26,976 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,578 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III, chương V, phần 2 0,048 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,018 100 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mục III, chương V, phần 2 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mục III, chương V, phần 2 0,03 100 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 0,04 100 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
S THÁP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 8,64 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 0,576 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,024 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,027 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,776 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,005 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,048 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,037 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,184 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,01 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,086 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,06 100 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,6 m3
14 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mục III, chương V, phần 2 0,752 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mục III, chương V, phần 2 0,001 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 49,799 m2
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mục III, chương V, phần 2 1 bể
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 0,2 100 m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
21 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
22 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
23 Lắp đặt khóa nhựa Bình Minh, van D34 Mục III, chương V, phần 2 1 cái
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,07 100 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->