Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất ở mặt bằng thôn Xuân Hương, xã Thạch Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 10:19:00 đến ngày 2020-10-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,911 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về để đắp (cự ly vận chuyển 2,0km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7.669,365 | m3 |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| C | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,052 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 957,161 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤2km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,176 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,093 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi về để đắp (cự ly vận chuyển 2,0km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.513,453 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,494 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về để đắp (cự ly vận chuyển 2,0km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 289,269 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,304 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,042 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,493 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,493 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,59 | m3 |
| 9 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| E | PHẦN BÓ VỈA MÉP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,415 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,553 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 207,7 | m |
| F | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,26 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,85 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,05 | m2 |
| G | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 506,313 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,978 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,115 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,97 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,23 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 296,52 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,584 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,207 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,966 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,61 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367 | 1cấu kiện |
| I | HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,791 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,47 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,32 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,77 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,321 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,87 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| J | CỦA THU NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT8.5B-NPC. 3,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột BTLT8.5m sâu 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột BTLT8.5m sâu 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | móng |
| 4 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn XNL-2TN | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn: CDVX-1T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn: CDVX-2T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(50-70) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(95-120) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146 | m |
| 11 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE80/65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 14 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 17 | Thẻ tên lộ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | VT |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi