Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công cải tạo một phần tầng 3, tầng 4, nhà A, tru sở 109 Quán Thánh hạng mục “Cải tạo một phần tầng 3, tầng 4 Nhà A tại trụ sở 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024826-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban giám sát tài chính quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công cải tạo một phần tầng 3, tầng 4, nhà A, tru sở 109 Quán Thánh hạng mục “Cải tạo một phần tầng 3, tầng 4 Nhà A tại trụ sở 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội”
Số hiệu KHLCNT 20200549680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 11:01:00 đến ngày 2020-10-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,588,475,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa gỗ kính, vách kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 169,26 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kép Mô tả kỹ thuật tại chương V 261,08 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Mô tả chi tiết tại chương V 72,8 m
4 Phá dỡ song cửa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,31 m2
5 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 Cái
6 Tháo dỡ ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 105 Cái
7 Tháo dỡ đèn Mô tả kỹ thuật tại chương V 63 Bộ
8 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 Cái
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 Bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 Bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14 Bộ
12 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Mô tả kỹ thuật tại chương V 251,86 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,24 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,49 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,62 m3
16 Tháo dỡ lan cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,29 m
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.595,4 m2
18 Phá dỡ nền gạch Ceramic Mô tả kỹ thuật tại chương V 607 m2
19 Đóng bao phế thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 185,05 m3
20 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 205,04 m3
21 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật tại chương V 205,04 m3
22 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật tại chương V 205,04 m3
23 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật tại chương V 205,04 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 205,04 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 6km, bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 205,04 m3
B CẢI TẠO
1 Khoan cấy thép vào bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 330 Lỗ
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,14 m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,68 100kg
4 Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,57 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,01 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,643 100kg
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,597 100kg
8 Công tác đổ bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,96 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,73 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,52 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.689,84 m2
12 Cầm cạnh cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 346,46 m
13 Tôn nền vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,64 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 615,15 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,77 m2
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch kích thước100x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,61 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,28 m2
18 Sản xuất và lắp cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật tại chương V 93,06 m2
19 Sản xuất và lắp cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,98 m2
20 Sản xuất và lắp cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh trượt, vách kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 87,99 m2
21 Sản xuất và lắp cửa nhựa lõi thép, cửa sổ lật Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,75 m2
22 Gia công, lắp dựng lan can Inox kính, cao 1,4m Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,29 m
23 Lát đá granít chân cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,26 m2
24 Lát đá granít bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,56 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 630,19 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 245,06 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 630,19 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 875,251 m2
29 Bốc xếp cát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,5911 m3
30 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,5911 m3
31 Vận chuyển xi măng , sơn, bột bả bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,5911 m3
32 Bốc xếp xi măng, sơn, bột bả Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,9785 tấn
33 Vận chuyển xi măng, sơn, bột bả, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,9785 tấn
34 Vận chuyển xi măng , sơn, bột bả bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,9785 tấn
35 Bốc xếp gạch xây Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,4821 1000v
36 Vận chuyển gạch xây bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,4821 1000v
37 Vận chuyển gạch xây bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,4821 1000v
38 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 97,524 100m2
39 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật tại chương V 97,254 100m2
40 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật tại chương V 97,254 100m2
41 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thang máy - cửa các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,3596 10m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 114,18 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 547,98 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.330,51 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 272,14 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 157,8 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.981,136 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 968,1125 m
8 Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49 bộ
9 Lắp đặt đèn Downlight 9w Mô tả kỹ thuật tại chương V 69 bộ
10 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
11 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 129 hộp
12 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 + mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 94 cái
14 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 + mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 cái
15 Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 Module Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 hộp
16 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 Cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 49 Cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 Cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 Cái
21 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 Máy
22 Ống đồng đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,522 100m
23 Ống đồng đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.345,05 100m
24 Ống đồng đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.279,95 100m
25 Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,522 100m
26 Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.345,05 100m
27 Bảo ôn ống đồng đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.279,95 100m
28 Cáp Cu/PVC 4Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 287,76 m
29 Cáp Cu/PVC 2Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 381,062 m
30 Dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 381,062 m
31 Ống PVC D27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,05 100m
32 Bảo ôn ống nước ngưng D28 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,05 100m
33 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống hệ thống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,089 tấn
34 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 gói
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 871,7 m
36 Lắp đặt đế âm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 66 hộp
37 Lắp đặt ổ mạng đơn + mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 66 Cái
38 Lắp đặt ổ cắm thoại Mô tả kỹ thuật tại chương V 66 Cái
39 Lắp đặt cáp mạng trong ống chìm Mô tả kỹ thuật tại chương V 173,056 10m
40 Lắp đặt cáp thoại trong ống Mô tả kỹ thuật tại chương V 173,14 10m
41 Chuyển mạch Access Switch 24 cổng RJ45, 1 cổng quang + 1 module quang (LAN) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
42 Bộ định tuyến không dây Router wifi Cisco Linksys E2000 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 chiếc
43 Hộp phối quang ODF 2 core (LAN) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
44 Thanh đấu nối Patch Panel CAT6 24 cổng (LAN) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Cái
45 Thanh đấu nối Patch Panel CAT5E 24 cổng (VoIP) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
46 Thiết bị chống sét APC PNETR6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 Chiếc
47 Giá đỡ thiết bị chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Chiếc
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,1 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,1 m
50 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 + mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
51 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Hộp
52 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Cái
53 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Cái
54 Giá đỡ quạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0965 tấn
55 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,944 100m
56 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 Cái
57 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 49 Cái
58 Cáp Cu/PVC 2Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 308 m
59 Cáp Cu/PVC 2Cx0.75mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 170 m
60 Lắp đặt cửa gió kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 58 Cái
61 Công việc lỗ mở và cắt đục Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->