Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 09:53:00 đến ngày 2020-10-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,633,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,863 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2448 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,858 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,759 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,0424 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456,9248 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5184 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,4045 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9177 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ binh nóng lạnh bị hỏng phòng WC riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3144 | 100m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2448 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2448 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4686 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456,9248 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,0052 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.042,93 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,0424 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,759 | m2 |
| B | Hạng mụ WC nhà làm việc | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9177 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,858 | m2 |
| 3 | Thi công trần nhà vệ sinh bằng thạch cao chống nước tấm thả KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9177 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | Hạng mục Nhà công vụ 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,8444 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,2939 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,364 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,845 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7168 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,203 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4888 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2161 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9584 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,364 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,7648 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.041,1288 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,2939 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4888 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4888 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| D | Hạng mục Nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,999 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,7708 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,847 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9312 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7616 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0728 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,847 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3648 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,2118 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,7708 | m2 |
| E | Hạng mục Gara xe kết hợp nhà kho | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,7418 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,978 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9496 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,666 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | 100m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,5996 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,7418 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2267 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| F | Hạng mục Sân bê tông | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,5 | m2 |
| G | Hạng mục Hàng rào xây + Hàng rào hoa sắt | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,85 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,26 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,85 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,26 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi