Gói thầu: Gói thầu 46 2020-SCL-XL-ĐTRR: “Đại tu các trạm biến áp trên địa bàn phường Đông Ngạc, Phú Diễn, Phúc Diễn quận Bắc Từ Liêm”.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046045-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 46 2020-SCL-XL-ĐTRR: “Đại tu các trạm biến áp trên địa bàn phường Đông Ngạc, Phú Diễn, Phúc Diễn quận Bắc Từ Liêm”.
Số hiệu KHLCNT 20201045998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 15:57:00 đến ngày 2020-10-27 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,151,956,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 9
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Bạt che bụi phục vụ thi công 109,394 m2
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,7715 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm 6,1475 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,4848 m3
5 Đào nền làm hào cáp 2,1818 m3
6 Đục nhám mặt bê tông 20,427 m2
7 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 6,29 1m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,5256 m3
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2725 100kg
10 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm 0,1846 100kg
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng 4 cái
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 2,1805 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 287,536 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 38,858 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 91,3474 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 222,97 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 129,1434 m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 352,1134 1m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 91,3474 1m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 314,3174 1m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 162,7214 1m2
22 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 14,8573 m3
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 24,76 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 24,76 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 24,76 m3
26 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái 59,4293 m2
27 Đục nhám mặt bê tông 59,4293 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 59,4293 1m2
29 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 59,4293 1m2
30 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 59,4293 1m2
31 Đục lỗ thoát nước mái trạm 4 1lỗ
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,29 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 20 cái
34 Lắp đặt đai ôm nước 24 cái
35 Cầu chắn rác inox 4 cái
36 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,4848 1 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,5326 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 9,6502 m2
39 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2826 100kg
40 Gia công khung thép 0,207 tấn
41 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 10,1788 1m2
42 Lắp dựng viền tấm đan, viền rãnh 0,207 tấn
43 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,56 1m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,234 m3
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 13 cái
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 25,2754 1m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 25,2754 1m2
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 19,465 m2
49 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho xe 2.5 tấn 1 Ca
50 Kéo rải dây tiếp địa 38,04 m
51 Gia công cửa lưới thép 10,76 m2
52 Gia công cửa đi bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt 0,3386 tấn
53 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 40,2232 1m2
54 Khóa cửa Minh Khai 3 Cái
55 Bản lề No100 18 Cái
56 Lắp dựng cửa 18,59 m2
57 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn 40 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 40 m
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 4 bộ
60 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường 12 hộp
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm 30 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm 40 m
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 3 cái
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,1335 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,2585 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,5957 100m2
70 Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm 11,05 1m2
71 Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU 1,184 1m3
72 Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU 68,05 m2
73 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 16,1975 m3
74 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 16,1975 m3
75 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 16,1975 m3
76 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 5,25 tấn
77 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 5,25 tấn
78 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 5,25 tấn
79 Bốc xếp gạch xây các loại 1,573 1000v
80 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 1,573 1000v
81 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 1,573 1000v
82 Giá đỡ bình cứu hỏa 3 cái
83 Bình cứu hỏa 4kg 6 cái
84 Biển tên trạm 1 cái
85 Biển tên buồng trạm 2 cái
86 Biển báo an toàn 3 cái
C PHẦN ĐIỆN
D Vật tư A cấp
E Phần trạm biến áp
1 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 Bộ
F Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 461 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 14 Hộp
3 ống nối dây AM 120/95 28 Cái
4 ống co ngót đk 20 5,6 m
G Vật tư B cấp
H Phần trạm biến áp
1 Thanh chắn an toàn MBA loại 1 2 bộ
2 Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) 1 bộ
3 Gioăng cao su chịu dầu các loại 1 bộ
4 Keo dán gioăng 1 lọ
5 Biển báo an toàn các loại 2 Cái
I Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 405 Mét
2 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46 Kg/bộ) 1 Bộ
3 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 4 cáp (16,821 Kg/bộ) 1 Bộ
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 15 Cái
5 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 14 Cái
6 Cát đen mịn 33,831 M3
7 Băng báo cáp 294 m
8 Gạch không nung 220x105x60 2.646 Viên
J Nhân công lắp đặt
K Phần vật liệu tba
1 Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA (Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)) 1 máy
2 Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo an toàn các loại) 2 công/bộ
3 Lắp đặt thanh chắn an toàn MBA loại 1 (14,81KG/BỘ) 2 bộ
4 Làm đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV (Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95)) 1 công/ 1 đầu cáp
L Phần hạ thế
1 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ) 1 bộ
3 Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 4,61 100 mét
4 Làm đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 14 công/ 1 đầu cáp
5 Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 14 công/bộ
6 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 0,02 km
7 Làm mốc báo hiệu cáp 15 viên
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 4,05 100m
9 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 28 mối
10 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 294 m
11 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén 6,54 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 83,44 m3
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 89,98 m3
14 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 89,98 m3
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 33,831 m3
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,588 100m2
17 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,646 1000viên
M Phần hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) 81,8 m2
N Phần vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
O TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 19
P PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 0,5269 m3
2 Đào hót đất bằng thủ công 1,2931 1m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,82 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,82 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 1,82 m3
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,3505 100kg
7 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1154 100kg
8 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,888 1m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,4277 m3
10 Trát xà dầm, vữa XM M100 1,944 m2
11 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 1,944 1m2
12 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0835 100m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,6317 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,6317 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 8,3538 1m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 8,3538 1m2
17 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0811 tấn
18 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0811 tấn
19 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 16,84 m2
20 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 16,84 m2
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 36,56 1m2
22 Bu lông M16x150 40 cái
23 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 2,9442 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 2,9442 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 2,9442 m3
26 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,65 tấn
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,65 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,65 tấn
29 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
30 Bản lề No100 12 Cái
31 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
32 Biển tên trạm 1 cái
33 Biển báo an toàn 2 cái
Q TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 23
R PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,132 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 121,3593 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 20,1926 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,2816 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,2747 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 24,8 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 104,0343 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 56,5886 1m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 20,1926 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 44,9926 1m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 31,7886 1m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 72,2457 1m2
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 3,7913 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 9,5175 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 9,5175 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 9,5175 m3
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng 11,4884 m2
18 Đục nhám mặt bê tông 11,4884 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 11,4884 1m2
20 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 11,4884 1m2
21 Láng nền sàn không đánh màu bảo bệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 11,4884 1m2
22 Đục lỗ thoát nước mái trạm 2 1lỗ
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,06 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 6 cái
25 Lắp đặt đai ôm nước 6 cái
26 Cầu chắn rác inox 2 cái
27 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,6432 m3
28 Đào nền làm hào cáp 2,2272 m3
29 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 2 1lỗ
30 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,6432 1 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 1,1792 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 10,72 m2
33 Gia công khung thép 0,2467 tấn
34 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 13,088 1m2
35 Lắp dựng viền tấm đan, viền rãnh 0,2467 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,2597 m3
37 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2389 100kg
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 19 cái
39 Đục nhám mặt bê tông 30,1131 m2
40 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,3011 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 4,2247 m3
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 30,1131 1m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 5,8466 1m2
44 Gia công thanh chắn MBA 0,0656 tấn
45 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,33 m2
46 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 Ca
47 Kéo rải dây tiếp địa 10,58 m
48 Gia công cửa lưới thép 1,62 m2
49 Gia công cửa đi thép hình 0,1321 tấn
50 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 15,7514 1m2
51 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
52 Bản lề No100 12 Cái
53 Lắp dựng cửa 5,7125 m2
54 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn 15 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 15 m
56 Lắp đặt dây đôi 2x2.5mm2 10 m
57 Lắp đặt dây đôi 2x1.5mm2 15 m
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
62 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm 3 hộp
63 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,2772 100m2
64 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 12,7153 m3
65 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 12,7153 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 12,7153 m3
67 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 3,7 tấn
68 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 3,7 tấn
69 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 3,7 tấn
70 Bốc xếp gạch xây các loại 1,112 1000v
71 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 1,112 1000v
72 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 1,112 1000v
73 Giá đỡ bình cứu hỏa 1 cái
74 Bình cứu hỏa 4kg 2 cái
75 Biển tên trạm 1 cái
76 Biển tên buồng trạm 1 cái
77 Biển báo an toàn 2 cái
S PHẦN ĐIỆN
T Vật tư A cấp
U Phần trạm biến áp
1 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 Bộ
V Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 78 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 6 Hộp
3 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 14 cái
4 ống nối dây AM 120/95 12 Cái
5 ống co ngót đk 20 2,4 Mét
W Vật tư B cấp
X Phần trạm biến áp
1 Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) 1 bộ
2 Gioăng cao su chịu dầu các loại 1 bộ
3 Keo dán gioăng 1 lọ
Y Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 54 Mét
2 Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (Không ATM) 1 Cái
3 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) 1 Bộ
4 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 6 Cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 2 Cái
Z Nhân công lắp đặt
AA Phần trạm biến áp
1 Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA (Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)) 1 máy
2 Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m 0,56 100 mét
3 Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m 0,04 100 mét
4 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
5 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) 1 bộ
6 Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) (Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI(Không ATM)) 1 hộp
7 Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 0,78 100 mét
8 Làm đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 6 công/ 1 đầu cáp
9 Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 6 công/bộ
10 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0) 2 cột
11 Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
12 Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế 3 bộ (3 pha)
13 Di chuyển, thay công tơ 3 pha 1 cái
14 Di chuyển, thay aptomat - khởi động từ <300A 1 cái
15 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 0,032 km
AB Phần hạ thế
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,54 100m
2 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 12 mối
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công 1,694 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,583 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 1,694 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 1,694 m3
AC Phần vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
AD TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 24
AE PHẦN XÂY DỰNG
1 Chặt hạ cây dại bằng máy cưa 30 cây
2 Bốc xếp cây dại 0,3 100cây
3 Đào xúc phế thải khuôn viên 4,91 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,91 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,91 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 7,91 m3
7 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,9507 1 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 7,04 m3
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,5824 100kg
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1918 100kg
11 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,968 1m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,6565 m3
13 Trát xà dầm, vữa XM M100 3,476 m2
14 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1228 100m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,7985 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,8993 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 12,275 1m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 12,275 1m2
19 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0795 tấn
20 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0795 tấn
21 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 33,044 m2
22 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 33,044 m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 69,52 1m2
24 Bu lông M16x150 36 cái
25 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 9,3936 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 9,3936 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 9,3936 m3
28 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,9 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,9 tấn
30 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,9 tấn
31 Bốc xếp gạch xây các loại 3,872 1000v
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 3,872 1000v
33 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 3,872 1000v
34 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
35 Bản lề No100 6 Cái
36 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
37 Biển tên trạm 1 cái
38 Biển báo an toàn 1 cái
AF PHẦN ĐIỆN
AG Vật tư A cấp
AH Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 22 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 2 Hộp
3 ống nối dây AM 120/95 4 Cái
4 ống co ngót đk 20 0,8 Mét
AI Vật tư B cấp
AJ Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 14 Mét
2 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 1 cáp (14,46kg/bộ) 1 Bộ
3 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 1 Cái
4 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 2 Cái
5 Cát đen mịn 2,4094 M3
6 Băng báo cáp 20 m
7 Gạch không nung 220x105x60 90 Viên
AK Nhân công lắp đặt
AL Phần vật liệu trạm biến áp
1 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 0,22 100 mét
3 Làm đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 2 công/ 1 đầu cáp
4 Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 2 công/bộ
5 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 0,01 km
AM Phần vật liệu hạ thế
1 Làm mốc báo hiệu cáp 1 viên
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,14 100m
3 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 4 mối
AN Hào cáp, giá đỡ cáp
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 20 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén 0,4 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 5,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 5,5 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 5,5 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 2,4094 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,04 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,09 1000viên
AO Phần hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) 5 m2
AP Phần vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
AQ TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC THẮNG 4
AR PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào hót đất bằng thủ công 5,3955 1m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 8,9925 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 8,9925 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 8,9925 m3
5 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,5702 1 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,0691 m3
7 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,6833 100kg
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,233 100kg
9 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,544 1m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7797 m3
11 Trát xà dầm, vữa XM M100 9,3 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 2,16 m2
13 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1799 100m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,226 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,4087 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 17,985 1m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 17,985 1m2
18 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0974 tấn
19 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0974 tấn
20 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 34,48 m2
21 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 34,48 m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 73,6 1m2
23 Bu lông M16x150 48 cái
24 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 11,1414 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 11,1414 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 11,1414 m3
27 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,65 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,65 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,65 tấn
30 Bốc xếp gạch xây các loại 0,6 1000v
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 0,6 1000v
32 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 0,6 1000v
33 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
34 Bản lề No100 12 Cái
35 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
36 Biển tên trạm 1 cái
37 Biển báo an toàn 2 cái
AS TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 47
AT PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất làm móng tường rào 9,5775 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 14,9325 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 14,9325 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 14,9325 m3
5 Bê tông lót móng, vữa BT M150 1,0189 1 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M100 4,5819 m3
7 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,6137 100kg
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,249 100kg
9 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,384 1m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7022 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 2,1402 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,2003 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 25,9184 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 14,0668 m2
15 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 38,46 m
16 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 39,9852 1m2
17 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1785 100m2
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,4181 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,4414 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 14,4144 1m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 14,4144 1m2
22 Gia công hàng rào song sắt 14,064 m2
23 Lắp dựng hàng rào song sắt 14,064 m2
24 Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt 0,0915 tấn
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 34,528 1m2
26 Lắp dựng cửa 3,2 m2
27 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 16,1402 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 16,1402 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 16,1402 m3
30 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 2,75 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 2,75 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 2,75 tấn
33 Bốc xếp gạch xây các loại 4,585 1000v
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 4,585 1000v
35 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 4,585 1000v
36 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
37 Biển tên trạm 1 cái
38 Biển báo an toàn 1 cái
AU TRẠM BIẾN ÁP BƠM CẦU DIỄN
AV PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xe 2.5 tấn 1 ca
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 0,588 m3
4 Phá dỡ bậc tam cấp 2,7945 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 67,9752 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,679 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,421 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,421 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 5,421 m3
10 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 2,7945 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,679 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 6,79 1m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 75,4002 m2
14 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 6,085 m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 74,0602 1m2
16 Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt 0,1066 tấn
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 8 1m2
18 Lắp dựng cửa 4 m2
19 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
20 Bản lề No100 6 Cái
21 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 3,7471 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 3,7471 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 3,7471 m3
24 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,1 tấn
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,1 tấn
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,1 tấn
27 Bốc xếp gạch xây các loại 1,632 1000v
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 1,632 1000v
29 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 1,632 1000v
30 Biển tên trạm 1 cái
31 Biển báo máy biến áp 1 cái
32 Biển báo an toàn 1 cái
AW TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 7
AX PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,2737 m3
2 Đào xúc phế thải trước khuôn viên 1,23 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 3,5037 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,5037 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 3,5037 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,9865 1 m3
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 8,968 1m2
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2649 100kg
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,8367 100kg
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,3095 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,5173 m3
12 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,4223 100m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,9495 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 4,1795 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 42,2354 1m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 37,7466 m2
17 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 23,1418 m2
18 Trát gờ tường rào 52,2 m
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 60,8884 1m2
20 Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt 0,0915 tấn
21 Gia công hàng rào song sắt 21,5532 m2
22 Lắp dựng hàng rào song sắt 21,5532 m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 49,5064 1m2
24 Lắp dựng cửa 3,2 m2
25 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
26 Bản lề No100 6 Cái
27 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 15,5733 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 15,5733 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 15,5733 m3
30 Bốc xếp gạch xây các loại 1,57 1000v
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại 1,57 1000v
32 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại 1,57 1000v
33 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 3,4 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 3,4 tấn
35 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 3,4 tấn
36 Biển tên trạm 1 cái
37 Biển báo an toàn 2 cái
AY TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 18
AZ PHẦN XÂY DỰNG
1 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1789 100kg
2 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,4272 100kg
3 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 4,708 1m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5179 m3
5 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1239 100m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,9897 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,9897 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 12,39 1m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 12,39 1m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,354 m2
11 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 2,354 1m2
12 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0795 tấn
13 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0795 tấn
14 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 24,002 m2
15 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 24,002 m2
16 Bu lông M16x150 36 cái
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 50,908 1m2
18 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
19 Bản lề No100 12 Cái
20 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
21 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 4,3317 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 4,3317 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 4,3317 m3
24 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,95 tấn
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,95 tấn
26 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,95 tấn
27 Biển tên trạm 1 cái
28 Biển báo an toàn 2 cái
BA TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 21
BB PHẦN XÂY DỰNG
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,266 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,266 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 2,266 m3
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2241 100kg
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,5313 100kg
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,88 1m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,6468 m3
8 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0863 100m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,5972 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,5972 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 8,625 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 8,625 1m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,94 m2
14 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 2,94 1m2
15 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0708 tấn
16 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0708 tấn
17 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 29,876 m2
18 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 29,876 m2
19 Bu lông M16x150 32 cái
20 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 62,92 1m2
21 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
22 Bản lề No100 12 Cái
23 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
24 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 3,2466 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 3,2466 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 3,2466 m3
27 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,75 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,75 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,75 tấn
30 Biển tên trạm 1 cái
31 Biển báo an toàn 2 cái
BC TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 31
BD PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào xúc phế thải trong khuôn viên m3 2,436 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại m3 2,436 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 2,436 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T m3 2,436 m3
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 100kg 0,1721 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 100kg 0,5455 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 1m2 5,704 1m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 m3 0,6274 m3
9 Rải nilon lót nền đổ bê tông 100m2 0,0582 100m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình m3 0,5823 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 m3 0,5823 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 1m2 8,96 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 1m2 8,96 1m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 m2 3,028 m2
15 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 1m2 3,028 1m2
16 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm tấn 0,0708 tấn
17 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm tấn 0,0708 tấn
18 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm m2 30,58 m2
19 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm m2 30,58 m2
20 Bu lông M16x150 cái 32 cái
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 63,272 1m2
22 Khóa cửa Minh Khai Cái 2 Cái
23 Bản lề No100 Cái 12 Cái
24 Chốt ngang cửa đi Cái 2 Cái
25 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại m3 3,2075 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại m3 3,2075 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại m3 3,2075 m3
28 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại tấn 0,75 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại tấn 0,75 tấn
30 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại tấn 0,75 tấn
31 Biển tên trạm cái 1 cái
32 Biển báo an toàn cái 2 cái
BE TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 32
BF PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,7 m2
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 0,7975 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 3,8577 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,022 m3
5 Đào hót đất sụt bằng thủ công 0,078 1m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,7552 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 4,7552 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 4,7552 m3
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1332 100kg
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,4038 100kg
11 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 4,488 1m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,4937 m3
13 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0684 100m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,4563 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,4563 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 6,8378 1m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 6,8378 1m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,116 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,275 m3
20 Ốp tường bằng gạch thẻ 2,5 1m2
21 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,065 tấn
22 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,065 tấn
23 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 20,4 m2
24 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 20,4 m2
25 Bu lông M16x150 32 cái
26 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 43,68 1m2
27 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
28 Bản lề No100 12 Cái
29 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
30 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 2,5948 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 2,5948 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 2,5948 m3
33 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,6 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,6 tấn
35 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,6 tấn
36 Bốc xếp gạch xây các loại 0,181 1000v
37 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại 0,181 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại 0,181 1000v
39 Biển tên trạm 1 cái
40 Biển báo an toàn 2 cái
BG PHẦN ĐIỆN
BH Vật tư B cấp
1 Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn 1 Cái
BI Nhân công lắp đặt
BJ Phần vật liệu tba
1 Thay vỏ tủ RMU 3 ngăn 1 bộ
BK Phần vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
BL TRẠM BIẾN ÁP ĐÌNH QUÁN 1
BM PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 3,956 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,0605 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,0605 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,0605 m3
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1517 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,3622 100kg
7 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1517 100kg
8 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,976 1m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,4374 m3
10 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0942 100m2
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,7326 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,7326 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 9,416 1m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 9,416 1m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 1,988 m2
16 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 1,988 1m2
17 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0708 tấn
18 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0708 tấn
19 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 20,108 m2
20 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 20,108 m2
21 Bu lông M16x150 32 cái
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 42,856 1m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 3,956 m2
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 3,956 1m2
25 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
26 Bản lề No100 12 Cái
27 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
28 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 3,3896 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 3,3896 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 3,3896 m3
31 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,75 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,75 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,75 tấn
34 Biển tên trạm 1 cái
35 Biển báo an toàn 2 cái
BN TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC DIỄN 8
BO PHẦN XÂY DỰNG
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,562 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,562 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 5,562 m3
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2332 100kg
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,5561 100kg
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,16 1m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,6776 m3
8 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1854 100m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,7886 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,5346 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 18,54 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 11,08 1m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 3,08 m2
14 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,1061 tấn
15 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,1061 tấn
16 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 30,888 m2
17 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 30,888 m2
18 Bu lông M16x150 48 cái
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 66 1m2
20 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
21 Bản lề No100 12 Cái
22 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
23 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 5,3095 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 5,3095 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 5,3095 m3
26 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,3 tấn
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,3 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,3 tấn
29 Biển tên trạm 1 cái
30 Biển báo an toàn 2 cái
BP TRẠM BIẾN ÁP ĐOÀN XE K12
BQ PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,41 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho xe 2.5 tấn 1 Ca
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m 6,425 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 1,189 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 0,6151 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 0,2033 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 38,658 m2
8 Đục nhám mặt bê tông 33,358 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,1126 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,1126 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 7,1126 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,2724 m3
13 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,2291 100kg
14 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0688 100kg
15 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 1,238 1m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2724 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,4353 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 1,3268 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,6098 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 55,4798 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 14,375 m2
22 Trát gờ tường rào, vữa XM M75 18,76 m
23 Ốp tường bằng gạch thẻ 3,78 1m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 21,667 1m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 7,292 1m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 14,375 1m2
27 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 48,1878 1m2
28 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,3336 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 3,3358 m3
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 33,358 1m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 33,358 1m2
32 Lắp dựng cột thép thanh chắn MBA 0,0542 tấn
33 Lắp dựng thanh chắn MBA 0,0542 tấn
34 Gia công xà gồ thép 0,0268 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,0268 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,0593 100m2
37 Tôn úp sườn khổ 600 6,82 md
38 Gia công cửa bằng khung thép hình bịt tôn 0,1288 tấn
39 Lắp dựng cửa 3,68 m2
40 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 7,36 1m2
41 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
42 Bản lề No100 12 Cái
43 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn 25 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
46 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường 3 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm 30 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm 25 m
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,2145 100m2
53 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 9,9893 m3
54 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 9,9893 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 9,9893 m3
56 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 3 tấn
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 3 tấn
58 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 3 tấn
59 Bốc xếp gạch xây các loại 2,164 1000v
60 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 2,164 1000v
61 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 2,164 1000v
62 Biển tên trạm 1 cái
63 Biển báo an toàn 2 cái
BR PHẦN ĐIỆN
BS Vật tư A cấp
BT Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 114 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 8 Hộp
3 ống nối dây AM 120/95 16 Cái
4 ống co ngót đk 20 3,2 Mét
BU Vật tư B cấp
BV Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 82 Mét
2 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ) 1 Bộ
3 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 2 Cái
4 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 8 Cái
5 Cát đen mịn 4,8394 M3
6 Băng báo cáp 33 m
7 Gạch không nung 220x105x60 297 Viên
BW Nhân công lắp đặt
BX Phần vật liệu tba
1 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 1,14 100 mét
3 Làm đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 8 công/ 1 đầu cáp
4 Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 8 công/bộ
5 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 0,044 km
BY Phần hạ thế
1 Làm mốc báo hiệu cáp 2 viên
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,82 100m
3 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 16 mối
4 Cắt đường BTXM dày 5cm 11 m
5 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 22 m
6 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay 0,66 m3
7 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén 0,53 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 10,69 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 11,88 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 11,88 m3
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 4,8394 m3
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,066 100m2
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,297 1000viên
BZ Phần hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) 6,6 m2
CA Phần vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
CB TRẠM BIẾN ÁP KIỀU MAI 6
CC PHẦN XÂY DỰNG
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,3396 m3
2 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0799 100kg
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,2646 100kg
4 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 2,92 1m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,3212 m3
6 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,032 100m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,4215 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,1686 m3
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 7,298 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 7,298 1m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,555 m2
12 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 2,555 1m2
13 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0795 tấn
14 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0795 tấn
15 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 23,1 m2
16 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 23,1 m2
17 Bu lông M16x150 36 cái
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 49,632 1m2
19 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
20 Bản lề No100 12 Cái
21 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
22 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 2,198 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 2,198 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 2,198 m3
25 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,45 tấn
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,45 tấn
27 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,45 tấn
28 Biển tên trạm 1 cái
29 Biển báo an toàn 2 cái
CD TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 3
CE PHẦN XÂY DỰNG
1 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1134 100kg
2 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,3765 100kg
3 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 4,18 1m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,4598 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,8315 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,8315 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 10,5175 1m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 10,5175 1m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,09 m2
10 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 2,09 1m2
11 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0708 tấn
12 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0708 tấn
13 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 21,23 m2
14 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 21,23 m2
15 Bu lông M16x150 32 cái
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 45,1 1m2
17 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
18 Bản lề No100 6 Cái
19 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
20 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 3,6875 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 3,6875 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 3,6875 m3
23 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,9 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,9 tấn
25 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,9 tấn
26 Biển tên trạm 1 cái
27 Biển báo an toàn 1 cái
CF TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 6
CG PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 3,7383 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 8,7227 m2
3 Đục nhám mặt bê tông 4,4003 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,1881 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,1881 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,1881 m3
7 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0448 100kg
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,1509 100kg
9 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 1,664 1m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,183 m3
11 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,044 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,881 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 4,4003 1m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 4,4003 1m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 0,832 m2
16 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 0,832 1m2
17 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0353 tấn
18 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0353 tấn
19 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 9,152 m2
20 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 9,152 m2
21 Bu lông M16x150 16 cái
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 18,304 1m2
23 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
24 Bản lề No100 12 Cái
25 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
26 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 1,8409 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 1,8409 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 1,8409 m3
29 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,55 tấn
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,55 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,55 tấn
32 Biển tên trạm 1 cái
33 Biển báo an toàn 2 cái
CH TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 17
CI PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào xúc lớp đất cũ và phế thải chất đống 1,626 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,626 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,626 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 1,626 m3
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1438 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,4777 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,328 1m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5861 m3
9 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0813 100m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,813 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,813 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 8,13 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 8,13 1m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 1,86 m2
15 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 1,86 1m2
16 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0619 tấn
17 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0619 tấn
18 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 27,72 m2
19 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 27,72 m2
20 Bu lông M16x150 28 cái
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 57,288 1m2
22 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
23 Bản lề No100 6 Cái
24 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
25 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 3,6676 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 3,6676 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 3,6676 m3
28 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,8 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,8 tấn
30 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,8 tấn
31 Biển tên trạm 1 cái
32 Biển báo an toàn 1 cái
CJ TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 18
CK PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào xúc lớp đất hữu cơ, cây cỏ 1,4963 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m 0,693 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,1893 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,1893 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,429 m3
6 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,231 1 m3
7 Xây móng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,308 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,154 m3
9 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0921 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,9205 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 15,43 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 6,225 1m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 48,68 m2
14 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0708 tấn
15 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0708 tấn
16 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 17,05 m2
17 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 17,05 m2
18 Bu lông M16x150 32 cái
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 36,74 1m2
20 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
21 Bản lề No100 6 Cái
22 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
23 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 3,5955 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 3,5955 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 3,5955 m3
26 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,05 tấn
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,05 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,05 tấn
29 Bốc xếp gạch xây các loại 0,273 1000v
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 0,273 1000v
31 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 0,273 1000v
32 Biển tên trạm 1 cái
33 Biển báo an toàn 1 cái
CL TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 19
CM PHẦN XÂY DỰNG
1 Đục nhám mặt bê tông 6,8525 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,8909 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,8909 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,8909 m3
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1054 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,3516 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,9 1m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,429 m3
9 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0685 100m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,4853 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,4853 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 6,8525 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 6,8525 1m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 1,55 m2
15 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0708 tấn
16 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0708 tấn
17 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 19,206 m2
18 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 19,206 m2
19 Bu lông M16x150 32 cái
20 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 38,412 1m2
21 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
22 Bản lề No100 12 Cái
23 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
24 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 2,4571 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 2,4571 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 2,4571 m3
27 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,55 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,55 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,55 tấn
30 Biển tên trạm 1 cái
31 Biển báo an toàn 2 cái
CN TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 27
CO PHẦN XÂY DỰNG
1 Đục nhám mặt bê tông m2 13,771 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại m3 0,4131 m3
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 100kg 0,6429 100kg
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 100kg 0,1933 100kg
5 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 1m2 7,176 1m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 m3 0,7894 m3
7 Trát xà dầm, vữa XM M100 m2 3,588 m2
8 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 1m2 3,588 1m2
9 Rải nilon lót nền đổ bê tông 100m2 0,1377 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 m3 2,0036 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 1m2 13,771 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 1m2 13,771 1m2
13 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm tấn 0,1061 tấn
14 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm tấn 0,1061 tấn
15 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm m2 32,92 m2
16 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm m2 32,92 m2
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 70,16 1m2
18 Bu lông M16x150 cái 48 cái
19 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại m3 5,0463 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại m3 5,0463 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại m3 5,0463 m3
22 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại tấn 1,45 tấn
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại tấn 1,45 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại tấn 1,45 tấn
25 Khóa cửa Minh Khai Cái 2 Cái
26 Bản lề No100 Cái 12 Cái
27 Chốt ngang cửa đi Cái 2 Cái
28 Biển tên trạm cái 1 cái
29 Biển báo an toàn cái 2 cái
CP TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 32
CQ PHẦN XÂY DỰNG
1 Đục nhám mặt bê tông 11,305 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,3392 m3
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,559 100kg
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1856 100kg
5 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,688 1m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,2514 m3
7 Trát xà dầm, vữa XM M100 3,02 m2
8 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 3,02 1m2
9 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1131 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,6353 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 11,305 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 11,305 1m2
13 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0811 tấn
14 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0811 tấn
15 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 27,72 m2
16 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 27,72 m2
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 60,4 1m2
18 Bu lông M16x150 40 cái
19 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 4,9767 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 4,9767 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 4,9767 m3
22 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,4 tấn
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,4 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,4 tấn
25 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
26 Bản lề No100 6 Cái
27 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
28 Biển tên trạm 1 cái
29 Biển báo an toàn 1 cái
CR TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 7
CS PHẦN ĐIỆN
CT Vật tư A cấp
CU Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 60 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 10 Hộp
3 ống nối dây AM 120/95 20 Cái
4 ống co ngót đk 20 4 m
CV Vật tư B cấp
CW Phần trạm biến áp
1 Chụp cực MBA 1 bộ
2 Máng cáp cao thế 1 Bộ
3 Máng cáp hạ thế 1 Bộ
CX Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 30 Mét
2 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) 1 Bộ
3 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ) 1 Bộ
4 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 10 Cái
5 Cát đen mịn 0,3435 M3
6 Băng báo cáp 4 m
7 Gạch không nung 220x105x60 36 Viên
CY Nhân công lắp đặt
CZ Phần trạm biến áp
1 Thay chụp cực MBA 1 bộ
2 Thay máng đỡ cáp trung thế trạm 1 cột 1 bộ
3 Thay máng đỡ cáp hạ thế trạm 1 cột 1 bộ
DA Phần hạ thế
1 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ) 1 bộ
3 Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 0,6 100 mét
4 Làm đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 10 công/ 1 đầu cáp
5 Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 10 công/bộ
6 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 0,03 km
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,3 100m
8 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 20 mối
9 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,2 m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,25 m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 1,26 m3
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 1,26 m3
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,3435 m3
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,008 100m2
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,036 1000viên
DB Phần hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 1,2 m2
DC Phần vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->