Gói thầu: Gói thầu 46 2020-SCL-XL-ĐTRR: “Đại tu các trạm biến áp trên địa bàn phường Đông Ngạc, Phú Diễn, Phúc Diễn quận Bắc Từ Liêm”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 46 2020-SCL-XL-ĐTRR: “Đại tu các trạm biến áp trên địa bàn phường Đông Ngạc, Phú Diễn, Phúc Diễn quận Bắc Từ Liêm”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 15:57:00 đến ngày 2020-10-27 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,151,956,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 9 | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bạt che bụi phục vụ thi công | 109,394 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,7715 | m3 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | 6,1475 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,4848 | m3 | |
| 5 | Đào nền làm hào cáp | 2,1818 | m3 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | 20,427 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 6,29 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,5256 | m3 | |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2725 | 100kg | |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,1846 | 100kg | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng | 4 | cái | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 2,1805 | m3 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 287,536 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 38,858 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 91,3474 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 222,97 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 129,1434 | m2 | |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 352,1134 | 1m2 | |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 91,3474 | 1m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 314,3174 | 1m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,7214 | 1m2 | |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 14,8573 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 24,76 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 24,76 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 24,76 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | 59,4293 | m2 | |
| 27 | Đục nhám mặt bê tông | 59,4293 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 59,4293 | 1m2 | |
| 29 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 59,4293 | 1m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 59,4293 | 1m2 | |
| 31 | Đục lỗ thoát nước mái trạm | 4 | 1lỗ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,29 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 20 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đai ôm nước | 24 | cái | |
| 35 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 36 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,4848 | 1 m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,5326 | m3 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 9,6502 | m2 | |
| 39 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2826 | 100kg | |
| 40 | Gia công khung thép | 0,207 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,1788 | 1m2 | |
| 42 | Lắp dựng viền tấm đan, viền rãnh | 0,207 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,56 | 1m2 | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,234 | m3 | |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 13 | cái | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 25,2754 | 1m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 25,2754 | 1m2 | |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,465 | m2 | |
| 49 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho xe 2.5 tấn | 1 | Ca | |
| 50 | Kéo rải dây tiếp địa | 38,04 | m | |
| 51 | Gia công cửa lưới thép | 10,76 | m2 | |
| 52 | Gia công cửa đi bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | 0,3386 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,2232 | 1m2 | |
| 54 | Khóa cửa Minh Khai | 3 | Cái | |
| 55 | Bản lề No100 | 18 | Cái | |
| 56 | Lắp dựng cửa | 18,59 | m2 | |
| 57 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 40 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 40 | m | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | 12 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 30 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 40 | m | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 3 | cái | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,1335 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,2585 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,5957 | 100m2 | |
| 70 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 11,05 | 1m2 | |
| 71 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | 1,184 | 1m3 | |
| 72 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | 68,05 | m2 | |
| 73 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 16,1975 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 16,1975 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 16,1975 | m3 | |
| 76 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 5,25 | tấn | |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 5,25 | tấn | |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 5,25 | tấn | |
| 79 | Bốc xếp gạch xây các loại | 1,573 | 1000v | |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 1,573 | 1000v | |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 1,573 | 1000v | |
| 82 | Giá đỡ bình cứu hỏa | 3 | cái | |
| 83 | Bình cứu hỏa 4kg | 6 | cái | |
| 84 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 85 | Biển tên buồng trạm | 2 | cái | |
| 86 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| D | Vật tư A cấp | |||
| E | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | Bộ | |
| F | Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 461 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 14 | Hộp | |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái | |
| 4 | ống co ngót đk 20 | 5,6 | m | |
| G | Vật tư B cấp | |||
| H | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh chắn an toàn MBA loại 1 | 2 | bộ | |
| 2 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | 1 | bộ | |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | 1 | bộ | |
| 4 | Keo dán gioăng | 1 | lọ | |
| 5 | Biển báo an toàn các loại | 2 | Cái | |
| I | Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 405 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp | (14,46 Kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 4 cáp | (16,821 Kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 15 | Cái | |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 14 | Cái | |
| 6 | Cát đen mịn | 33,831 | M3 | |
| 7 | Băng báo cáp | 294 | m | |
| 8 | Gạch không nung 220x105x60 | 2.646 | Viên | |
| J | Nhân công lắp đặt | |||
| K | Phần vật liệu tba | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA (Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo an toàn các loại) | 2 | công/bộ | |
| 3 | Lắp đặt thanh chắn an toàn MBA loại 1 (14,81KG/BỘ) | 2 | bộ | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV (Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95)) | 1 | công/ 1 đầu cáp | |
| L | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 4,61 | 100 mét | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 14 | công/ 1 đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 14 | công/bộ | |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 | 0,02 | km | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 15 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 4,05 | 100m | |
| 9 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 | 28 | mối | |
| 10 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 294 | m | |
| 11 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 6,54 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 83,44 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 89,98 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 89,98 | m3 | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 33,831 | m3 | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,588 | 100m2 | |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,646 | 1000viên | |
| M | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) | 81,8 | m2 | |
| N | Phần vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| O | TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 19 | |||
| P | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 0,5269 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất bằng thủ công | 1,2931 | 1m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,82 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,82 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,82 | m3 | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,3505 | 100kg | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1154 | 100kg | |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,888 | 1m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4277 | m3 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 1,944 | m2 | |
| 11 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 1,944 | 1m2 | |
| 12 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0835 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,6317 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,6317 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 8,3538 | 1m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 8,3538 | 1m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0811 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0811 | tấn | |
| 19 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 16,84 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 16,84 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,56 | 1m2 | |
| 22 | Bu lông M16x150 | 40 | cái | |
| 23 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 2,9442 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 2,9442 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 2,9442 | m3 | |
| 26 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,65 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,65 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,65 | tấn | |
| 29 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 30 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 31 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 32 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 33 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 23 | |||
| R | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,132 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 121,3593 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 20,1926 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,2816 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,2747 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 24,8 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 104,0343 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 56,5886 | 1m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 20,1926 | 1m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,9926 | 1m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,7886 | 1m2 | |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,2457 | 1m2 | |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 3,7913 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,5175 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 9,5175 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 9,5175 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng | 11,4884 | m2 | |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | 11,4884 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 11,4884 | 1m2 | |
| 20 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 11,4884 | 1m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu bảo bệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 11,4884 | 1m2 | |
| 22 | Đục lỗ thoát nước mái trạm | 2 | 1lỗ | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,06 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đai ôm nước | 6 | cái | |
| 26 | Cầu chắn rác inox | 2 | cái | |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,6432 | m3 | |
| 28 | Đào nền làm hào cáp | 2,2272 | m3 | |
| 29 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | 2 | 1lỗ | |
| 30 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,6432 | 1 m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,1792 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 10,72 | m2 | |
| 33 | Gia công khung thép | 0,2467 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,088 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng viền tấm đan, viền rãnh | 0,2467 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,2597 | m3 | |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2389 | 100kg | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 19 | cái | |
| 39 | Đục nhám mặt bê tông | 30,1131 | m2 | |
| 40 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,3011 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4,2247 | m3 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 30,1131 | 1m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 5,8466 | 1m2 | |
| 44 | Gia công thanh chắn MBA | 0,0656 | tấn | |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,33 | m2 | |
| 46 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | Ca | |
| 47 | Kéo rải dây tiếp địa | 10,58 | m | |
| 48 | Gia công cửa lưới thép | 1,62 | m2 | |
| 49 | Gia công cửa đi thép hình | 0,1321 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,7514 | 1m2 | |
| 51 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 52 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 53 | Lắp dựng cửa | 5,7125 | m2 | |
| 54 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 15 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 15 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đôi 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đôi 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | 3 | hộp | |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,2772 | 100m2 | |
| 64 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 12,7153 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 12,7153 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 12,7153 | m3 | |
| 67 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3,7 | tấn | |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 3,7 | tấn | |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 3,7 | tấn | |
| 70 | Bốc xếp gạch xây các loại | 1,112 | 1000v | |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 1,112 | 1000v | |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 1,112 | 1000v | |
| 73 | Giá đỡ bình cứu hỏa | 1 | cái | |
| 74 | Bình cứu hỏa 4kg | 2 | cái | |
| 75 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 76 | Biển tên buồng trạm | 1 | cái | |
| 77 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| T | Vật tư A cấp | |||
| U | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | Bộ | |
| V | Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 78 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 6 | Hộp | |
| 3 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 14 | cái | |
| 4 | ống nối dây AM 120/95 | 12 | Cái | |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 2,4 | Mét | |
| W | Vật tư B cấp | |||
| X | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | 1 | bộ | |
| 2 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | 1 | bộ | |
| 3 | Keo dán gioăng | 1 | lọ | |
| Y | Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 54 | Mét | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (Không ATM) | 1 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp | (14,46kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 6 | Cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 | 2 | Cái | |
| Z | Nhân công lắp đặt | |||
| AA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA (Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)) | 1 | máy | |
| 2 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | 0,56 | 100 mét | |
| 3 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,04 | 100 mét | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) (Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI(Không ATM)) | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 0,78 | 100 mét | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 6 | công/ 1 đầu cáp | |
| 9 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 6 | công/bộ | |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0) | 2 | cột | |
| 11 | Di chuyển, thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 12 | Thay, di chuyển máy biến dòng điện hạ thế | 3 | bộ (3 pha) | |
| 13 | Di chuyển, thay công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 14 | Di chuyển, thay aptomat - khởi động từ <300A | 1 | cái | |
| 15 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 | 0,032 | km | |
| AB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,54 | 100m | |
| 2 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 | 12 | mối | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | 1,694 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,583 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 1,694 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 1,694 | m3 | |
| AC | Phần vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 24 | |||
| AE | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt hạ cây dại bằng máy cưa | 30 | cây | |
| 2 | Bốc xếp cây dại | 0,3 | 100cây | |
| 3 | Đào xúc phế thải khuôn viên | 4,91 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,91 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,91 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 7,91 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,9507 | 1 m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 7,04 | m3 | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,5824 | 100kg | |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1918 | 100kg | |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,968 | 1m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,6565 | m3 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 3,476 | m2 | |
| 14 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1228 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,7985 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,8993 | m3 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 12,275 | 1m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 12,275 | 1m2 | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0795 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0795 | tấn | |
| 21 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 33,044 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 33,044 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,52 | 1m2 | |
| 24 | Bu lông M16x150 | 36 | cái | |
| 25 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 9,3936 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 9,3936 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 9,3936 | m3 | |
| 28 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,9 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,9 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,9 | tấn | |
| 31 | Bốc xếp gạch xây các loại | 3,872 | 1000v | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 3,872 | 1000v | |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 3,872 | 1000v | |
| 34 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 35 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 36 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| 37 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 38 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| AF | PHẦN ĐIỆN | |||
| AG | Vật tư A cấp | |||
| AH | Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 22 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 2 | Hộp | |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | 4 | Cái | |
| 4 | ống co ngót đk 20 | 0,8 | Mét | |
| AI | Vật tư B cấp | |||
| AJ | Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 14 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 1 cáp | (14,46kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 1 | Cái | |
| 4 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 2 | Cái | |
| 5 | Cát đen mịn | 2,4094 | M3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 20 | m | |
| 7 | Gạch không nung 220x105x60 | 90 | Viên | |
| AK | Nhân công lắp đặt | |||
| AL | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 0,22 | 100 mét | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 4 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 2 | công/bộ | |
| 5 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 | 0,01 | km | |
| AM | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,14 | 100m | |
| 3 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 | 4 | mối | |
| AN | Hào cáp, giá đỡ cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 20 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 5,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 5,5 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 5,5 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,4094 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,04 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000viên | |
| AO | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) | 5 | m2 | |
| AP | Phần vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC THẮNG 4 | |||
| AR | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào hót đất bằng thủ công | 5,3955 | 1m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,9925 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 8,9925 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 8,9925 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,5702 | 1 m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,0691 | m3 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,6833 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,233 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,544 | 1m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7797 | m3 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 9,3 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 2,16 | m2 | |
| 13 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1799 | 100m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,226 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,4087 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 17,985 | 1m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 17,985 | 1m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0974 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0974 | tấn | |
| 20 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 34,48 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 34,48 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,6 | 1m2 | |
| 23 | Bu lông M16x150 | 48 | cái | |
| 24 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 11,1414 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 11,1414 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 11,1414 | m3 | |
| 27 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,65 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,65 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,65 | tấn | |
| 30 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,6 | 1000v | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,6 | 1000v | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,6 | 1000v | |
| 33 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 34 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 35 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 36 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 37 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 47 | |||
| AT | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất làm móng tường rào | 9,5775 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,9325 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,9325 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 14,9325 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 1,0189 | 1 m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M100 | 4,5819 | m3 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,6137 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,249 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 6,384 | 1m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7022 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 2,1402 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,2003 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 25,9184 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 14,0668 | m2 | |
| 15 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | 38,46 | m | |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,9852 | 1m2 | |
| 17 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1785 | 100m2 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,4181 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,4414 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 14,4144 | 1m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 14,4144 | 1m2 | |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | 14,064 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 14,064 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt | 0,0915 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,528 | 1m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa | 3,2 | m2 | |
| 27 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 16,1402 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 16,1402 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 16,1402 | m3 | |
| 30 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 2,75 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 2,75 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 2,75 | tấn | |
| 33 | Bốc xếp gạch xây các loại | 4,585 | 1000v | |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 4,585 | 1000v | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 4,585 | 1000v | |
| 36 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 37 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 38 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP BƠM CẦU DIỄN | |||
| AV | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,588 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ bậc tam cấp | 2,7945 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 67,9752 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,679 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,421 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,421 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 5,421 | m3 | |
| 10 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,7945 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,679 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 6,79 | 1m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 75,4002 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 6,085 | m2 | |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,0602 | 1m2 | |
| 16 | Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt | 0,1066 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 8 | 1m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa | 4 | m2 | |
| 19 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 20 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 21 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 3,7471 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 3,7471 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 3,7471 | m3 | |
| 24 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,1 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,1 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,1 | tấn | |
| 27 | Bốc xếp gạch xây các loại | 1,632 | 1000v | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 1,632 | 1000v | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 1,632 | 1000v | |
| 30 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 31 | Biển báo máy biến áp | 1 | cái | |
| 32 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 7 | |||
| AX | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 2,2737 | m3 | |
| 2 | Đào xúc phế thải trước khuôn viên | 1,23 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,5037 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,5037 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 3,5037 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,9865 | 1 m3 | |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 8,968 | 1m2 | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2649 | 100kg | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,8367 | 100kg | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,3095 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,5173 | m3 | |
| 12 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,4223 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,9495 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4,1795 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 42,2354 | 1m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 37,7466 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 23,1418 | m2 | |
| 18 | Trát gờ tường rào | 52,2 | m | |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,8884 | 1m2 | |
| 20 | Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt | 0,0915 | tấn | |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | 21,5532 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 21,5532 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,5064 | 1m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa | 3,2 | m2 | |
| 25 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 26 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 27 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 15,5733 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 15,5733 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 15,5733 | m3 | |
| 30 | Bốc xếp gạch xây các loại | 1,57 | 1000v | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 1,57 | 1000v | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 1,57 | 1000v | |
| 33 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3,4 | tấn | |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 3,4 | tấn | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 3,4 | tấn | |
| 36 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 37 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 18 | |||
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1789 | 100kg | |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,4272 | 100kg | |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 4,708 | 1m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5179 | m3 | |
| 5 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1239 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,9897 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,9897 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 12,39 | 1m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 12,39 | 1m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,354 | m2 | |
| 11 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 2,354 | 1m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0795 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0795 | tấn | |
| 14 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 24,002 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 24,002 | m2 | |
| 16 | Bu lông M16x150 | 36 | cái | |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,908 | 1m2 | |
| 18 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 19 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 20 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 21 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 4,3317 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 4,3317 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 4,3317 | m3 | |
| 24 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,95 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,95 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,95 | tấn | |
| 27 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 28 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 21 | |||
| BB | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,266 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,266 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,266 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2241 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,5313 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,88 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,6468 | m3 | |
| 8 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0863 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,5972 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,5972 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 8,625 | 1m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 8,625 | 1m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,94 | m2 | |
| 14 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 2,94 | 1m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0708 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0708 | tấn | |
| 17 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 29,876 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 29,876 | m2 | |
| 19 | Bu lông M16x150 | 32 | cái | |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,92 | 1m2 | |
| 21 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 22 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 23 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 24 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 3,2466 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 3,2466 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 3,2466 | m3 | |
| 27 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,75 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,75 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,75 | tấn | |
| 30 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 31 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| BC | TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 31 | |||
| BD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc phế thải trong khuôn viên | m3 | 2,436 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 2,436 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 2,436 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | m3 | 2,436 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 100kg | 0,1721 | 100kg |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 100kg | 0,5455 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1m2 | 5,704 | 1m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | m3 | 0,6274 | m3 |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 100m2 | 0,0582 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | m3 | 0,5823 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | m3 | 0,5823 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 1m2 | 8,96 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 1m2 | 8,96 | 1m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | m2 | 3,028 | m2 |
| 15 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 1m2 | 3,028 | 1m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | tấn | 0,0708 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | tấn | 0,0708 | tấn |
| 18 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | m2 | 30,58 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | m2 | 30,58 | m2 |
| 20 | Bu lông M16x150 | cái | 32 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 63,272 | 1m2 |
| 22 | Khóa cửa Minh Khai | Cái | 2 | Cái |
| 23 | Bản lề No100 | Cái | 12 | Cái |
| 24 | Chốt ngang cửa đi | Cái | 2 | Cái |
| 25 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | m3 | 3,2075 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | m3 | 3,2075 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | m3 | 3,2075 | m3 |
| 28 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | tấn | 0,75 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | tấn | 0,75 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | tấn | 0,75 | tấn |
| 31 | Biển tên trạm | cái | 1 | cái |
| 32 | Biển báo an toàn | cái | 2 | cái |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 32 | |||
| BF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,7 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,7975 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 3,8577 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,022 | m3 | |
| 5 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 0,078 | 1m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,7552 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,7552 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 4,7552 | m3 | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1332 | 100kg | |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,4038 | 100kg | |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 4,488 | 1m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4937 | m3 | |
| 13 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0684 | 100m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,4563 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,4563 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 6,8378 | 1m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 6,8378 | 1m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,116 | m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,275 | m3 | |
| 20 | Ốp tường bằng gạch thẻ | 2,5 | 1m2 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,065 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,065 | tấn | |
| 23 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 20,4 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 20,4 | m2 | |
| 25 | Bu lông M16x150 | 32 | cái | |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,68 | 1m2 | |
| 27 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 28 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 29 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 30 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 2,5948 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 2,5948 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 2,5948 | m3 | |
| 33 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,6 | tấn | |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,6 | tấn | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,6 | tấn | |
| 36 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,181 | 1000v | |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,181 | 1000v | |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,181 | 1000v | |
| 39 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 40 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| BG | PHẦN ĐIỆN | |||
| BH | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn | 1 | Cái | |
| BI | Nhân công lắp đặt | |||
| BJ | Phần vật liệu tba | |||
| 1 | Thay vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | bộ | |
| BK | Phần vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP ĐÌNH QUÁN 1 | |||
| BM | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3,956 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,0605 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,0605 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,0605 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1517 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,3622 | 100kg | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1517 | 100kg | |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,976 | 1m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4374 | m3 | |
| 10 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0942 | 100m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7326 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,7326 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 9,416 | 1m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 9,416 | 1m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 1,988 | m2 | |
| 16 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 1,988 | 1m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0708 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0708 | tấn | |
| 19 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 20,108 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 20,108 | m2 | |
| 21 | Bu lông M16x150 | 32 | cái | |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,856 | 1m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 3,956 | m2 | |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,956 | 1m2 | |
| 25 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 26 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 27 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 28 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 3,3896 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 3,3896 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 3,3896 | m3 | |
| 31 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,75 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,75 | tấn | |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,75 | tấn | |
| 34 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 35 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP ĐỨC DIỄN 8 | |||
| BO | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,562 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,562 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 5,562 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2332 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,5561 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 6,16 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,6776 | m3 | |
| 8 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1854 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7886 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,5346 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 18,54 | 1m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 11,08 | 1m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,08 | m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1061 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1061 | tấn | |
| 16 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 30,888 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 30,888 | m2 | |
| 18 | Bu lông M16x150 | 48 | cái | |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 66 | 1m2 | |
| 20 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 21 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 22 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 23 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 5,3095 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 5,3095 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 5,3095 | m3 | |
| 26 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,3 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,3 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,3 | tấn | |
| 29 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 30 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| BP | TRẠM BIẾN ÁP ĐOÀN XE K12 | |||
| BQ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,41 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho xe 2.5 tấn | 1 | Ca | |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | 6,425 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 1,189 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 0,6151 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,2033 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 38,658 | m2 | |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | 33,358 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,1126 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,1126 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 7,1126 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,2724 | m3 | |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,2291 | 100kg | |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0688 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1,238 | 1m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2724 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,4353 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,3268 | m3 | |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,6098 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 55,4798 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 14,375 | m2 | |
| 22 | Trát gờ tường rào, vữa XM M75 | 18,76 | m | |
| 23 | Ốp tường bằng gạch thẻ | 3,78 | 1m2 | |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 21,667 | 1m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,292 | 1m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,375 | 1m2 | |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,1878 | 1m2 | |
| 28 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,3336 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,3358 | m3 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 33,358 | 1m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 33,358 | 1m2 | |
| 32 | Lắp dựng cột thép thanh chắn MBA | 0,0542 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng thanh chắn MBA | 0,0542 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,0268 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0268 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,0593 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp sườn khổ 600 | 6,82 | md | |
| 38 | Gia công cửa bằng khung thép hình bịt tôn | 0,1288 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cửa | 3,68 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,36 | 1m2 | |
| 41 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 42 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 43 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 25 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | 3 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 30 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 25 | m | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,2145 | 100m2 | |
| 53 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 9,9893 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 9,9893 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 9,9893 | m3 | |
| 56 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3 | tấn | |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 3 | tấn | |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 3 | tấn | |
| 59 | Bốc xếp gạch xây các loại | 2,164 | 1000v | |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 2,164 | 1000v | |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 2,164 | 1000v | |
| 62 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 63 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| BR | PHẦN ĐIỆN | |||
| BS | Vật tư A cấp | |||
| BT | Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 114 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 8 | Hộp | |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái | |
| 4 | ống co ngót đk 20 | 3,2 | Mét | |
| BU | Vật tư B cấp | |||
| BV | Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 82 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 4 cáp | (16,821kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 2 | Cái | |
| 4 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 8 | Cái | |
| 5 | Cát đen mịn | 4,8394 | M3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 33 | m | |
| 7 | Gạch không nung 220x105x60 | 297 | Viên | |
| BW | Nhân công lắp đặt | |||
| BX | Phần vật liệu tba | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 1,14 | 100 mét | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 8 | công/ 1 đầu cáp | |
| 4 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 8 | công/bộ | |
| 5 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 | 0,044 | km | |
| BY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,82 | 100m | |
| 3 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 | 16 | mối | |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 11 | m | |
| 5 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 22 | m | |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,66 | m3 | |
| 7 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,53 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 10,69 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 11,88 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 11,88 | m3 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,8394 | m3 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,066 | 100m2 | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,297 | 1000viên | |
| BZ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) | 6,6 | m2 | |
| CA | Phần vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CB | TRẠM BIẾN ÁP KIỀU MAI 6 | |||
| CC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,3396 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0799 | 100kg | |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,2646 | 100kg | |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,92 | 1m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,3212 | m3 | |
| 6 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,032 | 100m2 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,4215 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,1686 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 7,298 | 1m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 7,298 | 1m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,555 | m2 | |
| 12 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 2,555 | 1m2 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0795 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0795 | tấn | |
| 15 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 23,1 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 23,1 | m2 | |
| 17 | Bu lông M16x150 | 36 | cái | |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,632 | 1m2 | |
| 19 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 20 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 21 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 22 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 2,198 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 2,198 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 2,198 | m3 | |
| 25 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,45 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,45 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,45 | tấn | |
| 28 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 29 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| CD | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 3 | |||
| CE | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1134 | 100kg | |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,3765 | 100kg | |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 4,18 | 1m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4598 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,8315 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,8315 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 10,5175 | 1m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 10,5175 | 1m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,09 | m2 | |
| 10 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 2,09 | 1m2 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0708 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0708 | tấn | |
| 13 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 21,23 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 21,23 | m2 | |
| 15 | Bu lông M16x150 | 32 | cái | |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,1 | 1m2 | |
| 17 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 18 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 19 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| 20 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 3,6875 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 3,6875 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 3,6875 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,9 | tấn | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,9 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,9 | tấn | |
| 26 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 27 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| CF | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 6 | |||
| CG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3,7383 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 8,7227 | m2 | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | 4,4003 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,1881 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,1881 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,1881 | m3 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0448 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,1509 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1,664 | 1m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,183 | m3 | |
| 11 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,044 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,881 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 4,4003 | 1m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 4,4003 | 1m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 0,832 | m2 | |
| 16 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 0,832 | 1m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0353 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0353 | tấn | |
| 19 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 9,152 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 9,152 | m2 | |
| 21 | Bu lông M16x150 | 16 | cái | |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,304 | 1m2 | |
| 23 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 24 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 25 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 26 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 1,8409 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 1,8409 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 1,8409 | m3 | |
| 29 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,55 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,55 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,55 | tấn | |
| 32 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 33 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| CH | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 17 | |||
| CI | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất cũ và phế thải chất đống | 1,626 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,626 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,626 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,626 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1438 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,4777 | 100kg | |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,328 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5861 | m3 | |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0813 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,813 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,813 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 8,13 | 1m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 8,13 | 1m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 1,86 | m2 | |
| 15 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 1,86 | 1m2 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0619 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0619 | tấn | |
| 18 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 27,72 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 27,72 | m2 | |
| 20 | Bu lông M16x150 | 28 | cái | |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,288 | 1m2 | |
| 22 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 23 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 24 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| 25 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 3,6676 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 3,6676 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 3,6676 | m3 | |
| 28 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,8 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,8 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,8 | tấn | |
| 31 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 32 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| CJ | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 18 | |||
| CK | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hữu cơ, cây cỏ | 1,4963 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m | 0,693 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,1893 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,1893 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,429 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,231 | 1 m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,308 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,154 | m3 | |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0921 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,9205 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 15,43 | 1m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 6,225 | 1m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 48,68 | m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0708 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0708 | tấn | |
| 16 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 17,05 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 17,05 | m2 | |
| 18 | Bu lông M16x150 | 32 | cái | |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,74 | 1m2 | |
| 20 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 21 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 22 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| 23 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 3,5955 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 3,5955 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 3,5955 | m3 | |
| 26 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,05 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,05 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,05 | tấn | |
| 29 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,273 | 1000v | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,273 | 1000v | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,273 | 1000v | |
| 32 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 33 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| CL | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 19 | |||
| CM | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 6,8525 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,8909 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,8909 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,8909 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1054 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,3516 | 100kg | |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,9 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,429 | m3 | |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0685 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,4853 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,4853 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 6,8525 | 1m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 6,8525 | 1m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 1,55 | m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0708 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0708 | tấn | |
| 17 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 19,206 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 19,206 | m2 | |
| 19 | Bu lông M16x150 | 32 | cái | |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,412 | 1m2 | |
| 21 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 22 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 23 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 24 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 2,4571 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 2,4571 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 2,4571 | m3 | |
| 27 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,55 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,55 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,55 | tấn | |
| 30 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 31 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| CN | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 27 | |||
| CO | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | m2 | 13,771 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 0,4131 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 100kg | 0,6429 | 100kg |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 100kg | 0,1933 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1m2 | 7,176 | 1m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | m3 | 0,7894 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | m2 | 3,588 | m2 |
| 8 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 1m2 | 3,588 | 1m2 |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 100m2 | 0,1377 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | m3 | 2,0036 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 1m2 | 13,771 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 1m2 | 13,771 | 1m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | tấn | 0,1061 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | tấn | 0,1061 | tấn |
| 15 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | m2 | 32,92 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | m2 | 32,92 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 70,16 | 1m2 |
| 18 | Bu lông M16x150 | cái | 48 | cái |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | m3 | 5,0463 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | m3 | 5,0463 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | m3 | 5,0463 | m3 |
| 22 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | tấn | 1,45 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | tấn | 1,45 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | tấn | 1,45 | tấn |
| 25 | Khóa cửa Minh Khai | Cái | 2 | Cái |
| 26 | Bản lề No100 | Cái | 12 | Cái |
| 27 | Chốt ngang cửa đi | Cái | 2 | Cái |
| 28 | Biển tên trạm | cái | 1 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn | cái | 2 | cái |
| CP | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 32 | |||
| CQ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 11,305 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,3392 | m3 | |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,559 | 100kg | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1856 | 100kg | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,688 | 1m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,2514 | m3 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 3,02 | m2 | |
| 8 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 3,02 | 1m2 | |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1131 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,6353 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 11,305 | 1m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 11,305 | 1m2 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0811 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0811 | tấn | |
| 15 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 27,72 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 27,72 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,4 | 1m2 | |
| 18 | Bu lông M16x150 | 40 | cái | |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 4,9767 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 4,9767 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 4,9767 | m3 | |
| 22 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,4 | tấn | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,4 | tấn | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,4 | tấn | |
| 25 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 26 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 27 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| 28 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 29 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| CR | TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 7 | |||
| CS | PHẦN ĐIỆN | |||
| CT | Vật tư A cấp | |||
| CU | Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 60 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 10 | Hộp | |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái | |
| 4 | ống co ngót đk 20 | 4 | m | |
| CV | Vật tư B cấp | |||
| CW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 2 | Máng cáp cao thế | 1 | Bộ | |
| 3 | Máng cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| CX | Phần cáp ngầm và đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 30 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 2 cáp | (11,664kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 3 cáp | (12,324kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 10 | Cái | |
| 5 | Cát đen mịn | 0,3435 | M3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 4 | m | |
| 7 | Gạch không nung 220x105x60 | 36 | Viên | |
| CY | Nhân công lắp đặt | |||
| CZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thay chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 2 | Thay máng đỡ cáp trung thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| 3 | Thay máng đỡ cáp hạ thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| DA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 0,6 | 100 mét | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 10 | công/ 1 đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 10 | công/bộ | |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 | 0,03 | km | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,3 | 100m | |
| 8 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 | 20 | mối | |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,25 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 1,26 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 1,26 | m3 | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,3435 | m3 | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| DB | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,2 | m2 | |
| DC | Phần vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi