Gói thầu: XL2020_08. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo nhánh Đông Lỗ kết nối mạch vòng lộ 377E10.2 - 371E10.4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2020_08. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo nhánh Đông Lỗ kết nối mạch vòng lộ 377E10.2 - 371E10.4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 14:02:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,632,369,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (3x250A+400A+25A; TI 800/5A) | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | ZnO-35 | 6 | bộ |
| C | Phần thiết bị lắp lại B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 560kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 180kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) | 1 | máy |
| 4 | Tủ hạ thế 600V-400A, trọn bộ (lắp lại) | TĐ 600V-400A (TD) | 1 | bộ |
| 5 | Tụ bù hạ thế, trọn bộ (lắp lại) | TB-30 (TD) | 1 | bộ |
| D | Phần vật liệu thay mới A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (lắp mới) | FCO 35kV-100A-6kA/s | 5 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì 31,5A | DC-31,5A | 1 | bộ |
| 3 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 165 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 | 85 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x95mm2 | 12 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 30 | m |
| 7 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 | 10 | m |
| 8 | Sứ đứng 35 kV + ty sứ | VHD-35 | 95 | quả |
| 9 | Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 | LT-12/7.2 (lỗ)/190 | 7 | cột |
| E | Thiết bị lăp mới B cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tụ bù hạ áp 30kVAr | TB-30 | 3 | bình |
| F | Phần vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 16A | DC-16A | 3 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì 25A | DC-25A | 1 | bộ |
| 3 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | MT-3 | 3 | móng |
| 4 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m (nền BTXM) | MT-3A | 4 | móng |
| 5 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (106,2 kg) | X2-DT | 4 | bộ |
| 6 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (89,96 kg) | X2L-DT | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (10,09 kg) | G-TĐ | 3 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | G-ĐC | 4 | bộ |
| 9 | Thang trèo trạm biến áp (38,74 kg) | TT-TBA | 3 | bộ |
| 10 | Hộp bảo vệ tụ bù hạ thế | VT-0,4 | 2 | cái |
| 11 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,8m (65,29 kg) | XNT-35 | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m (37,41 kg) | XTG-35A | 5 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (38,39 kg) | XTG-35B | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) | XSI-35A | 3 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m (250,54 kg) | G-MBA-35A | 2 | bộ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 2 (255,9 kg) | G-MBA-35B | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (273,62 kg) | GTT-35 | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian 1- tim trạm 3m (38,88 kg) | XTG-3A | 4 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian 2- tim trạm 3m (40,36 kg) | XTG-3B | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 3m (78,89 kg) | XSI-3 | 2 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác- tim trạm 3m (321,65 kg) | GTT-3 | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp (160,57 kg) | R-TBA | 3 | hệ thống |
| 23 | Tiếp địa bổ sung trạm bệt (23,02 kg) | R-BS-B | 2 | bộ |
| 24 | Sứ hạ thế A30 + ty | A-30 | 12 | quả |
| 25 | Kẹp quai | KQ | 4 | bộ |
| 26 | Kẹp hotline | KHL | 4 | bộ |
| 27 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | CH-SI | 9 | bộ |
| 28 | Nắp chụp MBA phần trung thế | CH-CA | 9 | bộ |
| 29 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | CH-HA | 9 | bộ |
| 30 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 9 | bộ |
| 31 | Đầu cốt ép M240 | Cosse C240 | 24 | cái |
| 32 | Đầu cốt ép M95 | Cosse C95 | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 140 | cái |
| 34 | Đầu cốt M25 | Cosse C25 | 16 | cái |
| 35 | Đai thép không gỉ (1m/cái) | ĐT | 6 | m |
| 36 | Khóa đai | KĐ | 6 | cái |
| 37 | Biển tên trạm | BT-T | 5 | cái |
| 38 | Biển báo an toàn các loại | B-CB | 6 | cái |
| 39 | Băng dính cách điện | BD | 172 | cuộn |
| 40 | Dây thép 2ly bọc nhựa | DT-2L | 23 | m |
| 41 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | SĐ-1S | 2 | cái |
| G | Phần vật liệu lắp lại B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 (lắp lại) | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 (TD) | 59 | m |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 (lắp lại) | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 (TD) | 5 | m |
| H | Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây không trung áp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới) | CDPT- 35kV 630kA-16kA/s | 6 | bộ |
| 2 | Recloser điện áp 35kV 630A - 16kA/s (Đã bao gồm biến điện áp cấp nguồn, Chưa bao gồm modem 3G kết nối) | Re-35 | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | ZnO-35 | 11 | bộ |
| I | Thiết bị lắp lại B thực hiện phần đường dây không trung áp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp lại) | CDPT- 35kV 630kA-16kA/s (TD) | 2 | bộ |
| 2 | Tụ bù trung thế (lắp lại) | C-300(TD) | 1 | bộ |
| J | Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây không trung áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV- thay mới | FCO-35 | 1 | bộ |
| 2 | Nhân công kéo Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x150/19-8.0 (kéo rải) | 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150/19 (KR) | 1.680 | m |
| 3 | Nhân công kéo Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16-8.0 (kéo rải) | 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16 (KR) | 2.463 | m |
| 4 | Nhân công kéo Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11-8.0 (kéo rải) | 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR) | 90 | m |
| 5 | Nhân công kéo Cáp nhôm AC 150/19 mm2 (kéo rải) | AC-150 (KR) | 5.007 | m |
| 6 | Nhân công kéo Cáp nhôm AC 95/16 mm2 (kéo rải) | AC-95 (KR) | 5.565 | m |
| 7 | Nhân công kéo Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | AC-70 (KR) | 1.629 | m |
| 8 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 30 | m |
| 9 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x240mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | 15 | m |
| 10 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 66 | m |
| 11 | Cột BTLT cao 24m, chịu lực 2400kgf- dựng bằng máy | LT 24m-2400kgf (M) | 4 | cột |
| 12 | Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10)- dựng thủ công | LT 20m (lỗ)/13.0 G10+N10 (TC) | 19 | cột |
| 13 | Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10)- dựng bằng máy | LT 20m (lỗ)/13.0 G10+N10 (M) | 4 | cột |
| 14 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10)- dựng thủ công | LT 18m (lỗ)/13.0 G8+N10 (TC) | 16 | cột |
| 15 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10)- dựng bằng máy | LT 18m (lỗ)/13.0 G8+N10 (M) | 2 | cột |
| 16 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10)- dựng thủ công | LT 18m (lỗ)/12.0 G8+N10 (TC) | 22 | cột |
| 17 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10)- dựng bằng máy | LT 18m (lỗ)/12.0 G8+N10 (M) | 9 | cột |
| 18 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10)- dựng thủ công | LT 16m (lỗ)/13.0 G6+N10 (TC) | 2 | cột |
| 19 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10)- dựng bằng máy | LT 16m (lỗ)/13.0 G6+N10 (M) | 3 | cột |
| 20 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10)- dựng thủ công | LT 16m (lỗ)/9.2 G6+N10 (TC) | 31 | cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5- dựng thủ công | LT14m (G4+N10)/8.5/190 (TC) | 2 | cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5- dựng bằng máy | LT14m (G4+N10)/8.5/190 (M) | 2 | cột |
| 23 | Chuỗi néo kép 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) | CNK-35 | 18 | chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trần | CNĐ-35(1) | 305 | chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây bọc ACSR | CNĐ-35(2) | 129 | chuỗi |
| 26 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp mới) | VHD-35 | 314 | quả |
| 27 | Ống bọc cách điện dây dẫn (1,5m/ cái) | OB-CĐ | 156 | cái |
| K | Vật liệu lắp mới B cấp B phần đường dây không trung áp | |||
| 1 | Cáp chống sét TK 50 mm2 | TK-50 | 4.336 | m |
| L | Nhân công B thực hiện phần đường dây không trung áp | |||
| 1 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) | TK-50 (KR) | 4.251 | m |
| M | Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần đường dây không trung áp | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi 100A | DC-100A | 3 | sợi |
| 2 | Đèn cảnh báo sự cố thông minh, có báo bằng tin nhắn | Đ-CB | 1 | bộ |
| 3 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Cu-40*4 | 4,5 | m |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 24m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MTK-9 (M) | 2 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MTK-7 (M) | 3 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) | MTK-7 (TC) | 8 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào thủ công) | MT-7 (TC) | 1 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MTK-6 (M) | 4 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công) | MTK-6 (TC) | 7 | móng |
| 10 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MT-6 (M) | 8 | móng |
| 11 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) | MT-6 (TC) | 19 | móng |
| 12 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MTK-5 (M) | 1 | móng |
| 13 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | MTK-5 (TC) | 6 | móng |
| 14 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MT-5 (M) | 1 | móng |
| 15 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | MT-5 (TC) | 21 | móng |
| 16 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) | MTK-4 (TC) | 1 | móng |
| 17 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MT-4 (M) | 2 | móng |
| 18 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn- sứ chuỗi (53,27 kg) | X1LC-35 | 4 | bộ |
| 19 | Xà nánh 1 pha cột đơn- xuyên tâm loại 1 (41,72 kg) | X1LC-35(LG1) | 14 | bộ |
| 20 | Xà nánh 1 pha cột đơn- xuyên tâm loại 2 (42,54 kg) | X1LC-35(LG2) | 7 | bộ |
| 21 | Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg) | X1LCKD-35 | 33 | bộ |
| 22 | Xà nánh 1 pha cột kép ngang tuyến loại 1 (69,52 kg) | X1LCKN-35(1) | 4 | bộ |
| 23 | Xà nánh 1 pha cột kép ngang tuyến loại 2 (71,58 kg) | X1LCKN-35(2) | 6 | bộ |
| 24 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (106,4 kg) | X2C-35 | 3 | bộ |
| 25 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (131,07 kg) | X2CKD-35 | 18 | bộ |
| 26 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 1 (113,61 kg) | X2CKN-35A | 3 | bộ |
| 27 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (118,07 kg) | X2CKN-35B | 6 | bộ |
| 28 | Xà X2 khóa dây sứ đứng- cột đơn (109,8 kg) | X2-35 | 2 | bộ |
| 29 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm loại 1 (100,6 kg) | X2C-35(LG1) | 25 | bộ |
| 30 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm loại 2 (104,15 kg) | X2C-35(LG2) | 16 | bộ |
| 31 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (109,33 kg) | X2CKD-35(LG) | 4 | bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- loại 1 (61,26 kg) | X-CDPT (1) | 3 | bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- loại 2 (70,64 kg) | X-CDPT (2) | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu dao phụ tải kèm chống sét van (85,08 kg) | XCD-CS | 3 | bộ |
| 35 | Xà đỡ sứ trung gian- chống sét van cột đơn (92,96 kg) | XTG-CSV | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ chống sét van (38,37 kg) | XCS-35 | 3 | bộ |
| 37 | Xà đỡ đầu cáp ngầm- chống sét van (49,98 kg) | XĐC-CS | 3 | bộ |
| 38 | Giá đỡ cụm tụ bù trung áp (77,56 kg) | G-C300 | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (60,78 kg) | X-SI | 1 | bộ |
| 40 | Giá đỡ biến điện áp 1 pha (27,94 kg) | X-TU | 1 | bộ |
| 41 | Xà đỡ lèo (27,71 kg) | X-ĐL | 5 | bộ |
| 42 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) | XP-3 | 3 | bộ |
| 43 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn- loại 1 (60,46 kg) | XP-3A | 4 | bộ |
| 44 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn- loại 2 (61,35 kg) | XP-3B | 1 | bộ |
| 45 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (49,75 kg) | XP-3AK | 1 | bộ |
| 46 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (43,60 kg) | XP-3L | 3 | bộ |
| 47 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg) | XP-2 | 3 | bộ |
| 48 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 bên (32,52 kg) | XP-2A | 1 | bộ |
| 49 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) | XP-1 | 8 | bộ |
| 50 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 bên (16,40 kg) | XP-1A | 1 | bộ |
| 51 | Ghế thao tác CDPT (89,8 kg) | GTT-CDPT | 9 | bộ |
| 52 | Ghế thao tác SI (115,57 kg) | GTT-SI | 1 | bộ |
| 53 | Thang trèo cột đường dây (55,65 kg) | TT | 10 | bộ |
| 54 | Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) | GC-LT (1) | 30 | bộ |
| 55 | Giằng cột li tâm 24m (128,7 kg) | GC-LT (2) | 2 | bộ |
| 56 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (8,42 kg) | CLE-Đ | 43 | bộ |
| 57 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (18,46 kg) | CLO-K | 20 | bộ |
| 58 | Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (43,04 kg) | CLE-O | 6 | bộ |
| 59 | Đầu cốt AM150 1lỗ | Cosse C-A150 | 51 | cái |
| 60 | Đầu cốt AM95 1lỗ | Cosse C-A95 | 51 | cái |
| 61 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 32 | cái |
| 62 | Đầu cốt M240 | Cosse C240 | 6 | cái |
| 63 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 144 | cái |
| 64 | Dây định hình cổ sứ | DDH | 207 | cái |
| 65 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,91 kg) | RC-1(14,16) | 19 | bộ |
| 66 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (27,38 kg) | RC-1(18,20) | 20 | bộ |
| 67 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,14 kg) | RC-1A | 16 | bộ |
| 68 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,80 kg) | RC-2(CSV) | 3 | bộ |
| 69 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (50,14 kg) | RC-2(CDPT) | 4 | bộ |
| 70 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (62,46 kg) | RC-2(CDPT-CSV) | 1 | bộ |
| 71 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m (56,10 kg) | RC-2(DCS1) | 6 | bộ |
| 72 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m (57,95 kg) | RC-2(DCS2) | 9 | bộ |
| 73 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và DCS (60,56 kg) | RC-2(CSV-DCS) | 3 | bộ |
| 74 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (55,80 kg) | RC-2(CDPT-DCS) | 3 | bộ |
| 75 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp Recloser (107,87 kg) | RC-4(Re) | 1 | bộ |
| 76 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp tụ bù (59,35 kg) | RC-2(C300) | 1 | bộ |
| 77 | Râu tiếp địa | R-TĐ | 36 | bộ |
| 78 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | A50-240 | 265 | cái |
| 79 | Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép) | MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép) | 49 | cái |
| 80 | Ống nối dây AC-150 | ON-150 | 9 | cái |
| 81 | Ống nối dây AC-70, 95 | ON-70,95 | 3 | cái |
| 82 | Khóa hãm dây chống sét | KH-CS | 128 | cái |
| 83 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | CH-SI | 1 | bộ |
| 84 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 11 | bộ |
| 85 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | BT-CDPT | 10 | cái |
| 86 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | BT-C | 109 | cái |
| 87 | Biển tên cột (không tính nhân công lắp đặt) | BT-C(1) | 82 | cái |
| 88 | Biển tên cột (tính nhân công lắp đặt) | BT-C(2) | 27 | cái |
| 89 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-120 | L-GD1 | 1 | vị trí |
| 90 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70 | L-GD2 | 1 | vị trí |
| 91 | Biển cảnh báo nguy hiểm | BCB | 10 | cái |
| 92 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | T-CC | 9 | cái |
| N | Phần vật liệu lắp lại B thực hiện phần đường dây không trung áp | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) | AC-70 (TD) | 248 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (lắp lại) | CNĐ-35(TD) | 6 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp lại) | VHD-35(TD) | 4 | quả |
| O | Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Nhân công kéo Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 (kéo rải trong ống bảo vệ) | 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (KR1) | 611 | m |
| 2 | Nhân công kéo Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (KR2) | 30 | m |
| 3 | Nhân công kéo Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*120 (kéo rải trong ống bảo vệ) | 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (KR1) | 164 | m |
| 4 | Nhân công kéo Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*120 (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (KR2) | 14 | m |
| P | Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*240mm2 NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 4 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*120mm2 NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp nối Cáp ngầm 35kV M3x240mm2 | HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE 195/150 | 618 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | HDPE 160/125 | 164 | m |
| 6 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM, dày 20cm | MC 1-2 | 718 | m |
| 7 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | MC 1-3 | 31 | m |
| 8 | Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm | HG-CN | 1 | cái |
| 9 | Thép giằng tấm đan miệng hố ga (94,64 kg) | T-HG | 1 | bộ |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM | MOC | 79 | cái |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất | MOC-Đ | 2 | cái |
| 12 | Biển tên đầu cáp ngầm | BT-CN | 7 | cái |
| Q | Hoàn trả mặt bằng B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 287,2 | m2 | |
| R | Vật liệu lắp mới A cáp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhân công kéo Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo rải) | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (KR) | 886 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT-8,5/4.3/190 | 11 | cột |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KN ABC 4x50-120mm2 | 61 | cái |
| 4 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | IPC (25-120/25-120) 2BL | 84 | cái |
| S | Vật liệu lắp mới B cáp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Đ-8,5T | 3 | móng |
| 2 | Móng kép cột BTLT 8,5 | K-8,5T | 4 | móng |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg) | XK-Đ | 6 | bộ |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | XK-KD | 4 | bộ |
| 5 | Tấm ốp phi 20 | TT-20 | 13 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | ĐT-Đ | 27 | bộ |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 28 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 12 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) | RC-1 | 1 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | BD | 34 | cuộn |
| 11 | Biển tên lộ dây | BT-L | 39 | cái |
| 12 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 3 | hộp |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,7m dùng cho hòm công tơ) | ĐT-CT-1 | 21 | bộ |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD) | ABC 0,6/1kV - 4x50mm2(HPD) | 9 | m |
| 15 | Dây thép 1 ly bọc nhựa (1m/ cái) | DT | 30 | cái |
| T | Phần lắp lại B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x95mm2 (TD) | 50 | m |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | H4-CT (TD) | 5 | hòm |
| 3 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | H2-CT (TD) | 2 | hòm |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11mm2 (TD) | 28 | m |
| U | Thu hồi thiết bị trung áp B thực hiện phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | CDPT-35 | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | ZnO-35 | 8 | bộ |
| V | Thu hồi vật liệu B thực hiện phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | SI-35 | 1 | bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép 70mm2 | AC-70 | 19.284 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép 50mm2 | AC-50 | 153 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m | LT-18 | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m | LT-16 | 1 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m | LT-14 | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 12m | LT-12 | 59 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 10m | LT-10 | 14 | cột |
| 9 | Cột bê tông K-9,6 | K-9,6 | 8 | cột |
| 10 | Xà khóa dây kiểu Pi | Xpi-35 | 1 | bộ |
| 11 | Xà nánh 1 pha sứ chuỗi- cột đơn | X1LC-35 | 7 | bộ |
| 12 | Xà nánh 1 pha sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến | X1LKD-35 | 2 | bộ |
| 13 | Xà chữ Nhất | X-Nhất | 8 | bộ |
| 14 | Xà X1 đỡ dây 35kV | X1-35 | 16 | bộ |
| 15 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV | X2-35 | 16 | bộ |
| 16 | Xà X3 khóa dây sứ đứng 35kV | X3-35 | 13 | bộ |
| 17 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến | X2CKD-35 | 9 | bộ |
| 18 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến | X2CKN-35 | 8 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh- cột đơn | XRN-35 | 5 | bộ |
| 20 | Xà đỡ chống sét van | XCS-35 | 7 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI-35 | 1 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | XP-3 | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cụm tụ bù trung áp | G-C900 | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác CDPT- cột đơn | GTT-CDPT | 1 | bộ |
| 25 | Thang trèo cột ly tâm | TT-LT | 1 | bộ |
| 26 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer | CNĐ-35 | 127 | chuỗi |
| 27 | Chuỗi néo đơn 35kV, thủy tinh | CTT-35 | 39 | chuỗi |
| 28 | Cách điện đứng 35kV, VHD | VHD-35 | 261 | quả |
| W | Thu hồi Thiết bị B thực hiện phần TBA | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | ZnO-35 (TH) | 5 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV | CDCL-35 (TH) | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 450V-400A | TĐ-400 (TH) | 2 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ áp 20kVAr | TB-20 (TH) | 3 | bình |
| X | Thu hồi Vật liệu B thực hiện phần TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | FCO-35 | 5 | bộ |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 51 | m |
| 3 | Thanh đồng tròn D6 | Cu-D6 | 45 | m |
| 4 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x240+1x150mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x240+1x150mm2 | 8 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 | 20 | m |
| 6 | Cột BTLT 10 | LT-10 | 4 | cột |
| 7 | Cột BT H8,5 | H-8,5 | 4 | cột |
| 8 | Cột BT H6,5 | H-6,5 | 2 | cột |
| 9 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | XNT-35 | 3 | bộ |
| 10 | Xà X2 đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | X2-DT | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG-35 | 5 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao | XCD-35 (TBA) | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét van | XCS-35 | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI-35 | 6 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp | G-MBA | 1 | bộ |
| 16 | Sàn thao tác | STT | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác | GTT | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm bệt | GTT-B | 5 | bộ |
| 19 | Thang trèo cột ly tâm | TT | 2 | bộ |
| 20 | Sứ đứng 35 kV + ty sứ | VHD-35 | 59 | quả |
| Y | Thu hồi vật liệu phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 | 89 | m |
| 2 | Cột H-6,5m | H-6,5 | 3 | cột |
| Z | Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| AA | Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 3 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| AB | Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 107,0475 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 30 | ca | |
| AC | Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 6 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| AD | Vận chuyển vật liệu phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 4 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| AE | Thiết bị B cấp B thực hiện phần SCADA | |||
| 1 | Router 3G | 1 | bộ | |
| AF | Vật liệu B cấp B thực hiện phần SCADA | |||
| 1 | Cáp mạng | 10 | m | |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | 10 | m | |
| 3 | Đầu hạt mạng | 6 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 20 | cái | |
| 5 | Dây thít | 20 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| AG | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command)- Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command)- Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Tesr command)- Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command)- Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command)- Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC type (Single point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command)- Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command)- Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| AH | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack swich tại trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng ruoting/ định tuyến giữa các router tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| AI | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 10 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| AK | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AL | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AM | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AN | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AO | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi