Gói thầu: XL2020_08. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo nhánh Đông Lỗ kết nối mạch vòng lộ 377E10.2 - 371E10.4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041681-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2020_08. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo nhánh Đông Lỗ kết nối mạch vòng lộ 377E10.2 - 371E10.4
Số hiệu KHLCNT 20201037995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 14:02:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,632,369,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
7 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Phần thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor 1 tủ
2 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (3x250A+400A+25A; TI 800/5A) 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor 1 tủ
3 Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) ZnO-35 6 bộ
C Phần thiết bị lắp lại B thực hiện phần trạm biến áp
1 Máy biến áp 560kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) MBA 560kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) 1 máy
2 Máy biến áp 250kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) MBA 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) 1 máy
3 Máy biến áp 180kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) MBA 180kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) 1 máy
4 Tủ hạ thế 600V-400A, trọn bộ (lắp lại) TĐ 600V-400A (TD) 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế, trọn bộ (lắp lại) TB-30 (TD) 1 bộ
D Phần vật liệu thay mới A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 35kV/100A (lắp mới) FCO 35kV-100A-6kA/s 5 bộ
2 Dây chảy cầu chì 31,5A DC-31,5A 1 bộ
3 Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 165 m
4 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 85 m
5 Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x95mm2 12 m
6 Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 30 m
7 Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 10 m
8 Sứ đứng 35 kV + ty sứ VHD-35 95 quả
9 Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 LT-12/7.2 (lỗ)/190 7 cột
E Thiết bị lăp mới B cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 Tụ bù hạ áp 30kVAr TB-30 3 bình
F Phần vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 Dây chảy cầu chì 16A DC-16A 3 bộ
2 Dây chảy cầu chì 25A DC-25A 1 bộ
3 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m MT-3 3 móng
4 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m (nền BTXM) MT-3A 4 móng
5 Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (106,2 kg) X2-DT 4 bộ
6 Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (89,96 kg) X2L-DT 2 bộ
7 Giá đỡ tủ hạ thế (10,09 kg) G-TĐ 3 bộ
8 Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) G-ĐC 4 bộ
9 Thang trèo trạm biến áp (38,74 kg) TT-TBA 3 bộ
10 Hộp bảo vệ tụ bù hạ thế VT-0,4 2 cái
11 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,8m (65,29 kg) XNT-35 2 bộ
12 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m (37,41 kg) XTG-35A 5 bộ
13 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (38,39 kg) XTG-35B 1 bộ
14 Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) XSI-35A 3 bộ
15 Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m (250,54 kg) G-MBA-35A 2 bộ
16 Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 2 (255,9 kg) G-MBA-35B 1 bộ
17 Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (273,62 kg) GTT-35 3 bộ
18 Xà đỡ sứ trung gian 1- tim trạm 3m (38,88 kg) XTG-3A 4 bộ
19 Xà đỡ sứ trung gian 2- tim trạm 3m (40,36 kg) XTG-3B 2 bộ
20 Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 3m (78,89 kg) XSI-3 2 bộ
21 Ghế thao tác- tim trạm 3m (321,65 kg) GTT-3 1 bộ
22 Tiếp địa trạm biến áp (160,57 kg) R-TBA 3 hệ thống
23 Tiếp địa bổ sung trạm bệt (23,02 kg) R-BS-B 2 bộ
24 Sứ hạ thế A30 + ty A-30 12 quả
25 Kẹp quai KQ 4 bộ
26 Kẹp hotline KHL 4 bộ
27 Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV CH-SI 9 bộ
28 Nắp chụp MBA phần trung thế CH-CA 9 bộ
29 Nắp chụp MBA phần hạ thế CH-HA 9 bộ
30 Nắp chụp chống sét van cao thế CH-CSV 9 bộ
31 Đầu cốt ép M240 Cosse C240 24 cái
32 Đầu cốt ép M95 Cosse C95 8 cái
33 Đầu cốt M50 Cosse C50 140 cái
34 Đầu cốt M25 Cosse C25 16 cái
35 Đai thép không gỉ (1m/cái) ĐT 6 m
36 Khóa đai 6 cái
37 Biển tên trạm BT-T 5 cái
38 Biển báo an toàn các loại B-CB 6 cái
39 Băng dính cách điện BD 172 cuộn
40 Dây thép 2ly bọc nhựa DT-2L 23 m
41 Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) SĐ-1S 2 cái
G Phần vật liệu lắp lại B thực hiện phần trạm biến áp
1 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 (lắp lại) 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 (TD) 59 m
2 Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 (lắp lại) 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 (TD) 5 m
H Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây không trung áp
1 Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới) CDPT- 35kV 630kA-16kA/s 6 bộ
2 Recloser điện áp 35kV 630A - 16kA/s (Đã bao gồm biến điện áp cấp nguồn, Chưa bao gồm modem 3G kết nối) Re-35 1 bộ
3 Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) ZnO-35 11 bộ
I Thiết bị lắp lại B thực hiện phần đường dây không trung áp
1 Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp lại) CDPT- 35kV 630kA-16kA/s (TD) 2 bộ
2 Tụ bù trung thế (lắp lại) C-300(TD) 1 bộ
J Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây không trung áp
1 Cầu chì tự rơi 35kV- thay mới FCO-35 1 bộ
2 Nhân công kéo Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x150/19-8.0 (kéo rải) 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150/19 (KR) 1.680 m
3 Nhân công kéo Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16-8.0 (kéo rải) 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16 (KR) 2.463 m
4 Nhân công kéo Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11-8.0 (kéo rải) 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR) 90 m
5 Nhân công kéo Cáp nhôm AC 150/19 mm2 (kéo rải) AC-150 (KR) 5.007 m
6 Nhân công kéo Cáp nhôm AC 95/16 mm2 (kéo rải) AC-95 (KR) 5.565 m
7 Nhân công kéo Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) AC-70 (KR) 1.629 m
8 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 30 m
9 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x240mm2 35kV/Cu/XLPE-1x240mm2 15 m
10 Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 66 m
11 Cột BTLT cao 24m, chịu lực 2400kgf- dựng bằng máy LT 24m-2400kgf (M) 4 cột
12 Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10)- dựng thủ công LT 20m (lỗ)/13.0 G10+N10 (TC) 19 cột
13 Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10)- dựng bằng máy LT 20m (lỗ)/13.0 G10+N10 (M) 4 cột
14 Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10)- dựng thủ công LT 18m (lỗ)/13.0 G8+N10 (TC) 16 cột
15 Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10)- dựng bằng máy LT 18m (lỗ)/13.0 G8+N10 (M) 2 cột
16 Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10)- dựng thủ công LT 18m (lỗ)/12.0 G8+N10 (TC) 22 cột
17 Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10)- dựng bằng máy LT 18m (lỗ)/12.0 G8+N10 (M) 9 cột
18 Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10)- dựng thủ công LT 16m (lỗ)/13.0 G6+N10 (TC) 2 cột
19 Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10)- dựng bằng máy LT 16m (lỗ)/13.0 G6+N10 (M) 3 cột
20 Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10)- dựng thủ công LT 16m (lỗ)/9.2 G6+N10 (TC) 31 cột
21 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5- dựng thủ công LT14m (G4+N10)/8.5/190 (TC) 2 cột
22 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5- dựng bằng máy LT14m (G4+N10)/8.5/190 (M) 2 cột
23 Chuỗi néo kép 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) CNK-35 18 chuỗi
24 Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây AC trần CNĐ-35(1) 305 chuỗi
25 Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây bọc ACSR CNĐ-35(2) 129 chuỗi
26 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp mới) VHD-35 314 quả
27 Ống bọc cách điện dây dẫn (1,5m/ cái) OB-CĐ 156 cái
K Vật liệu lắp mới B cấp B phần đường dây không trung áp
1 Cáp chống sét TK 50 mm2 TK-50 4.336 m
L Nhân công B thực hiện phần đường dây không trung áp
1 Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) TK-50 (KR) 4.251 m
M Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần đường dây không trung áp
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 100A DC-100A 3 sợi
2 Đèn cảnh báo sự cố thông minh, có báo bằng tin nhắn Đ-CB 1 bộ
3 Thanh đồng dẹt 40*4 Cu-40*4 4,5 m
4 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 24m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) MTK-9 (M) 2 móng
5 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) MTK-7 (M) 3 móng
6 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) MTK-7 (TC) 8 móng
7 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào thủ công) MT-7 (TC) 1 móng
8 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) MTK-6 (M) 4 móng
9 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công) MTK-6 (TC) 7 móng
10 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) MT-6 (M) 8 móng
11 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) MT-6 (TC) 19 móng
12 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) MTK-5 (M) 1 móng
13 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) MTK-5 (TC) 6 móng
14 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) MT-5 (M) 1 móng
15 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) MT-5 (TC) 21 móng
16 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) MTK-4 (TC) 1 móng
17 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) MT-4 (M) 2 móng
18 Xà nánh dây 1 pha cột đơn- sứ chuỗi (53,27 kg) X1LC-35 4 bộ
19 Xà nánh 1 pha cột đơn- xuyên tâm loại 1 (41,72 kg) X1LC-35(LG1) 14 bộ
20 Xà nánh 1 pha cột đơn- xuyên tâm loại 2 (42,54 kg) X1LC-35(LG2) 7 bộ
21 Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg) X1LCKD-35 33 bộ
22 Xà nánh 1 pha cột kép ngang tuyến loại 1 (69,52 kg) X1LCKN-35(1) 4 bộ
23 Xà nánh 1 pha cột kép ngang tuyến loại 2 (71,58 kg) X1LCKN-35(2) 6 bộ
24 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (106,4 kg) X2C-35 3 bộ
25 Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (131,07 kg) X2CKD-35 18 bộ
26 Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 1 (113,61 kg) X2CKN-35A 3 bộ
27 Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (118,07 kg) X2CKN-35B 6 bộ
28 Xà X2 khóa dây sứ đứng- cột đơn (109,8 kg) X2-35 2 bộ
29 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm loại 1 (100,6 kg) X2C-35(LG1) 25 bộ
30 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm loại 2 (104,15 kg) X2C-35(LG2) 16 bộ
31 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (109,33 kg) X2CKD-35(LG) 4 bộ
32 Xà đỡ cầu dao phụ tải- loại 1 (61,26 kg) X-CDPT (1) 3 bộ
33 Xà đỡ cầu dao phụ tải- loại 2 (70,64 kg) X-CDPT (2) 1 bộ
34 Xà đỡ cầu dao phụ tải kèm chống sét van (85,08 kg) XCD-CS 3 bộ
35 Xà đỡ sứ trung gian- chống sét van cột đơn (92,96 kg) XTG-CSV 1 bộ
36 Xà đỡ chống sét van (38,37 kg) XCS-35 3 bộ
37 Xà đỡ đầu cáp ngầm- chống sét van (49,98 kg) XĐC-CS 3 bộ
38 Giá đỡ cụm tụ bù trung áp (77,56 kg) G-C300 1 bộ
39 Xà đỡ cầu chì tự rơi (60,78 kg) X-SI 1 bộ
40 Giá đỡ biến điện áp 1 pha (27,94 kg) X-TU 1 bộ
41 Xà đỡ lèo (27,71 kg) X-ĐL 5 bộ
42 Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) XP-3 3 bộ
43 Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn- loại 1 (60,46 kg) XP-3A 4 bộ
44 Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn- loại 2 (61,35 kg) XP-3B 1 bộ
45 Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (49,75 kg) XP-3AK 1 bộ
46 Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (43,60 kg) XP-3L 3 bộ
47 Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg) XP-2 3 bộ
48 Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 bên (32,52 kg) XP-2A 1 bộ
49 Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) XP-1 8 bộ
50 Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 bên (16,40 kg) XP-1A 1 bộ
51 Ghế thao tác CDPT (89,8 kg) GTT-CDPT 9 bộ
52 Ghế thao tác SI (115,57 kg) GTT-SI 1 bộ
53 Thang trèo cột đường dây (55,65 kg) TT 10 bộ
54 Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) GC-LT (1) 30 bộ
55 Giằng cột li tâm 24m (128,7 kg) GC-LT (2) 2 bộ
56 Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (8,42 kg) CLE-Đ 43 bộ
57 Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (18,46 kg) CLO-K 20 bộ
58 Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (43,04 kg) CLE-O 6 bộ
59 Đầu cốt AM150 1lỗ Cosse C-A150 51 cái
60 Đầu cốt AM95 1lỗ Cosse C-A95 51 cái
61 Đầu cốt AM70 1lỗ Cosse C-A70 32 cái
62 Đầu cốt M240 Cosse C240 6 cái
63 Đầu cốt M50 Cosse C50 144 cái
64 Dây định hình cổ sứ DDH 207 cái
65 Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,91 kg) RC-1(14,16) 19 bộ
66 Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (27,38 kg) RC-1(18,20) 20 bộ
67 Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,14 kg) RC-1A 16 bộ
68 Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,80 kg) RC-2(CSV) 3 bộ
69 Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (50,14 kg) RC-2(CDPT) 4 bộ
70 Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (62,46 kg) RC-2(CDPT-CSV) 1 bộ
71 Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m (56,10 kg) RC-2(DCS1) 6 bộ
72 Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m (57,95 kg) RC-2(DCS2) 9 bộ
73 Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và DCS (60,56 kg) RC-2(CSV-DCS) 3 bộ
74 Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (55,80 kg) RC-2(CDPT-DCS) 3 bộ
75 Tiếp địa trung thế vị trí lắp Recloser (107,87 kg) RC-4(Re) 1 bộ
76 Tiếp địa trung thế vị trí lắp tụ bù (59,35 kg) RC-2(C300) 1 bộ
77 Râu tiếp địa R-TĐ 36 bộ
78 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 A50-240 265 cái
79 Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép) MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép) 49 cái
80 Ống nối dây AC-150 ON-150 9 cái
81 Ống nối dây AC-70, 95 ON-70,95 3 cái
82 Khóa hãm dây chống sét KH-CS 128 cái
83 Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV CH-SI 1 bộ
84 Nắp chụp chống sét van cao thế CH-CSV 11 bộ
85 Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù BT-CDPT 10 cái
86 Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) BT-C 109 cái
87 Biển tên cột (không tính nhân công lắp đặt) BT-C(1) 82 cái
88 Biển tên cột (tính nhân công lắp đặt) BT-C(2) 27 cái
89 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-120 L-GD1 1 vị trí
90 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70 L-GD2 1 vị trí
91 Biển cảnh báo nguy hiểm BCB 10 cái
92 Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) T-CC 9 cái
N Phần vật liệu lắp lại B thực hiện phần đường dây không trung áp
1 Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) AC-70 (TD) 248 m
2 Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (lắp lại) CNĐ-35(TD) 6 chuỗi
3 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp lại) VHD-35(TD) 4 quả
O Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1 Nhân công kéo Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 (kéo rải trong ống bảo vệ) 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (KR1) 611 m
2 Nhân công kéo Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 (kéo rải ngoài ống bảo vệ) 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (KR2) 30 m
3 Nhân công kéo Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*120 (kéo rải trong ống bảo vệ) 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (KR1) 164 m
4 Nhân công kéo Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*120 (kéo rải ngoài ống bảo vệ) 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (KR2) 14 m
P Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1 Hộp đầu Cáp 35kV M3*240mm2 NT HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 4 Bộ
2 Hộp đầu Cáp 35kV M3*120mm2 NT HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x120mm2 2 Bộ
3 Hộp nối Cáp ngầm 35kV M3x240mm2 HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 HDPE 195/150 618 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 HDPE 160/125 164 m
6 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM, dày 20cm MC 1-2 718 m
7 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất MC 1-3 31 m
8 Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm HG-CN 1 cái
9 Thép giằng tấm đan miệng hố ga (94,64 kg) T-HG 1 bộ
10 Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM MOC 79 cái
11 Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất MOC-Đ 2 cái
12 Biển tên đầu cáp ngầm BT-CN 7 cái
Q Hoàn trả mặt bằng B cấp B thực hiện
1 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm 287,2 m2
R Vật liệu lắp mới A cáp B thực hiện phần đường dây hạ thế
1 Nhân công kéo Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo rải) ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (KR) 886 m
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 LT-8,5/4.3/190 11 cột
3 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 KN ABC 4x50-120mm2 61 cái
4 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 IPC (25-120/25-120) 2BL 84 cái
S Vật liệu lắp mới B cáp B thực hiện phần đường dây hạ thế
1 Móng đơn cột BTLT 8,5 Đ-8,5T 3 móng
2 Móng kép cột BTLT 8,5 K-8,5T 4 móng
3 Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg) XK-Đ 6 bộ
4 Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) XK-KD 4 bộ
5 Tấm ốp phi 20 TT-20 13 cái
6 Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) ĐT-Đ 27 bộ
7 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 28 cái
8 Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50 12 cái
9 Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) RC-1 1 bộ
10 Băng dính cách điện BD 34 cuộn
11 Biển tên lộ dây BT-L 39 cái
12 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 3 hộp
13 Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,7m dùng cho hòm công tơ) ĐT-CT-1 21 bộ
14 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD) ABC 0,6/1kV - 4x50mm2(HPD) 9 m
15 Dây thép 1 ly bọc nhựa (1m/ cái) DT 30 cái
T Phần lắp lại B thực hiện phần đường dây hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) ABC 0,6/1kV - 4x95mm2 (TD) 50 m
2 Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) H4-CT (TD) 5 hòm
3 Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) H2-CT (TD) 2 hòm
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11mm2 (TD) 28 m
U Thu hồi thiết bị trung áp B thực hiện phần đường dây trung áp
1 Cầu dao phụ tải 35kV CDPT-35 1 bộ
2 Chống sét van 35kV ZnO-35 8 bộ
V Thu hồi vật liệu B thực hiện phần đường dây trung áp
1 Cầu chì tự rơi 35kV SI-35 1 bộ
2 Dây nhôm lõi thép 70mm2 AC-70 19.284 m
3 Dây nhôm lõi thép 50mm2 AC-50 153 m
4 Cột bê tông ly tâm 18m LT-18 2 cột
5 Cột bê tông ly tâm 16m LT-16 1 cột
6 Cột bê tông ly tâm 14m LT-14 2 cột
7 Cột bê tông ly tâm 12m LT-12 59 cột
8 Cột bê tông ly tâm 10m LT-10 14 cột
9 Cột bê tông K-9,6 K-9,6 8 cột
10 Xà khóa dây kiểu Pi Xpi-35 1 bộ
11 Xà nánh 1 pha sứ chuỗi- cột đơn X1LC-35 7 bộ
12 Xà nánh 1 pha sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến X1LKD-35 2 bộ
13 Xà chữ Nhất X-Nhất 8 bộ
14 Xà X1 đỡ dây 35kV X1-35 16 bộ
15 Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV X2-35 16 bộ
16 Xà X3 khóa dây sứ đứng 35kV X3-35 13 bộ
17 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến X2CKD-35 9 bộ
18 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến X2CKN-35 8 bộ
19 Xà rẽ nhánh- cột đơn XRN-35 5 bộ
20 Xà đỡ chống sét van XCS-35 7 bộ
21 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 1 bộ
22 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 1 bộ
23 Giá đỡ cụm tụ bù trung áp G-C900 1 bộ
24 Ghế thao tác CDPT- cột đơn GTT-CDPT 1 bộ
25 Thang trèo cột ly tâm TT-LT 1 bộ
26 Chuỗi néo đơn 35kV, polymer CNĐ-35 127 chuỗi
27 Chuỗi néo đơn 35kV, thủy tinh CTT-35 39 chuỗi
28 Cách điện đứng 35kV, VHD VHD-35 261 quả
W Thu hồi Thiết bị B thực hiện phần TBA
1 Chống sét van 35kV ZnO-35 (TH) 5 bộ
2 Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35 (TH) 1 bộ
3 Tủ hạ thế 450V-400A TĐ-400 (TH) 2 tủ
4 Tụ bù hạ áp 20kVAr TB-20 (TH) 3 bình
X Thu hồi Vật liệu B thực hiện phần TBA
1 Cầu chì tự rơi 35kV FCO-35 5 bộ
2 Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 51 m
3 Thanh đồng tròn D6 Cu-D6 45 m
4 Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x240+1x150mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x240+1x150mm2 8 m
5 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 20 m
6 Cột BTLT 10 LT-10 4 cột
7 Cột BT H8,5 H-8,5 4 cột
8 Cột BT H6,5 H-6,5 2 cột
9 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến XNT-35 3 bộ
10 Xà X2 đón dây đỉnh trạm dọc tuyến X2-DT 4 bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 5 bộ
12 Xà đỡ cầu dao XCD-35 (TBA) 1 bộ
13 Xà đỡ chống sét van XCS-35 2 bộ
14 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 6 bộ
15 Giá đỡ máy biến áp G-MBA 1 bộ
16 Sàn thao tác STT 1 bộ
17 Ghế thao tác GTT 1 bộ
18 Ghế thao tác trạm bệt GTT-B 5 bộ
19 Thang trèo cột ly tâm TT 2 bộ
20 Sứ đứng 35 kV + ty sứ VHD-35 59 quả
Y Thu hồi vật liệu phần đường dây hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*50mm2 ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 89 m
2 Cột H-6,5m H-6,5 3 cột
Z Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 2 ca
AA Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 3 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 2 ca
AB Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 107,0475 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 30 ca
AC Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 6 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 2 ca
AD Vận chuyển vật liệu phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 4 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 1 ca
AE Thiết bị B cấp B thực hiện phần SCADA
1 Router 3G 1 bộ
AF Vật liệu B cấp B thực hiện phần SCADA
1 Cáp mạng 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 20 cái
5 Dây thít 20 cái
6 Băng dính cách điện 10 cuộn
AG Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command)- Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command)- Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Tesr command)- Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command)- Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command)- Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 1 IEC type (Single point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command)- Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
17 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command)- Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
AH Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack swich tại trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng ruoting/ định tuyến giữa các router tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy 1 hệ thống
6 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy 1 hệ thống
AI Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Tín hiệu đo lường AI 21 tín hiệu
2 Tín hiệu chỉ thị vị trí DI 48 tín hiệu
3 Tín hiệu cảnh báo SI 1 tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển DO 5 tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển SO 1 tín hiệu
AJ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại hệ thống SCADA/DMS
1 Tín hiệu đo lường AI 21 tín hiệu
2 Tín hiệu chỉ thị vị trí DI 48 tín hiệu
3 Tín hiệu cảnh báo SI 1 tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển DO 5 tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển SO 1 tín hiệu
6 Tín hiệu đo lường AI 21 tín hiệu
7 Tín hiệu chỉ thị vị trí DI 48 tín hiệu
8 Tín hiệu cảnh báo SI 1 tín hiệu
9 Tín hiệu điều khiển DO 5 tín hiệu
10 Tín hiệu điều khiển SO 1 tín hiệu
AK Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển
1 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
3 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output 1 tín hiệu
5 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output 1 tín hiệu
6 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
AL Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
AM Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
AN Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển 1 ngăn
AO Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển 1 ngăn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->