Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an huyện Đông Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và một số nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-18 16:19:00 đến ngày 2020-10-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,385,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC (KT200x200) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,436 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1714 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3847 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3407 | tấn |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6687 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6687 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,125 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,196 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7776 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7848 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7863 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0651 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,9682 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,4768 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9381 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,807 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7354 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,154 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1227 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2972 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,625 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0312 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1336 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4948 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0566 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3619 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,2963 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7833 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,021 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,9665 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,179 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,788 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,0195 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5361 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2897 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3229 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0654 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,8464 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,571 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1152 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8392 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9392 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77,8018 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2973 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,1555 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2402 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,672 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2305 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,139 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3618 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4604 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6158 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 167,1282 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,0388 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,6103 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,4072 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,0543 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 171,3564 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 172,0604 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 380,442 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.455,7121 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 173,3004 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 299,8164 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 172,845 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 458,4824 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 345,76 | m |
| 15 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 363,18 | m |
| 16 | Đắp bát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 17 | Đắp chi tiết 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 18 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,0784 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,0784 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,0784 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 753,0762 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.386,853 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 484,021 | m2 |
| D | KHU WC: | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,6784 | m2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,1696 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 216,928 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,5 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,1696 | m2 |
| 6 | Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện innox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,08 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,08 | m2 |
| 8 | Giá đỡ bàn đá innox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6169 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6169 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7537 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,8495 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,359 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,804 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng nan thép sơn tỉnh điện, tay vịn gỗ d80 sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,7288 | m2 |
| 16 | SXLD Trụ cầu thang tầng 1 lên 2 bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8153 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,815 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77,0828 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4978 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,732 | m |
| 22 | Ke chống bão (tạm tính 1m2 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 999,2 | cái |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,608 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,608 | m2 |
| 25 | Thang sắt lên mái+nắp đậy+khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 26 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,56 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,28 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,168 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,12 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1 cánh hất, kính dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m2 |
| 31 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,44 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,16 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | hộp |
| 10 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 12 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 880 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 570 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 530 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 880 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | máy |
| 26 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,54 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,54 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cọc |
| 2 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 3 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,825 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0128 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | 100m |
| 4 | Tê, cút, măng sông, côn PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | cái |
| 5 | Khóa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA+THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100m |
| 4 | Tê, cút, măng sông PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | cái |
| 5 | Phếu thu nước sàn + chắn rác innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ B300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2201 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4455 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0815 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5136 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2944 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,68 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0301 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,164 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1187 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2026 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2516 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0752 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8935 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,197 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0179 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0448 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0998 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,8273 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,509 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,336 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,78 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0574 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0236 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| J | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 2 | Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bảng |
| K | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9392 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6463 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0582 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,0408 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3707 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3707 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,265 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,265 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3631 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3631 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,5985 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0578 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,92 | m |
| 17 | Ke chống bảo (tạm tính 1m2 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 423,2 | cái |
| L | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 2 | Di chuyển 1 cột điện trước nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 0.0 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 741 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 741 | m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ B400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3629 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2127 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0788 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,813 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,38 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,6 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0184 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2506 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1271 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58 | cái |
| N | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 135,3917 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,3197 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8122 | 100m3 |
| O | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,4169 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,3839 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1646 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,913 | 100m3 |
| P | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,7784 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0539 | tấn |
| Q | CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC 5l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 439 | m2 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC 18l/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,04 | m3 |
| R | ĐIỀU HÒA, MÁY CHIẾU, TI VI | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 2 | Điều hòa 2 chiều 12.000 BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | "Máy chiếu Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 4 | "Màn chiếu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 5 | Dây HDMI 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 6 | Dây VGA 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 7 | Khung giá treo máy chiếu 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 8 | Tivi 65 led inch 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| S | BÀN GHẾ PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ghế phòng họp (không tay); Chất liệu bằng gỗ gõ đỏ Châu Phi, sơn phủ PU; Kích thước 50x50x112cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | cái |
| 2 | Bàn họp nhỏ bằng gỗ gõ đỏ Châu Phi, sơn phủ PU, mặt bàn rộng 60cm, cao 76cm, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| T | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | "Máy chủ tịch TOA TS-681 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | Bộ |
| 2 | "Máy đại biểu TOA TS-682 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 3 | "Bộ điều khiểu trung tâm TOA TS-680-AS | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | "Cáp nối 20M | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Sợi |
| 5 | "Loa âm trần 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 6 | "Amply Mixer 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | "Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Tủ |
| 8 | Vật tư phụ: Ghen bán nguyệt chịu lực dán sàn, dây tín hiệu, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Gói |
| 9 | Nhân công lắp đặt, cài đặt, thiết lập hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Gói |
| U | TRANG TRÍ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp, dán veneer ghép vân, sơn phủ PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Tượng bác bằng thạch cao màu đồng cao kích thước 70x58x33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Bục để tượng Bác Hồ bằng gỗ MDF có trang trí bông sen và cánh sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 4 | Bộ phông nhung sân khấu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,7 | m2 |
| 5 | Bộ sao vàng, búa liềm đường kính 60 bằng meeka mạ vàng gắn phông sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 6 | Hoa nhựa trang trí bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Ga trải bàn cho mặt bàn hội trường (kích thước mặt bàn 600x2000mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 8 | Rèm cửa đi, cửa sổ phòng hội trường (bao gồm cả khung rèm và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,96 | m2 |
| 9 | Bảng khẩu hiệu 6090x450 bằng khung sắt hộp 20x20mm bọc aluminium màu đỏ kết hợp chữ và biểu tượng, viền khung đi aluminium gương vàng, chân chữ bằng tấm fomex dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,78 | m2 |
| V | BÀN GHẾ CHO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Giường ngủ đơn bằng gỗ sồi, kích thước 1,2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 2 | Bàn làm việc làm từ gỗ công nghiệp MFC phủ Laminate cao cấp; Khung chân làm bằng thép hộp 25x50 sơn. Một chân bàn sử dụng gỗ. Bàn có hộc liền bàn có 3 ngăn kéo; Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 3 | Ghế nhân viên (không tay); Chất liệu bằng gỗ gõ đỏ Châu Phi, sơn phủ PU; Kích thước 50x50x112cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 4 | Bàn lãnh đạo, Kích thước : Rộng 1800 x Sâu 900 x Cao 760 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 5 | Ghế lãnh đạo, Kích thước : W640 x D780 x H1100 – 1180 (mm); Ghế da (Da thật hoặc PVC giả da) – Lưng cao đệm tựa liền khối , tay Ghế gỗ tự nhiên, Chân ghế có bánh xe di chuyển, nâng hạ độ cao bằng cần hơi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 6 | Tủ hồ sơ: Tủ gỗ văn phòng được làm bằng gỗ melamine vân sần kích thước W900 x D400 x H1800 mm chia làm 4 khoang bằng nhau, có 2 khoang cánh và cánh tủ có thể thay đổi vị trí tùy theo cách sử dụng; | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 7 | Giường ngủ đơn bằng gỗ sồi, kích thước 1,2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Sản phẩm tủ quần áo 2 buồng; Sản phẩm được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp ngoại nhập kết hợp với bên ngoài phủ lớp sơn PU cao cấp làm nổi bật màu nâu sáng bóng của gỗ, có tác dụng chống trầy xước, chống phai màu, chống vi khuẩn xâm nhập trong quá trình sử dụng, dễ dàng lau chùi vệ sinh; Kích thước 1070x550x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách bằng gỗ gõ đỏ 100% bao gồm 6 món: 01 ghế dài (220x54cm), 01 bàn lớn (120x60cm), 02 ghế đơn (63x60cm), 01 bàn kẹp, 01 đôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi