Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020, nguồn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương được bố trí tại quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 của UBND tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 16:02:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,621,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường hai đầu cầu Hoa | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 790,01 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 87,45 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 1.417,56 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 489,09 | m3 |
| 5 | Ghép vỉa đá hộc | Phần 2 - Chương V | 28,73 | m3 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 1.547,22 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Phần 2 - Chương V | 1.547,22 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Phần 2 - Chương V | 1.547,22 | m2 |
| 9 | Đắp đất K98 bằng máy | Phần 2 - Chương V | 464,17 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Phần 2 - Chương V | 939,51 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa cầu Hoa | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 1.399,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng | Phần 2 - Chương V | 392,29 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình K95 | Phần 2 - Chương V | 222,34 | m3 |
| 4 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Phần 2 - Chương V | 63,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Phần 2 - Chương V | 152,22 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 thân cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 81,47 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa M100 | Phần 2 - Chương V | 16,36 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 | Phần 2 - Chương V | 6,96 | m3 |
| 9 | Bê tông M300 đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 33,86 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Phần 2 - Chương V | 53,73 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng chống đúc sẵn M200 | Phần 2 - Chương V | 7,5 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố tại chỗ M200 | Phần 2 - Chương V | 126,51 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 38,27 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Phần 2 - Chương V | 1.022,34 | kg |
| 15 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 264,76 | kg |
| 16 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm | Phần 2 - Chương V | 2.947,69 | kg |
| 17 | Cốt thép đổ tại chỗ D >18 mm | Phần 2 - Chương V | 3.269,51 | kg |
| 18 | Thép ray P43 | Phần 2 - Chương V | 4.515 | kg |
| 19 | Trát vữa xi măng M100 | Phần 2 - Chương V | 65,44 | m2 |
| 20 | Đá hộc xếp khan | Phần 2 - Chương V | 26,18 | m3 |
| 21 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Phần 2 - Chương V | 60,02 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Phần 2 - Chương V | 132,06 | m3 |
| 23 | Sản xuất lan can cầu | Phần 2 - Chương V | 0,67 | Tấn |
| 24 | Đường công vụ | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| 25 | Đắp đất vòng vây thi công mố | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông cầu Hoa và đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng | Phần 2 - Chương V | 40 | m |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 56 | cọc |
| 3 | Gắn tiêu phản quang | Phần 2 - Chương V | 112 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 224 | lỗ khoan |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35x0,7m | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa sụt lở ta luy âm tại Km1+80 - Km1+100; Km1+125 - Km1+170, ĐT.536B | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 538,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V | 231,06 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 | Phần 2 - Chương V | 37 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 - Chương V | 522,5 | m2 |
| 5 | Rọ đá KT 2x1x1m | Phần 2 - Chương V | 129 | cái |
| 6 | Rọ đá KT 1x1,5x1m | Phần 2 - Chương V | 207 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộ lan mềm cũ | Phần 2 - Chương V | 75 | m |
| 8 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Phần 2 - Chương V | 9,72 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 9,72 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 (phần hoàn trả mặt đường vị trí sụt lở) | Phần 2 - Chương V | 13,2 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu (phần hoàn trả mặt đường vị trí sụt lở) | Phần 2 - Chương V | 60 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (phần hoàn trả mặt đường vị trí sụt lở) | Phần 2 - Chương V | 60 | m2 |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi