Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201045439-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20201019035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 15:38:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,230,385,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục nhà làm việc
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210,6478 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.646,3687 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.833,4778 m2
4 Phá lớp vữa trát tường nhà ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,8704 m2
5 Tháo dỡ khóa hỏng toàn bộ cửa đi 1 cánh, 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,525 100m2
9 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9534 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6502 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.445,8062 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.833,4778 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.279,284 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210,6478 m2
20 Sản xuất cửa sổ sử dụng hệ nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
21 Sản xuất vách ngăn sử dụng hệ nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,312 m2
22 Thay mới khóa cửa đi 2 cánh bằng bộ khóa đa điểm thường 1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
23 Thay mới khóa cửa đi 1 cánh bằng bộ khóa đơn điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
24 Lắp đặt rèm gỗ bản 5 cm cho cửa sổ trong phòng tầng 4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,04 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 200x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,5625 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,8704 m2
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
29 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
30 Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện cho WC riêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
36 Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B Hạng mục nhà công vụ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,8529 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,3664 m2
3 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,2999 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,1024 m2
5 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,939 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6735 100m2
10 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1628 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4507 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4507 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4507 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,3444 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,5085 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,3444 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,3664 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,7108 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,5085 m2
21 Lát nền, sàn WC, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1456 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,1543 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,1024 m2
24 Sản xuất cửa đi sử dụng hệ nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,349 m2
25 Sản xuất cửa sổ sử dụng hệ nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
26 Khóa cửa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
27 Khóa cửa 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Sản xuất, lắp đặt rèm vải chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,586 m2
29 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
32 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1628 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1628 m2
C Hạng mục cải tạo phần điện nhà công vụ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2 82 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 75 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 442 m
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D Hạng mục sân đường
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,875 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,625 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,625 m3
7 Bê tông nền đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,875 m3
E Hạng mục cổng + hàng rào
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,848 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,07 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,602 m2
5 Tháo dỡ cánh cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3448 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4033 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,688 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,688 m2
18 Sản xuất cổng trụ sở bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,302 kg
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m2
20 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,07 1m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,602 m2
F Hạng mục nhà thường trực
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0155 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3645 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1932 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1795 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,244 m2
9 Sản xuất cửa đi sử dụng hệ nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
10 Sản xuất cửa sổ sử dụng hệ nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6055 m2
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->