Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008854-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-04 12:28:00 đến ngày 2020-10-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,818,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km258+010 - Km259+343 | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp đường đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 49,3 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 155,5 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 109,2 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 196,53 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ nâng thành rãnh | Phần 2 - Chương V | 40,58 | m3 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 172,06 | m2 |
| 7 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 172,06 | m2 |
| 8 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 172,06 | m2 |
| 9 | Xáo xới lu lèn K95 (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 25,81 | m3 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 2-tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 6.609,1 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,24 cm (Kết cấu 2-tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 6.609,1 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TC nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu 3-vuốt nối về mặt đường cũ, cầu) | Phần 2 - Chương V | 828,13 | m2 |
| 13 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 5,14cm (Kết cấu 3-vuốt nối về mặt đường cũ, cầu) | Phần 2 - Chương V | 828,13 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám 0,8kg/m2 (Kết cấu 3-vuốt nối về mặt đường cũ, cầu) | Phần 2 - Chương V | 828,13 | m2 |
| 15 | Mặt đường BTXM M200 đổ tại chỗ dày 18cm (Kết cấu 4-lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 144,08 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu (Kết cấu 4-lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 800,44 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm (Kết cấu 4-lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 800,44 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa công trình trên tuyến đoạn Km258+010 - Km259+343 | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM M100 sửa chữa rãnh đá hộc xây cũ | Phần 2 - Chương V | 110,5 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn thành rãnh dọc (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 20 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đổ tại chỗ đáy rãnh (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 7,16 | m3 |
| 4 | Lớp ni lông tái sinh (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 104,85 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh dọc (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 0,61 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 5,88 | m3 |
| 7 | Cốt thép D<10 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 191,28 | kg |
| 8 | Cốt thép D<=18 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 387,88 | kg |
| 9 | Vữa xi măng M100 chén mối nối tấm đan qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 0,21 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 19,45 | m3 |
| 11 | Cốt thép D<10 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 966,37 | kg |
| 12 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 8,21 | m3 |
| 13 | Cốt thép D<10 tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 907,74 | kg |
| 14 | Cốt thép D<=18 tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 518,52 | kg |
| 15 | Đá dăm đệm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 6,57 | m3 |
| 16 | Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 62,76 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình K95, đắp trả rãnh (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 37,13 | m3 |
| 18 | Khoan bê tông mũi khoan D14, sâu 10cm nâng gờ đầu cống | Phần 2 - Chương V | 90 | lỗ khoan |
| 19 | Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng gờ đầu cống | Phần 2 - Chương V | 1,49 | m3 |
| 20 | Cốt thép D<18 đổ tại chỗ nâng gờ đầu cống | Phần 2 - Chương V | 40,76 | kg |
| 21 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (gia cố vị trí thoát nước) | Phần 2 - Chương V | 3,19 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm (gia cố vị trí thoát nước) | Phần 2 - Chương V | 0,81 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp 3 (gia cố vị trí thoát nước) | Phần 2 - Chương V | 20,16 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình K95 (gia cố vị trí thoát nước) | Phần 2 - Chương V | 11,53 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km258+010 - Km259+343 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TC nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu vuốt nối đối với đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 78,49 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 6,42cm (Kết cấu vuốt nối đối với đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 78,49 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối đối với đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 78,49 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường K95 (Kết cấu vuốt nối đối với đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 1,05 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km258+010 - Km259+343 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 67,95 | m2 |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác A900 (Lắp đặt biển báo tam giác) | Phần 2 - Chương V | 4 | biển |
| 3 | Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cột (Lắp đặt biển báo tam giác) | Phần 2 - Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột (Lắp đặt biển báo tam giác) | Phần 2 - Chương V | 3,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K95 (Lắp đặt biển báo tam giác) | Phần 2 - Chương V | 2,72 | m3 |
| 6 | Thay biển báo phản quang tam giác A900 | Phần 2 - Chương V | 2 | biển |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 308 | cái |
| 8 | Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 16,94 | m3 |
| 9 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 616 | cái |
| 10 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu 5cm cọc tiêu(Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 1.232 | lỗ khoan |
| 11 | Sơn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu cũ) | Phần 2 - Chương V | 59,16 | m2 |
| 12 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu (Cọc tiêu cũ) | Phần 2 - Chương V | 276 | cái |
| 13 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu 5cm cọc tiêu (Cọc tiêu cũ) | Phần 2 - Chương V | 552 | lỗ khoan |
| 14 | Tôn mạ kẽm (Bọc cột Km cũ) | Phần 2 - Chương V | 29,14 | kg |
| 15 | Giấy phản quang (Bọc cột Km cũ) | Phần 2 - Chương V | 1,85 | m2 |
| 16 | Vít nở D6 dài 4cm (Bọc cột Km cũ) | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 17 | Sơn sửa cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 5,82 | m2 |
| 18 | Gắn tiêu phản quang cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 24 | cái |
| 19 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu 5cm cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 48 | lỗ khoan |
| 20 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (Bọc cọc H cũ) | Phần 2 - Chương V | 41,07 | kg |
| 21 | Giấy phản quang (Bọc cọc H cũ) | Phần 2 - Chương V | 2,62 | m2 |
| 22 | Vít nở D6 dài 4cm (Bọc cọc H cũ) | Phần 2 - Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt, tháo dỡ rào chắn bằng tôn sóng (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 63 | m |
| 24 | Khoan sắt thép mũi khoan D18 (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 32 | lộ khoan |
| 25 | Thép bản 3mm (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 3,68 | kg |
| 26 | Giấy phản quang (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 0,11 | m2 |
| 27 | Bu lông D16x35 (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 189 | cái |
| 28 | Bu lông D19x180 (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 32 | cái |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km267+600 - Km270+288 | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp đường đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 30,39 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 748,01 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 40,51 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 101,74 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đổ tại chỗ nâng thành rãnh | Phần 2 - Chương V | 156,29 | m3 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 3.829,19 | m2 |
| 7 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 3.829,19 | m2 |
| 8 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dới dày 15 cm (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 3.829,19 | m2 |
| 9 | Xáo xới lu lèn K95 (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 574,38 | m3 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 2-tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 10.715,5 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,7 cm (Kết cấu 2-tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 10.715,5 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TC nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu 3-vuốt nối về mặt đường cũ, cầu) | Phần 2 - Chương V | 49,07 | m2 |
| 13 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 6,04cm (Kết cấu 3-vuốt nối về mặt đường cũ, cầu) | Phần 2 - Chương V | 49,07 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám 0,8kg/m2 (Kết cấu 3-vuốt nối về mặt đường cũ, cầu) | Phần 2 - Chương V | 49,07 | m2 |
| 15 | Mặt đường BTXM M200 đổ tại chỗ dày 18cm (Kết cấu 4-lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 127,9 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu (Kết cấu 4-lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 710,56 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm (Kết cấu 4-lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 710,56 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa công trình trên tuyến đoạn Km267+600 - Km270+288 | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM M100 sửa chữa rãnh đá hộc xây cũ | Phần 2 - Chương V | 118 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn thành rãnh dọc (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 13,87 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đổ tại chỗ đáy rãnh (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 4,96 | m3 |
| 4 | Lớp ni lông tái sinh (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 72,7 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh dọc (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Cốt thép D<10 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 27,33 | kg |
| 8 | Cốt thép D<=18 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 55,41 | kg |
| 9 | Vữa xi măng M100 chén mối nối tấm đan qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 0,03 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 2,13 | m3 |
| 11 | Cốt thép D<10 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 105,9 | kg |
| 12 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Cốt thép D<10 tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 99,48 | kg |
| 14 | Cốt thép D<=18 tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 56,82 | kg |
| 15 | Đá dăm đệm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 0,72 | m3 |
| 16 | Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 12,02 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình K95, đắp trả rãnh (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 5,54 | m3 |
| 18 | Khoan bê tông mũi khoan D14, sâu 10cm nâng gờ đầu cống | Phần 2 - Chương V | 161 | lỗ khoan |
| 19 | Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng gờ đầu cống | Phần 2 - Chương V | 2,68 | m3 |
| 20 | Cốt thép D<18 đổ tại chỗ nâng gờ đầu cống | Phần 2 - Chương V | 61,96 | kg |
| 21 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (gia cố vị trí thoát nước) | Phần 2 - Chương V | 0,49 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm (gia cố vị trí thoát nước) | Phần 2 - Chương V | 0,26 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp 3 (gia cố vị trí thoát nước) | Phần 2 - Chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình K95 (gia cố vị trí thoát nước) | Phần 2 - Chương V | 0,58 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Nút giao đoạn Km267+600 - Km270+288 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường tại nút giao) | Phần 2 - Chương V | 245,1 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm (KC2-kết cấu tăng cường tại nút giao) | Phần 2 - Chương V | 245,1 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 5cm (KC2-kết cấu tăng cường tại nút giao) | Phần 2 - Chương V | 245,1 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 (KC2-kết cấu tăng cường tại nút giao) | Phần 2 - Chương V | 88,45 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km267+600 - Km270+288 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 181,58 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 4mm sơn 2 lần | Phần 2 - Chương V | 40,9 | m2 |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác A900 (Lắp đặt biển báo tam giác) | Phần 2 - Chương V | 2 | biển |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cột (Lắp đặt biển báo tam giác) | Phần 2 - Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cột (Lắp đặt biển báo tam giác) | Phần 2 - Chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K95 (Lắp đặt biển báo tam giác) | Phần 2 - Chương V | 1,36 | m3 |
| 7 | Thay biển báo phản quang tam giác A900 | Phần 2 - Chương V | 1 | biển |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật 1,5x2,4m (Lắp đặt biển báo chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 3 | biển |
| 9 | Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cột (Lắp đặt biển báo chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Đào đất móng cột (Lắp đặt biển báo chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 5,28 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình K95 (Lắp đặt biển báo chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 4,08 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 376 | cái |
| 13 | Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 20,68 | m3 |
| 14 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 752 | cái |
| 15 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu 5cm cọc tiêu(Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 1.504 | lỗ khoan |
| 16 | Sơn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu cũ) | Phần 2 - Chương V | 47,59 | m2 |
| 17 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu (Cọc tiêu cũ) | Phần 2 - Chương V | 222 | cái |
| 18 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu 5cm cọc tiêu (Cọc tiêu cũ) | Phần 2 - Chương V | 444 | lỗ khoan |
| 19 | Tôn mạ kẽm (Bọc cột Km cũ) | Phần 2 - Chương V | 43,71 | kg |
| 20 | Giấy phản quang (Bọc cột Km cũ) | Phần 2 - Chương V | 2,78 | m2 |
| 21 | Vít nở D6 dài 4cm (Bọc cột Km cũ) | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 22 | Sơn sửa cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 7,76 | m2 |
| 23 | Gắn tiêu phản quang cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 32 | cái |
| 24 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu 5cm cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 64 | lỗ khoan |
| 25 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (Bọc cọc H cũ) | Phần 2 - Chương V | 54,76 | kg |
| 26 | Giấy phản quang (Bọc cọc H cũ) | Phần 2 - Chương V | 3,49 | m2 |
| 27 | Vít nở D6 dài 4cm (Bọc cọc H cũ) | Phần 2 - Chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng (Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 296 | m |
| 29 | Đào đất móng cột (Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 38,35 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình K95 (Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 20,88 | m3 |
| 31 | Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cột (Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 17,47 | m3 |
| 32 | Lắp đặt, tháo dỡ rào chắn bằng tôn sóng (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 1.053 | m |
| 33 | Khoan sắt thép mũi khoan D18 (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 527 | lộ khoan |
| 34 | Thép bản 3mm (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 61,52 | kg |
| 35 | Giấy phản quang (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 1,82 | m2 |
| 36 | Bu lông D16x35 (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 3.159 | cái |
| 37 | Bu lông D19x180 (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 527 | cái |
| J | Hạng mục 10: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km272+100 - Km272+863 | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp đường đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 150,66 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 30,28 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 105,12 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 68,82 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đổ tại chỗ nâng thành rãnh | Phần 2 - Chương V | 11,49 | m3 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 40,07 | m2 |
| 7 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 40,07 | m2 |
| 8 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 40,07 | m2 |
| 9 | Xáo xới lu lèn K95 (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 6,01 | m3 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 2-tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 3.693,56 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,62 cm (Kết cấu 2-tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 3.693,56 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TC nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu 3-vuốt nối về mặt đường cũ, cầu) | Phần 2 - Chương V | 274,6 | m2 |
| 13 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 6,27cm (Kết cấu 3-vuốt nối về mặt đường cũ, cầu) | Phần 2 - Chương V | 274,6 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám 0,8kg/m2 (Kết cấu 3-vuốt nối về mặt đường cũ, cầu) | Phần 2 - Chương V | 274,6 | m2 |
| 15 | Mặt đường BTXM M200 đổ tại chỗ dày 18cm (Kết cấu 4-lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 28,67 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu (Kết cấu 4-lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 159,28 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm (Kết cấu 4-lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 159,28 | m2 |
| 18 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4,5kg/m2 (SC1-kết cấu sửa chữa cục bộ) | Phần 2 - Chương V | 106,1 | m2 |
| 19 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (SC1-kết cấu sửa chữa cục bộ) | Phần 2 - Chương V | 106,1 | m2 |
| 20 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (SC1-kết cấu sửa chữa cục bộ) | Phần 2 - Chương V | 106,1 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền đường K98 (SC1-kết cấu sửa chữa cục bộ) | Phần 2 - Chương V | 31,83 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Sửa chữa công trình trên tuyến đoạn Km272+100 - Km272+863 | |||
| 1 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn thành rãnh dọc (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 40,45 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ đáy rãnh (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 14,47 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông tái sinh (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 212,03 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh dọc (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 1,23 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Cốt thép D<10 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 109,3 | kg |
| 7 | Cốt thép D<=18 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 221,64 | kg |
| 8 | Vữa xi măng M100 chén mối nối tấm đan qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Khoan bê tông mũi khoan D14, sâu 10cm nâng gờ đầu cống | Phần 2 - Chương V | 36 | lỗ khoan |
| 10 | Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng gờ đầu cống | Phần 2 - Chương V | 0,58 | m3 |
| 11 | Cốt thép D<18 đổ tại chỗ nâng gờ đầu cống | Phần 2 - Chương V | 15,02 | kg |
| L | Hạng mục 12: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km272+100 - Km272+863 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 38,55 | m2 |
| 2 | Thay biển báo phản quang tam giác A900 | Phần 2 - Chương V | 1 | biển |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 154 | cái |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 8,47 | m3 |
| 5 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 308 | cái |
| 6 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu 5cm cọc tiêu(Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 616 | lỗ khoan |
| 7 | Sơn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu cũ) | Phần 2 - Chương V | 9 | m2 |
| 8 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu (Cọc tiêu cũ) | Phần 2 - Chương V | 42 | cái |
| 9 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu 5cm cọc tiêu (Cọc tiêu cũ) | Phần 2 - Chương V | 84 | lỗ khoan |
| 10 | Sơn sửa cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 4,36 | m2 |
| 11 | Gắn tiêu phản quang cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 18 | cái |
| 12 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu 5cm cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 36 | lỗ khoan |
| 13 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (Bọc cọc H cũ) | Phần 2 - Chương V | 30,8 | m2 |
| 14 | Giấy phản quang (Bọc cọc H cũ) | Phần 2 - Chương V | 30,8 | kg |
| 15 | Vít nở D6 dài 4cm (Bọc cọc H cũ) | Phần 2 - Chương V | 18 | cái |
| M | Hạng mục 13: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km275+00 - Km283+00 | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp đường đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 191,12 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 1.378,37 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 81,2 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 507,7 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đổ tại chỗ nâng thành rãnh | Phần 2 - Chương V | 523,91 | m3 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 7.515,36 | m2 |
| 7 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 7.515,36 | m2 |
| 8 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 7.515,36 | m2 |
| 9 | Xáo xới lu lèn K95 (Kết cấu 1-gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 1.127,3 | m3 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 2-tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 30.416,24 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,95 cm (Kết cấu 2-tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 30.416,24 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TC nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu 3-vuốt nối về mặt đường cũ, cầu) | Phần 2 - Chương V | 359,82 | m2 |
| 13 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 7,63cm (Kết cấu 3-vuốt nối về mặt đường cũ, cầu) | Phần 2 - Chương V | 359,82 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám 0,8kg/m2 (Kết cấu 3-vuốt nối về mặt đường cũ, cầu) | Phần 2 - Chương V | 359,82 | m2 |
| 15 | Mặt đường BTXM M200 đổ tại chỗ dày 18cm (Kết cấu 4-lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 277,89 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu (Kết cấu 4-lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 1.543,84 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm (Kết cấu 4-lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 1.543,84 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Sửa chữa công trình trên tuyến đoạn Km275+00 - Km283+00 | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM M100 sửa chữa rãnh đá hộc xây cũ | Phần 2 - Chương V | 186 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn thành rãnh dọc (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 35,38 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đổ tại chỗ đáy rãnh (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 12,66 | m3 |
| 4 | Lớp ni lông tái sinh (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 185,47 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh dọc (Rãnh dọc hình thang) | Phần 2 - Chương V | 1,07 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 2,52 | m3 |
| 7 | Cốt thép D<10 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 81,98 | kg |
| 8 | Cốt thép D<=18 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 166,23 | kg |
| 9 | Vữa xi măng M100 chén mối nối tấm đan qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 0,09 | m3 |
| 10 | Khoan bê tông mũi khoan D14, sâu 10cm nâng gờ đầu cống | Phần 2 - Chương V | 615 | lỗ khoan |
| 11 | Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng gờ đầu cống | Phần 2 - Chương V | 8,45 | m3 |
| 12 | Cốt thép D<18 đổ tại chỗ nâng gờ đầu cống | Phần 2 - Chương V | 226,04 | kg |
| 13 | Đào đất chân khay đất cấp 3 (Phần nối cống) | Phần 2 - Chương V | 52,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân khay K95 (Phần nối cống) | Phần 2 - Chương V | 25 | m3 |
| 15 | Đá hộc ốp mái vữa XM M100 (Phần nối cống) | Phần 2 - Chương V | 80,38 | m3 |
| 16 | Bê tông xi măng M200 (Phần nối cống) | Phần 2 - Chương V | 16,02 | m3 |
| 17 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn (Phần nối cống) | Phần 2 - Chương V | 1,67 | m3 |
| 18 | Cốt thép D<=10 ống cống đúc sẵn (Phần nối cống) | Phần 2 - Chương V | 26,37 | kg |
| 19 | Cốt thép 10<D<=18 ống cống đúc sẵn (Phần nối cống) | Phần 2 - Chương V | 196,28 | kg |
| 20 | Đá dăm đệm (Phần nối cống) | Phần 2 - Chương V | 44,02 | m3 |
| 21 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp (Phần nối cống) | Phần 2 - Chương V | 20,85 | m2 |
| 22 | Phá dỡ cống cũ (Phần nối cống) | Phần 2 - Chương V | 0,29 | m3 |
| O | Hạng mục 15: Nút giao đoạn Km275+00 - Km283+00 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TC nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường tại nút giao) | Phần 2 - Chương V | 335,48 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (KC2-kết cấu tăng cường tại nút giao) | Phần 2 - Chương V | 335,48 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 5cm (KC2-kết cấu tăng cường tại nút giao) | Phần 2 - Chương V | 335,48 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 (KC2-kết cấu tăng cường tại nút giao) | Phần 2 - Chương V | 164,78 | m3 |
| P | Hạng mục 16: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km275+00 - Km283+00 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 435,58 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 4mm sơn 2 lần | Phần 2 - Chương V | 40,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác A900 (Lắp đặt biển báo tam giác) | Phần 2 - Chương V | 5 | biển |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cột (Lắp đặt biển báo tam giác) | Phần 2 - Chương V | 1 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cột (Lắp đặt biển báo tam giác) | Phần 2 - Chương V | 4,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K95 (Lắp đặt biển báo tam giác) | Phần 2 - Chương V | 3,4 | m3 |
| 7 | Thay biển báo phản quang tam giác A900 | Phần 2 - Chương V | 5 | biển |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật 1,5x2,4m (Lắp đặt biển báo chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 2 | biển |
| 9 | Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cột (Lắp đặt biển báo chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Đào đất móng cột (Lắp đặt biển báo chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 3,52 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình K95 (Lắp đặt biển báo chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 2,72 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 1.433 | cái |
| 13 | Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 78,82 | m3 |
| 14 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 2.866 | cái |
| 15 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu 5cm cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 5.732 | lỗ khoan |
| 16 | Sơn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu cũ) | Phần 2 - Chương V | 103,75 | m2 |
| 17 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu (Cọc tiêu cũ) | Phần 2 - Chương V | 484 | cái |
| 18 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu 5cm cọc tiêu (Cọc tiêu cũ) | Phần 2 - Chương V | 968 | lỗ khoan |
| 19 | Tôn mạ kẽm (Bọc cột Km cũ) | Phần 2 - Chương V | 131,13 | kg |
| 20 | Giấy phản quang (Bọc cột Km cũ) | Phần 2 - Chương V | 8,33 | m2 |
| 21 | Vít nở D6 dài 4cm (Bọc cột Km cũ) | Phần 2 - Chương V | 36 | cái |
| 22 | Sơn sửa cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 34,9 | m2 |
| 23 | Gắn tiêu phản quang cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 144 | cái |
| 24 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu 5cm cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 288 | lỗ khoan |
| 25 | Giấy phản quang (Bọc cọc H cũ) | Phần 2 - Chương V | 15,7 | m2 |
| 26 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (Bọc cọc H cũ) | Phần 2 - Chương V | 246,43 | kg |
| 27 | Vít nở D6 dài 4cm (Bọc cọc H cũ) | Phần 2 - Chương V | 144 | cái |
| 28 | Lắp đặt rào chắn bằng tôn sóng (Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 221 | m |
| 29 | Đào đất móng cột (Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 26,48 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình K95 (Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 14,42 | m3 |
| 31 | Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cột (Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 12,06 | m3 |
| 32 | Lắp đặt, tháo dỡ rào chắn tôn lượn sóng (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 1.767 | m |
| 33 | Khoan sắt thép mũi khoan D18 (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 884 | lỗ khoan |
| 34 | Thép bản 3mm (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 103,24 | kg |
| 35 | Giấy phản quang (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 3,06 | m2 |
| 36 | Bu lông D16x35 (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 5.301 | cái |
| 37 | Bu lông D19x180 (Sửa chữa hộ lan mềm tôn lượn sóng) | Phần 2 - Chương V | 884 | cái |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt gương cầu lồi D1000 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| Q | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| R | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi