Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 10:23:00 đến ngày 2020-10-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,921,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ ( 4 nhà) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9884 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,641 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6043 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5361 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5338 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5931 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5931 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5931 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| C | Kết cấu phần cọc: | |||
| 1 | Cọc BTCT đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.099,88 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9988 | 100m |
| 3 | Thép N nối cọc 200x150x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 964,608 | kg |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | mối nối |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 6 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài <= 1,00m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| D | Kết cấu phần móng: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3933 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3307 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6345 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4941 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,6936 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4931 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,475 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6415 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7767 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6295 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5269 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7496 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0906 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5685 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9506 | m3 |
| E | Kết cấu phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3445 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4489 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8586 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,2104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1247 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3165 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0943 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,4994 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1966 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1925 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,878 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5559 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2098 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1475 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4081 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5665 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7162 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tường xây kín | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,9923 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tường xây có cửa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,9341 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1103 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9884 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1028 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bát tràng 300x150x70 mm, cao <= 28 m, VXM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,976 | m3 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 208,956 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 449,636 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.112,3583 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,705 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,4266 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,8984 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 496,185 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,99 | m |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 497,4083 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,225 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.801,433 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 449,636 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,166 | m2 |
| G | Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,8352 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,44 | m2 |
| 3 | Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4701 | m2 |
| 5 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ ... inox 304 Công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,9412 | m2 |
| 6 | Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,474 | m2 |
| 7 | Quét Flinkote (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,1616 | m2 |
| H | Cầu thang bộ: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3524 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,4 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,4 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,0625 | m2 |
| 5 | Tay vịn gỗ dổi D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 6 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2572 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3754 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,5135 | m2 |
| I | Tam cấp: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1404 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6607 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3956 | m2 |
| J | Sân khấu trong nhà: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0883 | m3 |
| 2 | Ốp đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4802 | m2 |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5026 | m2 |
| 6 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp MDF chịu mài mòn dày 2,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,7904 | m2 |
| K | Mái: | |||
| 1 | Quét Flinkote (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 409,9616 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc 0.5% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,4448 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,1 | m2 |
| L | Chi tiết kiến trúc khác: | |||
| 1 | Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1025 | m2 |
| 3 | Móc khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển tên NVH | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| M | Gạch hoa chanh: | |||
| 1 | Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| N | Cửa: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7706 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,0476 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở lùa, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,235 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,745 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,115 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,745 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9416 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7936 | 100m2 |
| O | Bể phốt, bể nước ngầm: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6785 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0611 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1675 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,475 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1175 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9062 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5666 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4167 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,768 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,977 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2222 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9602 | m2 |
| P | ĐIỆN: | |||
| Q | Rãnh cáp điện nguồn vào: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| R | Cáp và ống ghen: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2,dây CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.035 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.284 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen cứng D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 514 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen cứng D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| S | Thiết bị chiếu sáng công tắc ổ cắm: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 2x18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng, 9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led trang trí gắn tường, 9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led dowlight, 9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công đơn xoay chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| T | Chống sét: | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 2 | Dây thép 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| U | Tủ điện tổng tầng 1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 100A 2P-15KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 50A 1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| V | Tủ điện tổng tầng 2,3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 50A 2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| W | Hệ thống ngoài nhà: | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CU/PVC 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đèn led hắt pha gắn tường, 50W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| X | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| Y | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Gương treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0435 | m2 |
| 8 | Van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm Q=3m3/h, H=25m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| Z | Cấp nước trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 32 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D32x22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co, ĐK 25 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR ren trong, ĐK 20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| AA | Cấp nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp dặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AB | Thoát nước mưa + nước thải trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê chếch 45 độ, D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch 45 độ, D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch 45 độ, D90/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch 45 độ, D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê chếch 45 độ, D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 110 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 90 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 60 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 42 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 60 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AC | Thoát nước mưa + thải ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3603 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4688 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6309 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,706 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5551 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Nắp ga composite 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, ĐK 160 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, ĐK 125 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| AD | PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 2 | Bình khí CO2-3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| AE | TỔNG THỂ | |||
| AF | SAN NỀN: | |||
| 1 | Mua cát đắp nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9122 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| AG | SÂN: | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,3 | m3 |
| 2 | Lát gạch đỏ 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223 | m2 |
| AH | TƯỜNG BAO THẤP: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3181 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3181 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2494 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9062 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,071 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,071 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9451 | m2 |
| AI | BÓ VỈA GỐC CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5299 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7651 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8216 | m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5952 | m3 |
| AJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục tượng đài | Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | cái |
| 2 | Tượng bác | Tượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắng | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | 1 | cái |
| 4 | Sao vàng, búa liềm | Vật liệu bằng mica 1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cm | 1 | bộ |
| 5 | Biển khẩu hiệu Đảng | Biển alu nền đỏ, chữ inox "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh" "Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" | 1 | cái |
| 6 | Phông sân khấu | Phông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ) | 7,5 | md |
| 7 | Ghế hội trường | Ghế gấp, chân sơn + kích thước: 456x450x830 mm + Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả da Khung ghế: thép phi 22.2 sơn màu + Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược. | 136 | cái |
| 8 | Bàn làm việc | Bàn sắt, vân gỗ L1200xW500xH750 | 8 | cái |
| 9 | Amply | Âm ly Bộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2 Output Power 4Ω : 750Wx2 Bridge Output power 8Ω: 1500W | 1 | bộ |
| 10 | Mixer | Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối - Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét - Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác - AC: 220v/50Hz | 1 | bộ |
| 11 | Loa hội trường | Loa Trở kháng: 8 Ohm Độ nhạy: 92 dB | 4 | cái |
| 12 | Micro có dây | Micro có dây | 1 | cái |
| 13 | Micro không dây | Micro không dây UHF Dải tần số: 600 – 900MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 20KHz | 1 | bộ |
| 14 | Tủ đựng | Tủ rack 12U | 1 | tủ |
| 15 | Tivi | Tivi 49 inch | 1 | cái |
| 16 | Cáp loa | Cáp loa | 32 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây D20 | Ống nhựa luồn dây D20 | 32 | m |
| 18 | Máy bơm | Q=3m3/h, H=25m | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi