Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047165-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200972118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 10:23:00 đến ngày 2020-10-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,921,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ ( 4 nhà)
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9884 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,641 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6043 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5361 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5338 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5931 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5931 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5931 100m3
B PHẦN KẾT CẤU
C Kết cấu phần cọc:
1 Cọc BTCT đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.099,88 m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,9988 100m
3 Thép N nối cọc 200x150x8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 964,608 kg
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128 mối nối
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,112 100m
6 Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài <= 1,00m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0144 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0144 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0144 100m3
D Kết cấu phần móng:
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3933 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,384 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8976 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3307 100m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6345 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4941 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,6936 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,4931 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,475 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6415 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7767 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6295 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5269 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,358 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,7496 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0906 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5685 100m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,9506 m3
E Kết cấu phần thân:
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,104 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3445 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4489 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8586 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,2104 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1247 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,754 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3165 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0943 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,4994 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,1966 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,1925 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0087 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,878 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5559 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1039 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2098 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,1475 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4081 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5665 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1232 tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,7162 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tường xây kín Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,9923 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tường xây có cửa. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,9341 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,1103 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,9884 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,1028 m3
7 Xây tường thẳng gạch bát tràng 300x150x70 mm, cao <= 28 m, VXM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,976 m3
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 208,956 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 449,636 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.112,3583 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,705 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 205,4266 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,8984 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 496,185 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 145,99 m
16 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 497,4083 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,225 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.801,433 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 449,636 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,166 m2
G Nhà vệ sinh:
1 Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,8352 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 118,44 m2
3 Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Lát đá granit mặt bệ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,4701 m2
5 Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ ... inox 304 Công lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,9412 m2
6 Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,474 m2
7 Quét Flinkote (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,1616 m2
H Cầu thang bộ:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3524 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,4 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,4 m2
4 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,0625 m2
5 Tay vịn gỗ dổi D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 m
6 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2572 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,3754 m2
8 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,5135 m2
I Tam cấp:
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1404 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6607 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,3956 m2
J Sân khấu trong nhà:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0883 m3
2 Ốp đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,4802 m2
3 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1392 tấn
4 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1392 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,5026 m2
6 Làm mặt sàn gỗ công nghiệp MDF chịu mài mòn dày 2,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,7904 m2
K Mái:
1 Quét Flinkote (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 409,9616 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc 0.5% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 192,4448 m2
3 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,1 m2
L Chi tiết kiến trúc khác:
1 Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1025 m2
3 Móc khoá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Biển tên NVH Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ht
M Gạch hoa chanh:
1 Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,2 m2
N Cửa:
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7706 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,98 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,0476 m2
4 Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,64 m2
5 Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 m2
6 Cửa sổ mở lùa, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,235 m2
7 Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,24 m2
8 Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,745 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,115 m2
10 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,745 m2
11 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,9416 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7936 100m2
O Bể phốt, bể nước ngầm:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6785 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0611 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0088 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1675 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,475 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,026 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0317 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1175 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,9062 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5666 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0559 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0125 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4167 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0275 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,018 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
17 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,768 m2
18 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,977 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,2222 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,9602 m2
P ĐIỆN:
Q Rãnh cáp điện nguồn vào:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 100m3
R Cáp và ống ghen:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
2 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2,dây CU/PVC 1x2,5 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.035 m
3 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.284 m
4 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây CU/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
5 Lắp đặt ống ghen cứng D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 514 m
6 Lắp đặt ống ghen cứng D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 276 m
7 Lắp đặt ống ghen cứng D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
S Thiết bị chiếu sáng công tắc ổ cắm:
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
2 Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 2x18W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần bóng, 9W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
4 Lắp đặt đèn led trang trí gắn tường, 9W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt đèn led dowlight, 9W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt công đơn xoay chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
T Chống sét:
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m
2 Dây thép 40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cọc
5 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
6 Hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
U Tủ điện tổng tầng 1:
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module, âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 100A 2P-15KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 50A 1P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
V Tủ điện tổng tầng 2,3:
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module, âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 50A 2P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
W Hệ thống ngoài nhà:
1 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
2 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CU/PVC 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
3 Ống nhựa HDPE D40/30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
4 Lắp đặt đèn led hắt pha gắn tường, 50W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
X CẤP THOÁT NƯỚC:
Y Thiết bị:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Hộp giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
7 Gương treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,0435 m2
8 Van phao cơ D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Máy bơm Q=3m3/h, H=25m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
Z Cấp nước trong nhà:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,54 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 32 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tê PPR D32x22 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt tê PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt tê PPR D25x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
11 Lắp đặt tê PPR D20x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt côn PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
16 Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 20 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
17 Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt rắc co, ĐK 25 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt cút PPR ren trong, ĐK 20 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
AA Cấp nước ngoài nhà:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
2 Lắp dặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
AB Thoát nước mưa + nước thải trong nhà:
1 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,21 100m
3 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
6 Lắp đặt tê chếch 45 độ, D110/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt tê chếch 45 độ, D110/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt tê chếch 45 độ, D90/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
9 Lắp đặt tê chếch 45 độ, D90/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt tê chếch 45 độ, D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 110 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 90 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
13 Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 60 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 42 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
15 Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 60 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt côn D90x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
18 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
AC Thoát nước mưa + thải ngoài nhà:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3603 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0324 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,021 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4688 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1082 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0131 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6309 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,706 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5551 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0508 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0211 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
13 Nắp ga composite 125KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, ĐK 160 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,51 100m
16 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, ĐK 125 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,582 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0524 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0474 100m3
AD PCCC
1 Bình bột chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bình
2 Bình khí CO2-3kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bình
3 Hộp đựng bình PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
4 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bảng
AE TỔNG THỂ
AF SAN NỀN:
1 Mua cát đắp nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9122 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,17 100m3
AG SÂN:
1 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,3 m3
2 Lát gạch đỏ 400x400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 223 m2
AH TƯỜNG BAO THẤP:
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3181 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3181 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2494 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9062 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0824 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0622 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,071 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,071 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,9451 m2
AI BÓ VỈA GỐC CÂY
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5299 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7651 m3
3 Lát gạch thẻ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8216 m2
4 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5952 m3
AJ THIẾT BỊ
1 Bục tượng đài Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp 1 cái
2 Tượng bác Tượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắng 1 cái
3 Bục phát biểu Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU 1 cái
4 Sao vàng, búa liềm Vật liệu bằng mica 1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cm 1 bộ
5 Biển khẩu hiệu Đảng Biển alu nền đỏ, chữ inox "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh" "Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" 1 cái
6 Phông sân khấu Phông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ) 7,5 md
7 Ghế hội trường Ghế gấp, chân sơn + kích thước: 456x450x830 mm + Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả da Khung ghế: thép phi 22.2 sơn màu + Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược. 136 cái
8 Bàn làm việc Bàn sắt, vân gỗ L1200xW500xH750 8 cái
9 Amply Âm ly Bộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2 Output Power 4Ω : 750Wx2 Bridge Output power 8Ω: 1500W 1 bộ
10 Mixer Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối - Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét - Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác - AC: 220v/50Hz 1 bộ
11 Loa hội trường Loa Trở kháng: 8 Ohm Độ nhạy: 92 dB 4 cái
12 Micro có dây Micro có dây 1 cái
13 Micro không dây Micro không dây UHF Dải tần số: 600 – 900MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 20KHz 1 bộ
14 Tủ đựng Tủ rack 12U 1 tủ
15 Tivi Tivi 49 inch 1 cái
16 Cáp loa Cáp loa 32 m
17 Ống nhựa luồn dây D20 Ống nhựa luồn dây D20 32 m
18 Máy bơm Q=3m3/h, H=25m 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->