Gói thầu: Gói số 7: Trạm Nghiên cứu thực nghiệm Mây tre, Bảo Yên – Lào Cai: Nhà đào tạo, tập huấn 2 tầng, tường rào, cổng; các hạng mục kỹ thuật ngoài nhà.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047676-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Lâm sản ngoài gỗ
Tên gói thầu Gói số 7: Trạm Nghiên cứu thực nghiệm Mây tre, Bảo Yên – Lào Cai: Nhà đào tạo, tập huấn 2 tầng, tường rào, cổng; các hạng mục kỹ thuật ngoài nhà.
Số hiệu KHLCNT 20201039813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 12:50:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,688,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN 2 TẦNG (XÂY DỰNG)
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,1608 m3
2 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,4366 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,4 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,292 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,2009 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,6144 m3
7 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông chữ nhật Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3776 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,6177 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7076 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính <= 10 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5673 Tấn
11 Cốt thép móng, đường kính <= 18 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1465 Tấn
12 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m. Vữa M200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7495 m3
13 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3229 100m2
14 Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0655 Tấn
15 Cốt thép cổ cột trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0063 Tấn
16 Cốt thép cổ cột trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4249 Tấn
17 Xây gạch cốt liệu XM, không nung (6x10,5x22), xây móng chiều dày <= 33cm. Vữa XM M75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,9152 m3
18 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m. Vữa M200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,7141 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1289 100m2
20 Cốt thép cột trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,162 Tấn
21 Cốt thép cột trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 16 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0922 Tấn
22 Cốt thép cột trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 16 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2626 Tấn
23 Bê tông xà, dầm giằng nhà. Vữa M200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,0076 m3
24 Ván khuôn xà, dầm, giằng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3454 100m2
25 Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3622 Tấn
26 Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 16 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8464 Tấn
27 Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 16 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1309 Tấn
28 Bê tông sàn mái. Vữa M200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,0127 m3
29 Ván khuôn sàn mái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7417 100m2
30 Cốt thép sàn mái, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2529 Tấn
31 Bê tông lanh tô, ô văng. Vữa M200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1211 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô ô văng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1838 100m2
33 Cốt thép lanh tô, liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <= 16 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0814 Tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0199 Tấn
35 Bê tông cầu thang thường. Vữa M200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2839 m3
36 Ván khuôn cầu thang thường Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1243 100m2
37 Cốt thép cầu thang, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0893 Tấn
38 Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao <= 4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0414 Tấn
39 Xây tường thẳng gạch cốt liệu XM, không nung (6x10,5x22), chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,9959 m3
40 Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,714 m3
41 Sản xuất xà gồ thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,572 Tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,572 Tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,3232 m2
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1987 100m2
45 Xây lan can con tiện xi măng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,672 m2
46 Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây bậc thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,513 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 329,5958 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 422,8087 m2
49 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125,32 m2
50 Trát xà dầm, lanh tô vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 152,92 m2
51 Trát trần, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 274,17 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,6 m
53 Trát phào kép, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,6 m
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,36 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x400 mm, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,372 m2
56 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,196 m2
57 Láng granitô cầu thang Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,2896 m2
58 Trát granitô chỉ, mũ bậc Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 m
59 Sản xuất lan can Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0628 Tấn
60 Sơn sắt thép bằng cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,7016 m2
61 Lắp dựng lan can sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,264 m2
62 Gia công lắp dựng trụ gỗ cầu thang Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 trụ
63 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính màu dày 5ly Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,614 m2
64 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính màu dày 5ly Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,56 m2
65 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính màu dày 5ly mở lật Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,84 m2
66 Vách kinh cố định khung nhựa lõi thép, kính màu dày 5 ly Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,51 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,014 m2
68 Vách kính khung nhôm trong nhà Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,51 m2
69 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7675 Tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,14 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,2048 m2
72 Đắp cát nền móng công trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,0853 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,6082 m3
74 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40, vữa mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180,5544 m2
75 Lát gạch đất nung 40x40 cm, vữa mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,534 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 30x30, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,196 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chống thấm, chịu nước và lau chùi hiệu quả, 1 nước lót, 1 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 917,85 m2
78 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, chụi nước có độ che phủ cao, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 329,6 m2
79 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6336 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5447 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,7066 m3
82 Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1863 m3
83 Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,696 m3
84 Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7216 m3
85 Láng, trát rãnh nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,96 m2
86 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,94 m2
87 Láng granitô tam cấp Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,83 m2
88 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,4 m
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9056 m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0543 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0842 Tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
93 Hào phòng mối ngoài nhà Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,75 m
94 Hào phòng mối trong nhà Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 94,75 m
95 Phòng mối nền công trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105,2 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
9 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
11 Lắp đặt van ren nhựa PPR, đường kính van d=32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
12 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
14 Lắp đặt van điện Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=<25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt kép Inox, đường kính nút bịt d=15mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 100m
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
23 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
24 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56 cái
25 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 cái
26 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
27 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
29 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
30 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
31 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
32 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
34 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
35 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
36 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,66 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
41 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa xịt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
46 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
47 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
50 Lắp đặt máy bơm Q=2m3, H=30m, P=1,25Kw Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
51 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x120mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 hộp
52 Lắp đặt hộp nối, hộp chứa 2-3 automat Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 hộp
53 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 350 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp tán quang đèn 2 bóng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng copact Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
67 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc cầu thang Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
72 Lắp đặt đế âm tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 hộp
73 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 hộp
75 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
76 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
77 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
78 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
79 Đầu nối kiểm tra Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
80 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8 m
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,52 m3
2 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,5974 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,04 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, Đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0 100m3
5 Vận chyển bằng ôtô 5T tự đổ, v/c cự ly <= 2km Đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,7855 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6508 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,3475 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông chữ nhật Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0504 100m2
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8235 100m2
11 Cốt thép móng, đường kính <= 10 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4014 Tấn
12 Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3584 Tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6896 Tấn
14 Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6015 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,3347 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3029 100m2
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2004 Tấn
18 Cốt thép cột trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7845 Tấn
19 Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,3063 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 332,84 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa mác 75 đắp nổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,8856 m2
22 Sản xuất cột bằng thép hình Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2102 Tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2102 Tấn
24 Sản xuất hàng rào song sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,0752 1m2
25 Căng dây thép gai hàng rào Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,4336 Kg
26 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bông sắt hộp 16x16mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3672 Tấn
27 Lắp dựng hoa sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,07 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,5993 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,362 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,07 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 màu, ngoài nhà Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 332,84 m2
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,078 100m2
2 Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III (hệ số đắp K=0,9 là 1,1) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,7658 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,9466 100m3
4 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, máy đào 0,4m3, máy ủi 110CV, Đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,372 100m3
5 Đào xúc đất. Đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0 m3
6 Đắp ta luy, dung trọng <=1,55T/m3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, Đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3943 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7371 100m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2 m3
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2 m3
3 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông, cao <= 10m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 cột
4 Lắp chụp đầu cột (cột mới) chiều dài cột <= 10,5m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 chiếc
5 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 cần đèn
6 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 choá
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
8 Lăp áp tô mát MCCB 3P-100A vào tủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Lăp áp tô mát MCCB 1P-10A vào tủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Luồn dây lên đèn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100 m
11 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
12 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =3kg/m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
13 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
14 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
15 Dây điện CU/PVC 2x10mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt máy bơm giếng khoan Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Mua máy bơm giếng khoan 30m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 lần
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm. Cấp đất đá IV- VI Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 m
5 Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 m
6 Lắp đặt van khóa đường kính 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt van phao cơ đường kính 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Lắp đặt rọ hút D50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 100m
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
12 Đào móng bể, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,9851
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,8588 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1513 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9906 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,759 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0406 100m²
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1056 Tấn
19 Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,6928 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8853 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0364 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,055 Tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,34 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,34 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,34
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,48 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,9064 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,142 m2
30 Nắp cửa bể bằng tôn hoa dày 1mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,04 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,48 m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0076 tấn
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1 Đào xúc đất cấp III, đào cấp Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,72 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,8521 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, đào sâu <= 30cm, Đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 74,04 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3961 100m3
5 Vận chyển bằng ôtô 5T tự đổ, v/c cự ly <= 300. Đất cấp III đào sang đắp Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8383 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,1114 100m3
7 Làm móng lớp trên. Đường làm mới Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4246 100m3
8 Đắp cát nền hạt thô công trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,1265 m3
9 Rải bạt dứa Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 362,53 m2
10 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 2x4, bê tông mác M200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,3795 m3
11 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5575 100m2
12 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6214 100m2
13 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,6188 m3
14 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,155 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7662 100m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,5 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,87 m3
18 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,58 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố tụ, đá 1x2, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,486 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,18 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,18 m3
22 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3 m3
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 đoạn ống
24 Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 750mm (chưa bao gồm vật liệu vành đai bê tông đúc sẵn) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 đoạn ống
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0635 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m3
27 Rải 1 lớp vải dứa chống thấm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 500 m2
28 Đắp cát hạt trung công trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m3
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2928 m3
30 Bê tông dá dăm 2x4cm mác 75 ( vữa XM mác 50) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9408 m3
31 Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2638 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,408 m2
33 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125 m
34 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,769 m3
35 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,5897 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,568 m3
37 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,9464 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,0844 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1281 100m2
40 Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,6228 m3
41 Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9837 m3
42 Láng, trát rãnh nước, giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 141,8372 m2
43 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3754 m3
44 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4574 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,061 m3
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 đoạn ống
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,993 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1619 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1615 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51 cái
51 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->