Gói thầu: Gói số 7: Trạm Nghiên cứu thực nghiệm Mây tre, Bảo Yên – Lào Cai: Nhà đào tạo, tập huấn 2 tầng, tường rào, cổng; các hạng mục kỹ thuật ngoài nhà.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047676-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Lâm sản ngoài gỗ |
| Tên gói thầu | Gói số 7: Trạm Nghiên cứu thực nghiệm Mây tre, Bảo Yên – Lào Cai: Nhà đào tạo, tập huấn 2 tầng, tường rào, cổng; các hạng mục kỹ thuật ngoài nhà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 12:50:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,688,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN 2 TẦNG (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,1608 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4366 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,2009 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,6144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3776 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6177 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7076 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <= 10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5673 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1465 | Tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m. Vữa M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7495 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3229 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0655 | Tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 4 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0063 | Tấn |
| 16 | Cốt thép cổ cột trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 4 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4249 | Tấn |
| 17 | Xây gạch cốt liệu XM, không nung (6x10,5x22), xây móng chiều dày <= 33cm. Vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,9152 | m3 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m. Vữa M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7141 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1289 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,162 | Tấn |
| 21 | Cốt thép cột trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 16 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0922 | Tấn |
| 22 | Cốt thép cột trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 16 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2626 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm giằng nhà. Vữa M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,0076 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3454 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3622 | Tấn |
| 26 | Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 16 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8464 | Tấn |
| 27 | Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 16 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1309 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái. Vữa M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,0127 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7417 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2529 | Tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng. Vữa M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1211 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô ô văng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1838 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <= 16 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0814 | Tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0199 | Tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường. Vữa M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2839 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0893 | Tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao <= 4 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0414 | Tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch cốt liệu XM, không nung (6x10,5x22), chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,9959 | m3 |
| 40 | Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,714 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,572 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,572 | Tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,3232 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1987 | 100m2 |
| 45 | Xây lan can con tiện xi măng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,672 | m2 |
| 46 | Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây bậc thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,513 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 329,5958 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 422,8087 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,32 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, lanh tô vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152,92 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 274,17 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,6 | m |
| 53 | Trát phào kép, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,6 | m |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,36 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x400 mm, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,372 | m2 |
| 56 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,196 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,2896 | m2 |
| 58 | Trát granitô chỉ, mũ bậc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 59 | Sản xuất lan can | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0628 | Tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7016 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,264 | m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng trụ gỗ cầu thang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 63 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính màu dày 5ly | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,614 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính màu dày 5ly | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,56 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính màu dày 5ly mở lật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,84 | m2 |
| 66 | Vách kinh cố định khung nhựa lõi thép, kính màu dày 5 ly | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,51 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,014 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,51 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7675 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,14 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,2048 | m2 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,0853 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6082 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40, vữa mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,5544 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung 40x40 cm, vữa mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,534 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 30x30, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,196 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chống thấm, chịu nước và lau chùi hiệu quả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 917,85 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, chụi nước có độ che phủ cao, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 329,6 | m2 |
| 79 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,6336 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5447 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7066 | m3 |
| 82 | Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1863 | m3 |
| 83 | Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,696 | m3 |
| 84 | Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7216 | m3 |
| 85 | Láng, trát rãnh nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,96 | m2 |
| 86 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,94 | m2 |
| 87 | Láng granitô tam cấp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,83 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,4 | m |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9056 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0842 | Tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 93 | Hào phòng mối ngoài nhà | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,75 | m |
| 94 | Hào phòng mối trong nhà | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,75 | m |
| 95 | Phòng mối nền công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren nhựa PPR, đường kính van d=32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=<25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép Inox, đường kính nút bịt d=15mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=89mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 25 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=89mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=89mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa xịt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy bơm Q=2m3, H=30m, P=1,25Kw | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x120mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp chứa 2-3 automat | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp tán quang đèn 2 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng copact | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc cầu thang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | hộp |
| 73 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 75 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 79 | Đầu nối kiểm tra | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,52 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,5974 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, Đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0 | 100m3 |
| 5 | Vận chyển bằng ôtô 5T tự đổ, v/c cự ly <= 2km Đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,7855 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,6508 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3475 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0504 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8235 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <= 10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4014 | Tấn |
| 12 | Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3584 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6896 | Tấn |
| 14 | Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,6015 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3347 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3029 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2004 | Tấn |
| 18 | Cốt thép cột trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 4 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7845 | Tấn |
| 19 | Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,3063 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 332,84 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa mác 75 đắp nổi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,8856 | m2 |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2102 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2102 | Tấn |
| 24 | Sản xuất hàng rào song sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,0752 | 1m2 |
| 25 | Căng dây thép gai hàng rào | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,4336 | Kg |
| 26 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bông sắt hộp 16x16mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3672 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,07 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5993 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,362 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,07 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 màu, ngoài nhà | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 332,84 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,078 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III (hệ số đắp K=0,9 là 1,1) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,7658 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,9466 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, máy đào 0,4m3, máy ủi 110CV, Đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,372 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất. Đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0 | m3 |
| 6 | Đắp ta luy, dung trọng <=1,55T/m3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, Đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3943 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7371 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông, cao <= 10m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Lắp chụp đầu cột (cột mới) chiều dài cột <= 10,5m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 chiếc |
| 5 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 choá |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lăp áp tô mát MCCB 3P-100A vào tủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lăp áp tô mát MCCB 1P-10A vào tủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Luồn dây lên đèn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100 m |
| 11 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Dây điện CU/PVC 2x10mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm giếng khoan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Mua máy bơm giếng khoan 30m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | lần |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm. Cấp đất đá IV- VI | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt van khóa đường kính 50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ hút D50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Đào móng bể, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,9851 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8588 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9906 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,759 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0406 | 100m² |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1056 | Tấn |
| 19 | Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6928 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8853 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,34 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,34 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,34 | m² |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9064 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,142 | m2 |
| 30 | Nắp cửa bể bằng tôn hoa dày 1mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,04 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III, đào cấp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,72 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8521 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, đào sâu <= 30cm, Đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3961 | 100m3 |
| 5 | Vận chyển bằng ôtô 5T tự đổ, v/c cự ly <= 300. Đất cấp III đào sang đắp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8383 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1114 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp trên. Đường làm mới | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4246 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền hạt thô công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1265 | m3 |
| 9 | Rải bạt dứa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 362,53 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 2x4, bê tông mác M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,3795 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5575 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6214 | 100m2 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,6188 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,155 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7662 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,87 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố tụ, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,486 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,18 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,18 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 750mm (chưa bao gồm vật liệu vành đai bê tông đúc sẵn) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | đoạn ống |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m3 |
| 27 | Rải 1 lớp vải dứa chống thấm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 500 | m2 |
| 28 | Đắp cát hạt trung công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2928 | m3 |
| 30 | Bê tông dá dăm 2x4cm mác 75 ( vữa XM mác 50) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9408 | m3 |
| 31 | Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2638 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,408 | m2 |
| 33 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 34 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,769 | m3 |
| 35 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5897 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,568 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9464 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0844 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1281 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6228 | m3 |
| 41 | Xây gạch cốt liệu XM, không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9837 | m3 |
| 42 | Láng, trát rãnh nước, giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 141,8372 | m2 |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3754 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4574 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,061 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đoạn ống |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,993 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1619 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1615 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 51 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi