Gói thầu: Gói thầu xây lắp gồm: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ xây mới; Các hạng mục phụ trợ (Nhả bảo vệ cải tạo; Nhà để xe khách hàng xây mới; Nhà để xe cán bộ công chức cải tạo; Cổng, hàng rào cải tạo; Nhà để máy phát điện dự phòng và máy bơm xây mói; Hồ nước xây mới; Sân đường nội bộ; Cây xanh, thảm cỏ; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Phần điện động lực; Chống sét; Phá dỡ hiện trạng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp gồm: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ xây mới; Các hạng mục phụ trợ (Nhả bảo vệ cải tạo; Nhà để xe khách hàng xây mới; Nhà để xe cán bộ công chức cải tạo; Cổng, hàng rào cải tạo; Nhà để máy phát điện dự phòng và máy bơm xây mói; Hồ nước xây mới; Sân đường nội bộ; Cây xanh, thảm cỏ; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Phần điện động lực; Chống sét; Phá dỡ hiện trạng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu HĐ nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 22:46:00 đến ngày 2020-10-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,725,325,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,536 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,133 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bậc |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,548 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,28 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,06 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,241 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tháo dỡ máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ quạt sải cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tháo dỡ đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,171 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo kích thước gạch 300x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,335 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,986 | m2 |
| 25 | Trần hợp kim nhôm C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,335 | M2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,185 | M2 |
| 27 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,765 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,075 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,37 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,58 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,95 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,95 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi kính bản lề sàn kính cường lực dày 12mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính bản lề sàn kính dày 12mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lức dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,28 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt kéo (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có motua (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà kính dỳ 8mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| 46 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,995 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,995 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | m3 |
| 50 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,112 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 70 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,363 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,363 | m2 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,117 | m2 |
| 90 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | m2 |
| 91 | Đắp vữa xi măng dày 50 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 103 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,919 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | m2 |
| 105 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 109 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | m3 |
| 110 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,465 | m2 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m2 |
| 119 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 121 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 124 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,086 | m3 |
| 129 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,179 | m2 |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,129 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, đá tự nhiên kích thước 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m2 |
| 132 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 134 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m2 |
| 135 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m2 |
| 136 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m2 |
| 137 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,203 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,203 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,203 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,004 | m2 |
| 141 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,89 | m2 |
| 143 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,89 | m2 |
| 144 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,25 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,25 | m2 |
| 148 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,68 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,52 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,52 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m2 |
| 153 | Khoan cấy thép (bao gồm nhân công, keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | Md |
| 154 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cầu chắn rác lỗ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 700x500x250x1,5( tủ hộp bộ: Tủ + đèn báo + CT...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1,5( tủ hộp bộ: Tủ + đèn báo + CT...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 160 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 161 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 162 | Đèn LEd PANEL loại âm trần 300x1200, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 163 | Đèn chóa phản quang loại âm trần 2x1.2m,( sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 164 | Đèn chóa phản quang loại âm trần 1x1.2m( sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 165 | Lắp đèn siêu mỏng choá nhựa 1x1,2m gắn tường (sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn led âm trần D170, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn neon chống cháy nổ 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 169 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 170 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 171 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 172 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 173 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 5 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 175 | Lắp công tắc đèn 2 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt ống trắng cứng D25 (Đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 177 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 178 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Mét |
| 179 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 180 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 181 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 182 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499 | m |
| 183 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | Cái |
| 184 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-11mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Mét |
| 185 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Mét |
| 186 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-6.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | Mét |
| 187 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-4.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | Mét |
| 188 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | Mét |
| 189 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908 | Mét |
| 190 | MCCB 75A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 191 | MCB 50A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 192 | MCB 40A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 193 | MCB 25A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 194 | MCB 16A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 195 | MCB 25A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 196 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 197 | MCB 20A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 198 | MCB 16A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 199 | MCB 10A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 200 | MCB 6A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 201 | Đầu coss ép cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Cái |
| 202 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 203 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bịch |
| 204 | Lắp đặt hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 205 | Cọc tiếp địa M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 206 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | Mét |
| 207 | Kẹp cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 208 | CIRPROTEC CPS NANO PLUS 3-Phase 160kA (Thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 209 | CIRPROTEC CPS NANO PLUS 3-Phase 120kA (Thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 210 | CIRPROTEC CPS NANO PLUS 3-Phase 80kA (Thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 211 | Lắp đặt máy lạnh tủ đứng 2 cục 1 chiều INVERTER công suất 5.5HP, cáp điều khiển (Công lắp đặt đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 212 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 12,7 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 213 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi 19.05 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 214 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều INVERTER công suất 2HP, cáp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 215 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 216 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi 12,7 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 217 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều INVERTER công suất 1.5HP, cáp điều khiển (công lắp đặt đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 218 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 219 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi 12,7 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 220 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều INVERTER công suất 1HP, cáp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 221 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 6.35 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 222 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi 9,52 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 223 | Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 224 | Lắp đặt co - tê nhựa D27 (thoát nước ngưng DHKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 225 | Giá đờ dàn nóng L=600 điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cặp |
| 226 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 227 | Tắc kê nhựa, đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bịch |
| B | HM: NHÀ PHỤ TRỢ XÂY MỚI | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300 M600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674 | M |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 4 | Thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,818 | Kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,579 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,329 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,144 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,946 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 52 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,431 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,959 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,033 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 73 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,364 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,768 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,101 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,364 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 132 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,917 | m2 |
| 133 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,747 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,747 | m2 |
| 136 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,16 | m2 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 138 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 140 | Lát đá thiên nhiên kích thước 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,164 | m2 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 142 | Ốp gạch Ceramic 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | m2 |
| 143 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m2 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 145 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 150 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,985 | m2 |
| 152 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m2 |
| 153 | Ốp gạch Ceramic 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m2 |
| 154 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,427 | m2 |
| 164 | Ốp gạch Ceramic 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,975 | m2 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 168 | Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60) cm, chiều dày 7,5 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,702 | m3 |
| 169 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,26 | m2 |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,087 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 186 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 189 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 190 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,694 | m2 |
| 191 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 192 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m2 |
| 193 | Tay vịn cầu thang gỗ căm xe ốp tường 80x120 (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | M |
| 194 | Ống INox phi 60 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M |
| 195 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granit nhân tạo kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,425 | m2 |
| 196 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,11 | m2 |
| 197 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granit nhân tạo kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,562 | m2 |
| 198 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi (luôn công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,411 | M2 |
| 199 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,571 | m2 |
| 200 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,416 | m2 |
| 201 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,987 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,987 | m2 |
| 203 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,162 | m2 |
| 204 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm cao 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,07 | m2 |
| 205 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,633 | m2 |
| 206 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,569 | m2 |
| 207 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,569 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,569 | m2 |
| 209 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,128 | m2 |
| 210 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,128 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,128 | m2 |
| 212 | Ốp đá thiên nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,284 | m2 |
| 213 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,816 | m3 |
| 214 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,748 | m3 |
| 216 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,748 | m3 |
| 217 | Tay vịn lan can hành lan (trọn bo theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,59 | M |
| 218 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 220 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 221 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 222 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 223 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 225 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m2 |
| 226 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 227 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 228 | Lắp dựng hoa sắt cửa theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m2 |
| 229 | Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có mutua (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 230 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8mm(trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,005 | m2 |
| 231 | Lắp dựng lam kính nhựa lõi thép kính dày 8mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | m2 |
| 232 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 233 | Thang lên mái(trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 234 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,66 | m2 |
| 235 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | 100m2 |
| 236 | Lắp đặt tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1,5( tủ hộp bộ: Tủ + đèn báo + CT...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 237 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 238 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 239 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 240 | Đèn chóa phản quang loại âm trần 1x1.2m( sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Bộ |
| 241 | Lắp đèn siêu mỏng 1x1,2m lắp nổi(sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 242 | Lắp đặt đèn led âm trần D170, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 243 | Lắp đặt đèn neon chống cháy nổ 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 244 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 245 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 246 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 247 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 248 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 249 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 250 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 251 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 252 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 5 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 253 | Lắp dimmer quạt 1000VA đặt âm, loại hộp 1 dimmer đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 254 | Lắp dimmer quạt 1000VA đặt âm, loại hộp 2 dimmer đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 255 | Lắp công tắc đèn 2 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 256 | Lắp đặt ống trắng cứng D25 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Mét |
| 257 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 258 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Mét |
| 259 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Mét |
| 260 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 261 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | Mét |
| 262 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | Mét |
| 263 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | Cái |
| 264 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | Mét |
| 265 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-4.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401 | Mét |
| 266 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | Mét |
| 267 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | Mét |
| 268 | MCB 50A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 269 | MCB 40A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 270 | MCB 25A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 271 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 272 | MCB 10A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 273 | MCB 6A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 274 | Đầu coss ép cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | Cái |
| 275 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 276 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bịch |
| 277 | Lắp đặt hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 278 | Cọc tiếp địa M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 279 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | Mét |
| 280 | Kẹp cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 281 | Lắp đặt ống PPR D20, phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 282 | Lắp đặt ống PPR D25, phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 283 | Lắp đặt ống PPR D32, phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 284 | Lắp đặt ống PPR D40, phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 285 | Lắp đặt co ren PPR D20 (RT+RN), phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 286 | Lắp đặt co PPR D25, phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 287 | Lắp đặt co giảm PPR D32/25, phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 288 | Lắp đặt co giảm PPR D25x20, phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 289 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25x20, phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 290 | Lắp đặt Tê PPR D20, phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 291 | Lắp đặt Tê PPR D25, phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 292 | Lắp đặt van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt van thau D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 294 | Lắp đặt ống PVC D34, phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 295 | Lắp đặt ống PVC D60, phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100M |
| 296 | Lắp đặt ống PVC D90, phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100M |
| 297 | Lắp đặt ống PVC D114, phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M |
| 298 | Lắp đặt ống PVC D140, phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100M |
| 299 | Lắp đặt phểu thu inox (304) + si phon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 300 | Lắp đặt lavabo + vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 301 | Lắp đặt âu tiểu nam + si phon + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 302 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 303 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 304 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 305 | Lắp đặt Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 306 | Lắp đặt bồn inox ngang 2000l + giá chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 307 | Lắp đặt cầu chăn rác inox (304) ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 308 | Lắp đặt cầu chăn rác inox (304) ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 309 | Lắp đặt vòi nước (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 310 | Lắp đặt bồn rửa INox 2 ngăn + vòi nước + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 311 | Lắp đặt co PVC D34, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 312 | Lắp đặt co PVC D60, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 313 | Lắp đặt co PVC D90, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 314 | Lắp đặt co PVC D114,phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 315 | Lắp đặt co PVC D140, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 316 | Lắp đặt Tê PVC D60, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 317 | Lắp đặt Tê PVC D90, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 318 | Lắp đặt Tê PVC D140, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 319 | Lắp đặt Tê giảm D90x60, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 320 | Lắp đặt Côn D90x60, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 321 | Lắp đặt Côn D60x34, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 322 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 323 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 324 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 325 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 326 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 327 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | m3 |
| 328 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 329 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 330 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 331 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 332 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | m3 |
| 333 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 334 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 335 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 336 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 337 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 338 | Kim thu sét Cirprotec CPT-60, Thời gian phát tia tiên đạo 60 miro giây Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m(kim phải có mã QR để kiểm tra tình trạng và thông số kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 339 | Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 340 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Mét |
| 341 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mối |
| 342 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 343 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 344 | Ống PVC D.32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 345 | Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 346 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 347 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều INVERTER công suất 1.5HP, cáp điều khiển (công lắp đặt đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 348 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi 12,7 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 350 | Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M |
| 351 | Lắp đặt co - tê nhựa D21 (thoát nước ngưng DHKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 352 | Giá đờ dàn nóng L=600 điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cặp |
| C | HM: NHÀ BẢO VỆ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,303 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, granite nhân tạo kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,303 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,303 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,303 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,298 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,298 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,298 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,069 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,069 | m2 |
| 19 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m (sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 25 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 27 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 28 | Cáp điện 3 lõi đồng cách điện PVC bảo vệ XLPE (CXV 3x4.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 29 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Mét |
| 30 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 31 | MCB 16A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | MCB 16A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | MCB 10A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | MCB 6A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Đầu coss ép cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 36 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 37 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bịch |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Cọc tiếp địa M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 41 | Kẹp cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | HM: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 19 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 10m |
| 20 | Cung cấp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | M |
| 21 | Cung cấp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | M |
| 22 | Cung cấp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,025 | M |
| 23 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | M |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | M |
| 25 | Cung cấp bulong neo móng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp bản mã các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,255 | Kg |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,009 | m2 |
| 31 | Máng tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh lá dày 0,45mm (có khung thép đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | Md |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | HM: NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ CÔNG CHỨC CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,938 | m2 |
| F | HM: CỔNG, HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,121 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,161 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,128 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m2 |
| 7 | Cổng xếp chạy điện có mô tua(trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cổng sắt phụ (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,161 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,161 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,128 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 22 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,463 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 36 | Lắp dựng gai sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,74 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,74 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,74 | m2 |
| G | HM: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG VÀ MÁY BƠM XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,921 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 18 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 24 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 28 | Đệm cao su có lò xo giảm chấn 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | m2 |
| 71 | Lươi thép tráng kẽm caro 10x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | M2 |
| 72 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m3 |
| 78 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 10m |
| 79 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granit nhân tạo kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có mô tua (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác lỗ thoát D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 93 | Lắp đặt ống PVC D27 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 96 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 97 | Đèn neon chống cháy nổ (1x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 98 | Đế âm, ổ cắm đôi, 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Ống trắng cứng D.16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 101 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2,5mm2-0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 102 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2-0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 103 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | MCB 10A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | MCB 6A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 106 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 107 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 108 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 109 | Cọc tiếp địa M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 110 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 111 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 112 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 113 | Bình CO2 chữa cháy 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 114 | Bình bột chữa cháy 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| H | HM: HỒ NƯỚC NGẦM 50M3 XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,387 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,08 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Thang lên xuống hồ nước (luôn công và phụ kiện theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | m3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,609 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,609 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,609 | m2 |
| 9 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,536 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,012 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | tấn |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,362 | 10m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 27 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 32 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | m2 |
| 37 | Cột cờ 9m (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M |
| J | HM: CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | 100M2 |
| 2 | Cung cấp và trồng cây cao bẹ trắng (H lóng 1-1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cây |
| 3 | Cung cấp và trồng cây sứ trắng (H:3-4m D:8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 4 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3, tưới 20 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | 100m2/lần |
| K | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D.34, phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D.40, phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D63, phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co PVC D34, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co PPR D40, phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Co PPR D63, phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm PVC D.34x27, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D.34, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm PVC D.34x27, phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van thau khoá 2 chiều PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van thau khoá 1 chiều PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt racco PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt racco PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt luppe D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Máy bơm lưu lượng 2.5HP (có rờ le, dây dẫn điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt thuỷ lượng kế DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt khâu răng trong thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt khâu răng ngoài 2 đầu D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M |
| 23 | Bas giữ ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co răng thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Thép tròn Phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| 27 | Tủ điện tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 28 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 29 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x2.5mm2 (cáp lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 30 | Cáp đồng trần C22mm2 (cáp nối đất cho cọc tại trụ đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE TFD D.32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100M |
| 32 | Nối ống HDPE TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 33 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | M |
| 34 | Đèn halumos 75w led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Cần đèn đơn cho trụ chiếu sáng cao 2m ngang 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 36 | Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M2 |
| 39 | Bảng điện BAKELIT + MCB 6A, 1P + DOMINO (lắp trong thân trụ đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 40 | CONTACTOR 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | TIMER định thời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | SELECTOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | DOMINO + cầu chì + công tắc + đèn báo (tủ chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 44 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 46 | Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng (5 cọc đèn + 1 tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 47 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 48 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 49 | Gạch làm dấu 8x18 (1m 10 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | Viên |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | M3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100M3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100M3 |
| 53 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x70mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 54 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 55 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x14mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 56 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x8.0mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 57 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-4x6.0mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 58 | Cáp điện 2 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/DSTA/4R-2x2.5mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 59 | Lắp đặt ống HDPE BFP D100/80 nối băng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100M |
| 60 | Lắp đặt ống HDPE BFP D65/50 , nối băng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 61 | Lắp đặt ống HDPE BFP D32/25 , nối băng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100M |
| 62 | Lắp đặt măng song nối ống HDPE cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 63 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | M2 |
| 64 | Gạch làm dấu 8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | Viên |
| 65 | ATS 150A, 4P, 2N - Hệ BUSSBAR đồng có bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt tủ DB TOLE sơn tĩnh điện 1200x800x300x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: bussbar đồng có bọc cách điện + đèn báo +mct +công tắc chuyển mạch + đồng hổ đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 67 | MCCB 125A, 3P, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | MCCB 100A, 3P, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | MCCB 50A, 3P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | MCB 20A, 3P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | MCB 16A, 3P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | MCB 10A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Đầu coss ép cở các loại + chao chụp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 74 | CPS NANO PLUS 3-Phase, 200kA/Phase, thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện bảo vệ thiết bị khi quá điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 76 | Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 77 | Cáp đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | M3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100M3 |
| 81 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | M2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | M3 |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100M2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,655 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,592 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,151 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,645 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| L | HM: HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi hình IP CAMERA 16CH (đầu ghi và bộ nguồn) (Phần nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cứng 3T cho đầu ghi IP (Phần nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Màn hình quan sát công nghệ LED 42IN độ phân giải Full HD (Tivi = giá treo)(phần nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | USP nguồn dự phòng 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Camera IP DOME hồng ngoại quan sát ngày và đêm (Phần nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Camera IP dạng thân hồng ngoại quan sát ngày và đêm (phần nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Máy tính đề bàn CPU 2.4GHz, Ram 2GB, ổ cứng 320GB (phần nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Khung treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống trắng cứng D32 (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 10 | Dây HDMI nối đầu ghi IP Camera và tivi (sợi 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV -2.5mm2-0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 12 | CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 13 | Đầu UTP (liên kết dây tính hiệu camera và đầu ghi KTS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | MCB 20A, 2P (MCB 20A 2P + Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | SWITCH 24 PORT 10/100/1000 MBPS + Bộ nguồn (kết nối hệ thống camera IP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | HM: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại 1 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 40 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cáp điện thoại loại đôi 1x(RJ-11/2x2x0.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 5 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 7 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Ổ cắm mạng 1 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Patch Panel 24 port CAT 6, tốc độ 1000Mbps, 19'' RACKMOUNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thanh đỡ dây cáp (Comrack Horrizontal Cable Management) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541 | m |
| 12 | Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và Switch (PATCH CORD CAT6e loại 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Sợi |
| 13 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Sợi |
| 14 | Tủ RACK 42U, có khay trượt công tắc nguồn, có bánh xe di chuyển, chức năng cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Trunking 100x50x1, dẫn cáp đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 16 | Trunking 50x50x1, dẫn cáp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Mét |
| 17 | Switch 24 port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP, Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performancec 64-byte packet size: 71.4 Mbps) (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt ống trắng cứng D25 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 19 | Lắp đặt ống trắng cứng D25 (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 20 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D25 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 21 | Vòng đánh số dây mạng (LAN) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 22 | Ống nhựa vuông A60 đi dưới quầy giao dịch (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 23 | MODEM WIRELESS ACCESS POINT (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | MODEM FTTH VIGOR 2960 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 26 | Bảng đồng tiếp đất 500x500x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bảng đồng nhỏ lắp đặt trong phòng máy chủ 300x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Hộp bảo vệ 400x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Cáp thoát sét M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 31 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 32A, 120kA (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,057 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,056 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | m2 |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,048 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,048 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,188 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,211 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bậc |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,969 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,525 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi