Gói thầu: Gói thầu xây lắp gồm: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ xây mới; Các hạng mục phụ trợ (Nhả bảo vệ cải tạo; Nhà để xe khách hàng xây mới; Nhà để xe cán bộ công chức cải tạo; Cổng, hàng rào cải tạo; Nhà để máy phát điện dự phòng và máy bơm xây mói; Hồ nước xây mới; Sân đường nội bộ; Cây xanh, thảm cỏ; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Phần điện động lực; Chống sét; Phá dỡ hiện trạng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046376-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp gồm: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ xây mới; Các hạng mục phụ trợ (Nhả bảo vệ cải tạo; Nhà để xe khách hàng xây mới; Nhà để xe cán bộ công chức cải tạo; Cổng, hàng rào cải tạo; Nhà để máy phát điện dự phòng và máy bơm xây mói; Hồ nước xây mới; Sân đường nội bộ; Cây xanh, thảm cỏ; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Phần điện động lực; Chống sét; Phá dỡ hiện trạng)
Số hiệu KHLCNT 20201040405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu HĐ nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 22:46:00 đến ngày 2020-10-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,725,325,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,812 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,571 m3
3 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,536 m
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,133 m2
5 Tháo dỡ bậc thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bậc
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,548 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,28 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,06 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,241 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,492 m3
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Tháo dỡ máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tháo dỡ quạt sải cánh 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Tháo dỡ quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Tháo dỡ đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,171 m2
22 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo kích thước gạch 300x3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m2
23 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,335 m2
24 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,986 m2
25 Trần hợp kim nhôm C Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,335 M2
26 Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,185 M2
27 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,765 m2
28 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,96 m2
30 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,08 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,08 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,075 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,37 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,58 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,95 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,95 m2
38 Lắp dựng cửa đi kính bản lề sàn kính cường lực dày 12mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m2
39 Lắp dựng vách kính bản lề sàn kính dày 12mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
40 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lức dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 m2
41 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,28 m2
42 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,96 m2
43 Lắp dựng cửa sắt kéo (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m2
44 Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có motua (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m2
45 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà kính dỳ 8mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,58 m2
46 Tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,995 m2
48 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,995 m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,394 m3
50 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
63 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,112 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
70 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 m3
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,108 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
85 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,363 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,363 m2
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,993 m3
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,117 m2
90 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 m2
91 Đắp vữa xi măng dày 50 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2 m
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
96 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
97 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
98 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
100 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
103 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,919 m2
104 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,767 m2
105 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
109 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174 m3
110 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,465 m2
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 m3
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 m3
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
117 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 m3
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,704 m2
119 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,704 m2
120 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
121 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 m3
123 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
124 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
125 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,045 m3
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
128 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,086 m3
129 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,179 m2
130 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,129 m2
131 Lát nền, sàn, đá tự nhiên kích thước 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,95 m2
132 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
133 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
134 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,75 m2
135 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,13 m2
136 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,13 m2
137 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,203 m2
138 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,203 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,203 m2
140 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,004 m2
141 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 m2
142 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,89 m2
143 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,89 m2
144 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
145 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
146 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,25 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,25 m2
148 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,68 m2
149 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
150 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,52 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,52 m2
152 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 100m2
153 Khoan cấy thép (bao gồm nhân công, keo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,76 Md
154 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
155 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt cầu chắn rác lỗ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 700x500x250x1,5( tủ hộp bộ: Tủ + đèn báo + CT...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
158 Lắp đặt tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1,5( tủ hộp bộ: Tủ + đèn báo + CT...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
159 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
160 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
161 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
162 Đèn LEd PANEL loại âm trần 300x1200, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
163 Đèn chóa phản quang loại âm trần 2x1.2m,( sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
164 Đèn chóa phản quang loại âm trần 1x1.2m( sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
165 Lắp đèn siêu mỏng choá nhựa 1x1,2m gắn tường (sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
166 Lắp đặt đèn led âm trần D170, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
167 Lắp đặt đèn neon chống cháy nổ 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
168 Lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200x30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
169 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
170 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
171 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
172 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
173 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
174 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 5 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
175 Lắp công tắc đèn 2 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
176 Lắp đặt ống trắng cứng D25 (Đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
177 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
178 Lắp đặt ống trắng cứng D20 (đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Mét
179 Lắp đặt ống trắng cứng D20 (đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
180 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
181 Lắp đặt ống trắng cứng D16 (đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
182 Lắp đặt ống trắng cứng D16 (đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 499 m
183 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 Cái
184 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-11mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Mét
185 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Mét
186 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-6.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 Mét
187 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-4.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 595 Mét
188 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 Mét
189 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 908 Mét
190 MCCB 75A, 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
191 MCB 50A, 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
192 MCB 40A, 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
193 MCB 25A, 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
194 MCB 16A, 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
195 MCB 25A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
196 MCB 16A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
197 MCB 20A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
198 MCB 16A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
199 MCB 10A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
200 MCB 6A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
201 Đầu coss ép cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 Cái
202 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
203 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bịch
204 Lắp đặt hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Cái
205 Cọc tiếp địa M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
206 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 Mét
207 Kẹp cọc và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
208 CIRPROTEC CPS NANO PLUS 3-Phase 160kA (Thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
209 CIRPROTEC CPS NANO PLUS 3-Phase 120kA (Thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
210 CIRPROTEC CPS NANO PLUS 3-Phase 80kA (Thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
211 Lắp đặt máy lạnh tủ đứng 2 cục 1 chiều INVERTER công suất 5.5HP, cáp điều khiển (Công lắp đặt đường ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
212 Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 12,7 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
213 Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi 19.05 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
214 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều INVERTER công suất 2HP, cáp điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
215 Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M
216 Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi 12,7 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M
217 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều INVERTER công suất 1.5HP, cáp điều khiển (công lắp đặt đường ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
218 Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
219 Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi 12,7 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
220 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều INVERTER công suất 1HP, cáp điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
221 Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 6.35 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
222 Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi 9,52 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
223 Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
224 Lắp đặt co - tê nhựa D27 (thoát nước ngưng DHKK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
225 Giá đờ dàn nóng L=600 điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cặp
226 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
227 Tắc kê nhựa, đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bịch
B HM: NHÀ PHỤ TRỢ XÂY MỚI
1 Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300 M600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 674 M
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
4 Thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,818 Kg
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,579 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,329 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,144 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,946 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
52 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,431 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,959 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 tấn
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,033 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 tấn
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m3
73 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 100m2
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,364 m3
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,768 m3
80 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,101 m3
85 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,364 m3
90 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
94 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m2
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m2
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,147 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
110 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
115 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
119 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
123 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,264 m3
127 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
131 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
132 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,917 m2
133 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
134 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,747 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,747 m2
136 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,16 m2
137 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
138 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
140 Lát đá thiên nhiên kích thước 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,164 m2
141 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
142 Ốp gạch Ceramic 50x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 m2
143 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m2
144 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
145 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 m3
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
149 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
150 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
151 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,985 m2
152 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m2
153 Ốp gạch Ceramic 50x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m2
154 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 m3
157 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
161 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 m3
163 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,427 m2
164 Ốp gạch Ceramic 50x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,975 m2
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 m3
166 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
168 Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60) cm, chiều dày 7,5 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,702 m3
169 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,26 m2
170 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
171 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
174 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
175 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,087 m3
177 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
186 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
187 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
188 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
189 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
190 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,694 m2
191 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m2
192 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 m2
193 Tay vịn cầu thang gỗ căm xe ốp tường 80x120 (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,64 M
194 Ống INox phi 60 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 M
195 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granit nhân tạo kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,425 m2
196 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,11 m2
197 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granit nhân tạo kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,562 m2
198 Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi (luôn công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,411 M2
199 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,571 m2
200 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,416 m2
201 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,987 m2
202 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,987 m2
203 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,162 m2
204 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm cao 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,07 m2
205 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,633 m2
206 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,569 m2
207 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,569 m2
208 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,569 m2
209 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,128 m2
210 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,128 m2
211 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,128 m2
212 Ốp đá thiên nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,284 m2
213 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,816 m3
214 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,215 m3
215 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,748 m3
216 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,748 m3
217 Tay vịn lan can hành lan (trọn bo theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,59 M
218 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 m3
219 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
220 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 m3
221 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
222 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
223 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
224 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
225 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 m2
226 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m2
227 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m2
228 Lắp dựng hoa sắt cửa theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,95 m2
229 Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có mutua (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
230 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8mm(trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,005 m2
231 Lắp dựng lam kính nhựa lõi thép kính dày 8mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,23 m2
232 Tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
233 Thang lên mái(trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
234 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,66 m2
235 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 100m2
236 Lắp đặt tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1,5( tủ hộp bộ: Tủ + đèn báo + CT...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
237 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
238 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
239 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
240 Đèn chóa phản quang loại âm trần 1x1.2m( sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Bộ
241 Lắp đèn siêu mỏng 1x1,2m lắp nổi(sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
242 Lắp đặt đèn led âm trần D170, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
243 Lắp đặt đèn neon chống cháy nổ 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
244 Lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200x30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
245 Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200x30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
246 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
247 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
248 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
249 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
250 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
251 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
252 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 5 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
253 Lắp dimmer quạt 1000VA đặt âm, loại hộp 1 dimmer đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
254 Lắp dimmer quạt 1000VA đặt âm, loại hộp 2 dimmer đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
255 Lắp công tắc đèn 2 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
256 Lắp đặt ống trắng cứng D25 (đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Mét
257 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
258 Lắp đặt ống trắng cứng D20 (đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Mét
259 Lắp đặt ống trắng cứng D20 (đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Mét
260 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
261 Lắp đặt ống trắng cứng D16 (đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 Mét
262 Lắp đặt ống trắng cứng D16 (đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 Mét
263 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 Cái
264 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 Mét
265 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-4.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 401 Mét
266 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 634 Mét
267 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 884 Mét
268 MCB 50A, 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
269 MCB 40A, 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
270 MCB 25A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
271 MCB 16A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
272 MCB 10A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
273 MCB 6A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
274 Đầu coss ép cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 Cái
275 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cuộn
276 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bịch
277 Lắp đặt hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Cái
278 Cọc tiếp địa M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
279 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 Mét
280 Kẹp cọc và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
281 Lắp đặt ống PPR D20, phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
282 Lắp đặt ống PPR D25, phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
283 Lắp đặt ống PPR D32, phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
284 Lắp đặt ống PPR D40, phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
285 Lắp đặt co ren PPR D20 (RT+RN), phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
286 Lắp đặt co PPR D25, phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
287 Lắp đặt co giảm PPR D32/25, phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
288 Lắp đặt co giảm PPR D25x20, phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
289 Lắp đặt Tê giảm PPR D25x20, phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
290 Lắp đặt Tê PPR D20, phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
291 Lắp đặt Tê PPR D25, phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
292 Lắp đặt van thau D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
293 Lắp đặt van thau D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
294 Lắp đặt ống PVC D34, phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
295 Lắp đặt ống PVC D60, phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100M
296 Lắp đặt ống PVC D90, phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100M
297 Lắp đặt ống PVC D114, phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100M
298 Lắp đặt ống PVC D140, phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100M
299 Lắp đặt phểu thu inox (304) + si phon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
300 Lắp đặt lavabo + vòi nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
301 Lắp đặt âu tiểu nam + si phon + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
302 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
303 Lắp đặt kệ kính + gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
304 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
305 Lắp đặt Thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
306 Lắp đặt bồn inox ngang 2000l + giá chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
307 Lắp đặt cầu chăn rác inox (304) ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
308 Lắp đặt cầu chăn rác inox (304) ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
309 Lắp đặt vòi nước (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
310 Lắp đặt bồn rửa INox 2 ngăn + vòi nước + siphon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
311 Lắp đặt co PVC D34, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
312 Lắp đặt co PVC D60, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
313 Lắp đặt co PVC D90, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
314 Lắp đặt co PVC D114,phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
315 Lắp đặt co PVC D140, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
316 Lắp đặt Tê PVC D60, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
317 Lắp đặt Tê PVC D90, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
318 Lắp đặt Tê PVC D140, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
319 Lắp đặt Tê giảm D90x60, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
320 Lắp đặt Côn D90x60, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
321 Lắp đặt Côn D60x34, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
322 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
323 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
324 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
325 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
326 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
327 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 m3
328 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
329 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m2
330 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
331 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
332 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 m3
333 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
334 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
335 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
336 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
337 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
338 Kim thu sét Cirprotec CPT-60, Thời gian phát tia tiên đạo 60 miro giây Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m(kim phải có mã QR để kiểm tra tình trạng và thông số kỹ thuật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kim
339 Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
340 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Mét
341 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mối
342 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
343 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
344 Ống PVC D.32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Mét
345 Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
346 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
347 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều INVERTER công suất 1.5HP, cáp điều khiển (công lắp đặt đường ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
348 Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 9.52 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
349 Lắp đặt ống đồng dẫn ga hơi 12,7 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
350 Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100M
351 Lắp đặt co - tê nhựa D21 (thoát nước ngưng DHKK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
352 Giá đờ dàn nóng L=600 điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cặp
C HM: NHÀ BẢO VỆ CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,303 m2
2 Lát nền, sàn, granite nhân tạo kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,303 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,303 m2
4 Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,303 M2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m2
6 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
7 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,87 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,87 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,87 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,298 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,298 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,298 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
17 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,069 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,069 m2
19 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Lắp đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m (sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Lắp đặt quạt treo tường 65W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
23 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
25 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
26 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
27 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
28 Cáp điện 3 lõi đồng cách điện PVC bảo vệ XLPE (CXV 3x4.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
29 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Mét
30 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
31 MCB 16A, 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 MCB 16A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 MCB 10A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 MCB 6A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Đầu coss ép cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
36 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
37 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịch
38 Lắp đặt hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Cọc tiếp địa M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mét
41 Kẹp cọc và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
D HM: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
19 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 10m
20 Cung cấp cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 M
21 Cung cấp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 M
22 Cung cấp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,025 M
23 Cung cấp thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 M
24 Cung cấp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 M
25 Cung cấp bulong neo móng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
26 Cung cấp bản mã các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,255 Kg
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,009 m2
31 Máng tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh lá dày 0,45mm (có khung thép đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 Md
32 Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
34 Lắp đặt co D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
E HM: NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ CÔNG CHỨC CẢI TẠO
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,938 m2
F HM: CỔNG, HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,85 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,121 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,161 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,128 m2
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
6 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,85 m2
7 Cổng xếp chạy điện có mô tua(trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Cổng sắt phụ (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,315 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,161 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,161 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,128 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,259 m3
13 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
22 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,463 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,281 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 m3
36 Lắp dựng gai sắt đầu rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,74 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,74 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,74 m2
G HM: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG VÀ MÁY BƠM XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,921 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 m3
18 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
24 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
28 Đệm cao su có lò xo giảm chấn 300x300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m3
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,63 m2
71 Lươi thép tráng kẽm caro 10x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 M2
72 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
74 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 m3
78 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 10m
79 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granit nhân tạo kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
80 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,443 m3
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,04 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,04 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m2
88 Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m2
89 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
90 Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có mô tua (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
91 Lắp đặt cầu chắn rác lỗ thoát D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
92 Lắp đặt ống PVC đường kính ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
93 Lắp đặt ống PVC D27 thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
94 Lắp đặt Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
95 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
96 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
97 Đèn neon chống cháy nổ (1x1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
98 Đế âm, ổ cắm đôi, 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
99 Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
100 Ống trắng cứng D.16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
101 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2,5mm2-0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Mét
102 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2-0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
103 MCB 16A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
104 MCB 10A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
105 MCB 6A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
106 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
107 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
108 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
109 Cọc tiếp địa M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cọc
110 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
111 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
112 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
113 Bình CO2 chữa cháy 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
114 Bình bột chữa cháy 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
H HM: HỒ NƯỚC NGẦM 50M3 XÂY MỚI
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,303 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,558 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,75 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,387 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,08 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,08 m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Thang lên xuống hồ nước (luôn công và phụ kiện theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
I HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 m3
2 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,609 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,609 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,609 m2
9 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,536 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,012 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,521 tấn
12 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,362 10m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
27 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
32 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
36 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,602 m2
37 Cột cờ 9m (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 M
J HM: CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 100M2
2 Cung cấp và trồng cây cao bẹ trắng (H lóng 1-1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cây
3 Cung cấp và trồng cây sứ trắng (H:3-4m D:8-10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
4 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3, tưới 20 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,36 100m2/lần
K HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống PVC D.34, phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 100M
2 Lắp đặt ống PPR D.40, phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
3 Lắp đặt ống PPR D63, phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
4 Lắp đặt co PVC D34, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
5 Lắp đặt co PPR D40, phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Lắp đặt Co PPR D63, phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt co giảm PVC D.34x27, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt tê PVC D.34, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt tê giảm PVC D.34x27, phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Lắp đặt van thau khoá 2 chiều PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt van thau khoá 1 chiều PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt van phao D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt racco PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt racco PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt luppe D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Máy bơm lưu lượng 2.5HP (có rờ le, dây dẫn điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Lắp đặt thuỷ lượng kế DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Lắp đặt khâu răng trong thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
20 Lắp đặt khâu răng ngoài 2 đầu D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100M
22 Lắp đặt ống STK D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100M
23 Bas giữ ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
24 Lắp đặt van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
25 Lắp đặt co răng thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
26 Thép tròn Phi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M
27 Tủ điện tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
28 Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Mét
29 Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x2.5mm2 (cáp lên đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
30 Cáp đồng trần C22mm2 (cáp nối đất cho cọc tại trụ đèn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
31 Lắp đặt ống HDPE TFD D.32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100M
32 Nối ống HDPE TFP D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
33 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 M
34 Đèn halumos 75w led Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Cần đèn đơn cho trụ chiếu sáng cao 2m ngang 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
36 Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M2
39 Bảng điện BAKELIT + MCB 6A, 1P + DOMINO (lắp trong thân trụ đèn chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
40 CONTACTOR 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 TIMER định thời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 SELECTOR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 DOMINO + cầu chì + công tắc + đèn báo (tủ chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
44 MCB 16A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
46 Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng (5 cọc đèn + 1 tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
47 Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
48 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
49 Gạch làm dấu 8x18 (1m 10 viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 Viên
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 M3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100M3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100M3
53 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x70mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
54 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
55 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x14mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
56 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x8.0mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
57 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-4x6.0mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Mét
58 Cáp điện 2 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/DSTA/4R-2x2.5mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
59 Lắp đặt ống HDPE BFP D100/80 nối băng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100M
60 Lắp đặt ống HDPE BFP D65/50 , nối băng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
61 Lắp đặt ống HDPE BFP D32/25 , nối băng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100M
62 Lắp đặt măng song nối ống HDPE cở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
63 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 M2
64 Gạch làm dấu 8x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 Viên
65 ATS 150A, 4P, 2N - Hệ BUSSBAR đồng có bọc cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
66 Lắp đặt tủ DB TOLE sơn tĩnh điện 1200x800x300x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: bussbar đồng có bọc cách điện + đèn báo +mct +công tắc chuyển mạch + đồng hổ đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
67 MCCB 125A, 3P, 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 MCCB 100A, 3P, 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 MCCB 50A, 3P, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
70 MCB 20A, 3P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
71 MCB 16A, 3P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
72 MCB 10A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
73 Đầu coss ép cở các loại + chao chụp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
74 CPS NANO PLUS 3-Phase, 200kA/Phase, thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện bảo vệ thiết bị khi quá điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
75 Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
76 Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cọc
77 Cáp đồng trần C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 M3
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100M3
81 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
85 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 M2
87 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M2
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 M3
89 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100M2
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,655 m3
95 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,592 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,151 m3
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m3
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,645 m2
100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 m3
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
105 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
L HM: HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1 Đầu ghi hình IP CAMERA 16CH (đầu ghi và bộ nguồn) (Phần nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Ổ cứng 3T cho đầu ghi IP (Phần nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Màn hình quan sát công nghệ LED 42IN độ phân giải Full HD (Tivi = giá treo)(phần nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 USP nguồn dự phòng 3KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Camera IP DOME hồng ngoại quan sát ngày và đêm (Phần nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Camera IP dạng thân hồng ngoại quan sát ngày và đêm (phần nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Máy tính đề bàn CPU 2.4GHz, Ram 2GB, ổ cứng 320GB (phần nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Khung treo tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Lắp đặt ống trắng cứng D32 (đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
10 Dây HDMI nối đầu ghi IP Camera và tivi (sợi 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
11 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV -2.5mm2-0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
12 CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 m
13 Đầu UTP (liên kết dây tính hiệu camera và đầu ghi KTS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 MCB 20A, 2P (MCB 20A 2P + Đế + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 SWITCH 24 PORT 10/100/1000 MBPS + Bộ nguồn (kết nối hệ thống camera IP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
M HM: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Ổ cắm điện thoại 1 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Hộp MDF đấu dây điện thoại 40 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Cáp điện thoại loại đôi 1x(RJ-11/2x2x0.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
5 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Kg
7 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Ổ cắm mạng 1 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Patch Panel 24 port CAT 6, tốc độ 1000Mbps, 19'' RACKMOUNT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Thanh đỡ dây cáp (Comrack Horrizontal Cable Management) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 541 m
12 Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và Switch (PATCH CORD CAT6e loại 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Sợi
13 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Sợi
14 Tủ RACK 42U, có khay trượt công tắc nguồn, có bánh xe di chuyển, chức năng cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Trunking 100x50x1, dẫn cáp đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
16 Trunking 50x50x1, dẫn cáp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Mét
17 Switch 24 port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP, Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performancec 64-byte packet size: 71.4 Mbps) (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Lắp đặt ống trắng cứng D25 (đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
19 Lắp đặt ống trắng cứng D25 (đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
20 Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D25 các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
21 Vòng đánh số dây mạng (LAN) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kg
22 Ống nhựa vuông A60 đi dưới quầy giao dịch (đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
23 MODEM WIRELESS ACCESS POINT (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 MODEM FTTH VIGOR 2960 (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m3
26 Bảng đồng tiếp đất 500x500x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bảng đồng nhỏ lắp đặt trong phòng máy chủ 300x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Hộp bảo vệ 400x200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Cáp thoát sét M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
30 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
31 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 32A, 120kA (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 100m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,057 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,056 m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m2
16 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m2
17 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
21 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,263 m3
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,96 m2
23 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 100m2
24 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
25 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,048 m2
26 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,048 m2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,188 m2
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,211 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 m3
31 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bậc
32 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,969 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,525 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->