Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo nhà kho khu bay làm nhà để xe ngoại trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo nhà kho khu bay làm nhà để xe ngoại trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng HKVN-CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 10:12:00 đến ngày 2020-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,595,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp tôn sóng vuông dày 0,45 ly, tận dụng lại | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4,4 | 100 m² |
| 2 | Tháo dỡ vách lợp tôn sóng vuông dày 0,45 ly, tận dụng lại | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,69 | 100 m² |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép, tận dụng lại | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2,28 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cột thép, tận dụng lại | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,61 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ khung cửa sắt | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,27 | tấn |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng, chiều dày lớp cắt ≤5cm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,73 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 16,98 | m³ |
| 8 | Vận chuyển Bê tông phá dỡ | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,17 | 100m³ |
| 9 | Tháo dỡ trụ điện cao 7m | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | trụ |
| 10 | Vận chuyển trụ điện sang vị trí mới cách 5m | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | trụ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bê tông có chiều cao ≤10m | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cột |
| 12 | Vận chuyển thép các loại trong phạm vi 1km | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 25,7 | tấn |
| B | Cải tạo nhà để xe ngoại trường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp III | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,665 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K (0,90) | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,062 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 3,072 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 6,897 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 18,749 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 18,546 | m³ |
| 7 | Bê tônggiằng móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 7,048 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,693 | m³ |
| 9 | Bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,864 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôncho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,254 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2,756 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dưng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao≤28m | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,162 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dưng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đáy hầm fi 6 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,189 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đáy hầm fi 8 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,309 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đáy hầm fi 12 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,334 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đáy hầm fi 14 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,309 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đáy hầm fi 18 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,102 | tấn |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 26,847 | m³ |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 56,7 | m³ |
| 21 | Bê tông ram dốc, đá 1x2 vữa BT mác 200 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 13,42 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông ram dốc | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,163 | 100m² |
| 23 | Cắt đường tạo rãnh thu nước 100x50 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,564 | 100m |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 9,24 | m³ |
| 25 | Xây bậc cấp hầm kiểm tra bằng gạch bê tông, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,28 | m³ |
| 26 | Trát tường ngoài , chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 63,36 | m² |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 62,7 | m² |
| 28 | Trát trụ cột, bậc cấp hầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4,22 | m2 |
| 29 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 20,16 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, hầm kiểm tra gầm xe, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 39,13 | m2 |
| 31 | Ốp cạnh thép V75 dày 5ly hầm kiểm tra gầm xe | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,131 | tấn |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 63,36 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 87,08 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,428 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,428 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ ≤12m | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 3,963 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 3,963 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x18x2,4 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,073 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép C250x65x20x2,4 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 5,932 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép L40x4 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,293 | tấn |
| 41 | Sản xuất ti giằng xà gồ fi 12 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,065 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 6,364 | tấn |
| 43 | Sản xuất giằng nghiêng theo mái cáp fi 14 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,171 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,171 | tấn |
| 45 | Sản xuất kết cấu thép khung cửa sắt đẩy, thép hình 40x80x2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,488 | tấn |
| 46 | Sản xuất kết cấu thép khung cửa sắt đẩy, thép hộp 20x40x1,2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,612 | tấn |
| 47 | Lắp đặt khung thép cửa sắt mở đẩy | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2,1 | tấn |
| 48 | Trục xoay treo cánh cửa | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 18 | cái |
| 49 | Bánh xe treo | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 36 | cái |
| 50 | Bản lề cửa | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 252 | cái |
| 51 | Sản xuất Thép U cửa | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,274 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép U cửa | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,274 | tấn |
| 53 | Bulon neo M20 L900 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 16 | cái |
| 54 | Bulon neo M18 L900 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 24 | cái |
| 55 | Bulon neo M24 L80 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 32 | cái |
| 56 | Bulon neo M22 L80 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 24 | cái |
| 57 | Bulon neo M18 L80 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 40 | cái |
| 58 | Bulon neo M18 L50 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 48 | cái |
| 59 | Bulon neo M16 L50 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 16 | cái |
| 60 | Bulon M12 L30 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 748 | cái |
| 61 | Tăng đơ | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 12 | cái |
| 62 | Ốc xiết cáp | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 48 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1.060,092 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5 ly | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4,572 | 100m2 |
| 65 | Ke chống bão, tạm tính 4 cái cho 1m2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1.828,658 | cái |
| 66 | Gia công sản xuất máng xối Inox 304 dày 1,0 ly | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,329 | tấn |
| 67 | Lắp dựng máng xối Inox 304 dày 1ly | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,42 | 100m2 |
| 68 | Lợp hông tôn sóng vuông dày 0,45 ly, lợp pano tôn cửa mở đẩy | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2,642 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt tôn 0,3 ly cửa D1 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,176 | 100m2 |
| 70 | Gia công cửa sổ mở hất S1, khung ngoại thép V40x40x3, khung cánh thép 30x60 dày 1,2 ly, kính cường lực dày 8ly | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 16 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ mở hất S1 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 16 | m2 |
| C | Điện nhà xe ngoại trường | |||
| 1 | Đèn tuyp led đơn trần lắp nổi 1,2m 18W-220V | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 3 | cái |
| 2 | Cần đèn cao áp thép tráng kẽm gắn trụ bóng Led 100W | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4 | cái |
| 3 | Công tắc 1 chiều | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 9 | cái |
| 4 | Mặt nạ 4 lổ | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Mặt nạ 5 lổ | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Đế công tắc | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 cực | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 8 | cái |
| 8 | Mặt nạ ổ cắm đôi | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 8 | cái |
| 9 | Đế ổ cắm đôi | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 8 | cái |
| 10 | Đèn chóa nhôm công nghiệp, bóng led 36W | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 18 | cái |
| 11 | Tủ điện tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện KT 400x600x200 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 1P MCB 6kA 16A | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 1P MCB 6kA 25A | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 3P MCCB 10kA 40A | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Dây cáp 2 lõi Cu/PVC 2x1,5mm2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 500 | m |
| 16 | Dây cáp 2 lõi Cu/PVC 2x2,5mm2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 200 | m |
| 17 | Dây cáp 2 lõi Cu/PVC 2x4mm2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 70 | m |
| 18 | Dây cáp 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 200 | m |
| 19 | Dây cáp 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 70 | m |
| 20 | Dây cáp 4 lõi Cu/PVC/XLPE 4x10mm2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 50 | m |
| 21 | Ống nhựa mềm SP fi 16 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 300 | m |
| 22 | Ống nhựa mềm SP fi 20 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 250 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE fi 30/40 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,5 | 100m |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Đèn báo pha 5W | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Ti ren thép tráng kẽm D6 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 40 | m |
| 28 | Bu lông M6 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 70 | cái |
| 29 | Gia công thép V50x50x5, dài 10m | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,04 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép V50x50x5 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,04 | tấn |
| 31 | Cọc tiếp địa an toàn đồng dẹt 30x3, L=12m | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cọc |
| 32 | Dây đồng trần tiếp địa D8 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 5 | m |
| 33 | Vòi rửa fi 20 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2 | cái |
| 34 | Van khóa fi 25 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Ống cấp nước nhựa PPR PN10 fi 25 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,64 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PPR fi 25 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 6 | cái |
| 37 | Cút gai trong nhựa PPR fi 25/20 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2 | cái |
| 38 | Ống thoát nước mưa nhựa PVC fi 90 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,6 | 100m |
| 39 | Ống thoát nước mưa nhựa PVC fi 140 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,6 | 100m |
| 40 | Cút lệch nhựa PVC fi 90 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 16 | cái |
| 41 | Cút lệch nhựa PVC fi 140 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 8 | cái |
| 42 | Tê lệch nhựa PVC fi 90 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác Inox D120 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 8 | cái |
| D | Cải tạo nhà để xe 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 17,971 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,127 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,053 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4,326 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,265 | 100m² |
| 7 | Cốt thép móng fi 18 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,082 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong móng M18 L500 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 40 | cái |
| 9 | Gia công bản mã 260x260x10 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,053 | tấn |
| 10 | Gia công bản mã 60x150x8 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản mã | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,076 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 8,265 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cột thép, tận dụng lại | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 0,473 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép, tận dụng lại | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,001 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5 ly, tận dụng lại | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1,206 | 100m2 |
| E | Điện nhà xe 1 | |||
| 1 | Đèn tuyp led đơn trần lắp nổi 1,2m 18W-220V | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 4 | cái |
| 2 | Công tắc 1 chiều | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Mặt nạ công tắc ổ cắm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Đế công tắc ổ cắm | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Dây cáp 2 lõi Cu/PVC 2x1,5mm2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 50 | m |
| 7 | Dây cáp 2 lõi Cu/PVC 2x2,5mm2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 50 | m |
| 8 | Ống nhựa mềm SP fi 16 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 50 | m |
| 9 | Ống nhựa mềm SP fi 20 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 50 | m |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi