Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo nhà kho khu bay làm nhà để xe ngoại trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201030342-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo nhà kho khu bay làm nhà để xe ngoại trường
Số hiệu KHLCNT 20201030189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng HKVN-CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 10:12:00 đến ngày 2020-10-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,367,595,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái lợp tôn sóng vuông dày 0,45 ly, tận dụng lại tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  4,4 100 m²
2 Tháo dỡ vách lợp tôn sóng vuông dày 0,45 ly, tận dụng lại tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,69 100 m²
3 Tháo dỡ xà gồ thép, tận dụng lại tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  2,28 tấn
4 Tháo dỡ cột thép, tận dụng lại tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,61 tấn
5 Tháo dỡ khung cửa sắt tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,27 tấn
6 Cắt mặt đường bê tông hiện trạng, chiều dày lớp cắt ≤5cm tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,73 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  16,98
8 Vận chuyển Bê tông phá dỡ tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,17 100m³
9 Tháo dỡ trụ điện cao 7m tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 trụ
10 Vận chuyển trụ điện sang vị trí mới cách 5m tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 trụ
11 Lắp dựng cột đèn bê tông có chiều cao ≤10m tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cột
12 Vận chuyển thép các loại trong phạm vi 1km tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  25,7 tấn
B Cải tạo nhà để xe ngoại trường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp III tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,665 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K (0,90) tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,062 100m³
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  3,072 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  6,897 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  18,749 m3
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  18,546
7 Bê tônggiằng móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  7,048 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,693
9 Bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,864 m3
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôncho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,254 100m²
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  2,756 100m²
12 Gia công, lắp dưng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao≤28m tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,162 100m²
13 Gia công, lắp dưng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,115 100m2
14 Cốt thép móng, đáy hầm fi 6 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,189 tấn
15 Cốt thép móng, đáy hầm fi 8 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,309 tấn
16 Cốt thép móng, đáy hầm fi 12 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,334 tấn
17 Cốt thép móng, đáy hầm fi 14 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,309 tấn
18 Cốt thép móng, đáy hầm fi 18 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,102 tấn
19 Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  26,847
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  56,7
21 Bê tông ram dốc, đá 1x2 vữa BT mác 200 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  13,42
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông ram dốc tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,163 100m²
23 Cắt đường tạo rãnh thu nước 100x50 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,564 100m
24 Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  9,24
25 Xây bậc cấp hầm kiểm tra bằng gạch bê tông, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,28
26 Trát tường ngoài , chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  63,36
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  62,7
28 Trát trụ cột, bậc cấp hầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  4,22 m2
29 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  20,16 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, hầm kiểm tra gầm xe, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  39,13 m2
31 Ốp cạnh thép V75 dày 5ly hầm kiểm tra gầm xe tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,131 tấn
32 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  63,36 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  87,08 m2
34 Gia công cột bằng thép tấm tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,428 tấn
35 Lắp dựng cột thép các loại tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,428 tấn
36 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ ≤12m tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  3,963 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  3,963 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép C150x50x18x2,4 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,073 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép C250x65x20x2,4 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  5,932 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép L40x4 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,293 tấn
41 Sản xuất ti giằng xà gồ fi 12 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,065 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  6,364 tấn
43 Sản xuất giằng nghiêng theo mái cáp fi 14 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,171 tấn
44 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,171 tấn
45 Sản xuất kết cấu thép khung cửa sắt đẩy, thép hình 40x80x2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,488 tấn
46 Sản xuất kết cấu thép khung cửa sắt đẩy, thép hộp 20x40x1,2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,612 tấn
47 Lắp đặt khung thép cửa sắt mở đẩy tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  2,1 tấn
48 Trục xoay treo cánh cửa tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  18 cái
49 Bánh xe treo tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  36 cái
50 Bản lề cửa tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  252 cái
51 Sản xuất Thép U cửa tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,274 tấn
52 Lắp đặt thép U cửa tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,274 tấn
53 Bulon neo M20 L900 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  16 cái
54 Bulon neo M18 L900 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  24 cái
55 Bulon neo M24 L80 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  32 cái
56 Bulon neo M22 L80 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  24 cái
57 Bulon neo M18 L80 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  40 cái
58 Bulon neo M18 L50 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  48 cái
59 Bulon neo M16 L50 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  16 cái
60 Bulon M12 L30 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  748 cái
61 Tăng đơ tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  12 cái
62 Ốc xiết cáp tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  48 cái
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1.060,092 m2
64 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5 ly tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  4,572 100m2
65 Ke chống bão, tạm tính 4 cái cho 1m2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1.828,658 cái
66 Gia công sản xuất máng xối Inox 304 dày 1,0 ly tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,329 tấn
67 Lắp dựng máng xối Inox 304 dày 1ly tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,42 100m2
68 Lợp hông tôn sóng vuông dày 0,45 ly, lợp pano tôn cửa mở đẩy tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  2,642 100m2
69 Sản xuất lắp đặt tôn 0,3 ly cửa D1 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,176 100m2
70 Gia công cửa sổ mở hất S1, khung ngoại thép V40x40x3, khung cánh thép 30x60 dày 1,2 ly, kính cường lực dày 8ly tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  16 m2
71 Lắp dựng cửa sổ mở hất S1 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  16 m2
C Điện nhà xe ngoại trường
1 Đèn tuyp led đơn trần lắp nổi 1,2m 18W-220V tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  3 cái
2 Cần đèn cao áp thép tráng kẽm gắn trụ bóng Led 100W tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  4 cái
3 Công tắc 1 chiều tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  9 cái
4 Mặt nạ 4 lổ tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cái
5 Mặt nạ 5 lổ tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cái
6 Đế công tắc tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  2 cái
7 Ổ cắm đôi 3 cực tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  8 cái
8 Mặt nạ ổ cắm đôi tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  8 cái
9 Đế ổ cắm đôi tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  8 cái
10 Đèn chóa nhôm công nghiệp, bóng led 36W tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  18 cái
11 Tủ điện tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện KT 400x600x200 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cái
12 Aptomat 1P MCB 6kA 16A tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  2 cái
13 Aptomat 1P MCB 6kA 25A tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cái
14 Aptomat 3P MCCB 10kA 40A tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cái
15 Dây cáp 2 lõi Cu/PVC 2x1,5mm2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  500 m
16 Dây cáp 2 lõi Cu/PVC 2x2,5mm2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  200 m
17 Dây cáp 2 lõi Cu/PVC 2x4mm2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  70 m
18 Dây cáp 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  200 m
19 Dây cáp 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  70 m
20 Dây cáp 4 lõi Cu/PVC/XLPE 4x10mm2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  50 m
21 Ống nhựa mềm SP fi 16 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  300 m
22 Ống nhựa mềm SP fi 20 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  250 m
23 Ống nhựa HDPE fi 30/40 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,5 100m
24 Bình chữa cháy CO2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  2 cái
25 Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  2 cái
26 Đèn báo pha 5W tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  3 cái
27 Ti ren thép tráng kẽm D6 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  40 m
28 Bu lông M6 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  70 cái
29 Gia công thép V50x50x5, dài 10m tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,04 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép V50x50x5 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,04 tấn
31 Cọc tiếp địa an toàn đồng dẹt 30x3, L=12m tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cọc
32 Dây đồng trần tiếp địa D8 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  5 m
33 Vòi rửa fi 20 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  2 cái
34 Van khóa fi 25 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cái
35 Ống cấp nước nhựa PPR PN10 fi 25 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,64 100m
36 Cút nhựa PPR fi 25 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  6 cái
37 Cút gai trong nhựa PPR fi 25/20 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  2 cái
38 Ống thoát nước mưa nhựa PVC fi 90 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,6 100m
39 Ống thoát nước mưa nhựa PVC fi 140 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,6 100m
40 Cút lệch nhựa PVC fi 90 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  16 cái
41 Cút lệch nhựa PVC fi 140 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  8 cái
42 Tê lệch nhựa PVC fi 90 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  4 cái
43 Cầu chắn rác Inox D120 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  8 cái
D Cải tạo nhà để xe 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  17,971
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,127 100m³
3 Vận chuyển đất, đất cấp III tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,053 100m³
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,96 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  4,326
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,265 100m²
7 Cốt thép móng fi 18 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,082 tấn
8 Lắp đặt bulong móng M18 L500 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  40 cái
9 Gia công bản mã 260x260x10 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,053 tấn
10 Gia công bản mã 60x150x8 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,023 tấn
11 Lắp đặt bản mã tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,076 tấn
12 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  8,265
13 Lắp đặt cột thép, tận dụng lại tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  0,473 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép, tận dụng lại tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,001 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5 ly, tận dụng lại tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1,206 100m2
E Điện nhà xe 1
1 Đèn tuyp led đơn trần lắp nổi 1,2m 18W-220V tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  4 cái
2 Công tắc 1 chiều tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  2 cái
3 Ổ cắm đôi tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cái
4 Mặt nạ công tắc ổ cắm tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cái
5 Đế công tắc ổ cắm tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cái
6 Dây cáp 2 lõi Cu/PVC 2x1,5mm2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  50 m
7 Dây cáp 2 lõi Cu/PVC 2x2,5mm2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  50 m
8 Ống nhựa mềm SP fi 16 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  50 m
9 Ống nhựa mềm SP fi 20 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  50 m
10 Bình chữa cháy CO2 tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cái
11 Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg tương ứng quy định tại Chương V và Thuyết minh BCKTKT đính kèm  1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->