Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà để thiết bị bộ môn thành nhà Thư viện Trường THPT Hương Cần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201045027-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung Học Phổ Thông Hương Cần
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà để thiết bị bộ môn thành nhà Thư viện Trường THPT Hương Cần
Số hiệu KHLCNT 20201022653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 21:34:00 đến ngày 2020-10-27 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,676,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN
1 San gạt mặt bằng thi công (địa hình dốc phía sau công trình) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 ca
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,1838 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15,9351 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12,2117 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25,9493 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,7348 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0828 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,2546 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11,8513 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,7644 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1598 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,4499 tấn
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,5992 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,525 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,3249 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,2778 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,055 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21,0672 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2992 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0571 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0214 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 1cấu kiện
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,6198 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3488 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1378 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1626 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15,5642 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,92 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,5026 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,4469 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,1896 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,5768 m3
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,2432 100m2
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1597 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,197 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 35,6738 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,8271 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,4712 tấn
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,9871 m3
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2247 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1179 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2237 tấn
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,7376 m3
44 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21,5824 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 63,0351 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,0489 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,1418 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,3769 m3
49 Gia công xà gồ thép ( thép hộp mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8796 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8796 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 64,56 1m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,2238 100m2
53 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 39,3 m
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 273,679 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 363,0796 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 428,06 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 164,9112 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 184,9284 m2
59 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 43,9556 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 47,404 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,4014 m2
62 Sản xuất lan can bằng INOX Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 267,4077 kg
63 bu lông + chụp mũ bu lông Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 72 cái
64 Lắp dựng lan can INOX Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 28,683 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,4538 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25,92 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16,5151 1m2
68 Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ dày 9mm bao gồm cả khung sương, nẹp chỉ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 96,328 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 589,0014 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 581,4658 m2
71 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 90,6264 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 90,6264 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 90,6264 m2
74 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12,96 m2
75 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25,92 m2
76 Sản xuất vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,92 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,2336 100m2
78 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15,12 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15,12 m3
80 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cọc
81 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 27 m
82 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19,278 kg
83 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 50 m
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 1m2
85 Kẹp tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
86 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
87 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
88 Quả cầu sứ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 quả
89 điện trở Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 hệ thống
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 bộ
91 Lắp đặt đèn led vuông 300x300;24w Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 bộ
92 Đèn compac 75w Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
93 Lắp đặt đèn LED âm trần 300x1200; 40W Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 bộ
94 Lắp đặt đèn LED D110; 9W Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 26 bộ
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
97 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
98 Công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
99 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19 cái
100 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14 cái
101 Sản xuất móc quạt trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14 cái
102 Tủ điện 3-5 MODUL Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
103 Tủ điện 500x350x200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 hộp
104 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 60A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
105 Lắp đặt các automat MCB 2P -40A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
106 Lắp đặt các automat 1P-20A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
107 Lắp đặt các automat 1P-16A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 586 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 160 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 30 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 80 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 400 m
113 Đế âm bẳng điện + át Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 27 cái
114 Hộp treo bình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
115 Bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 bình
116 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
B HẠNG MỤC: PHÁ RỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 95,9112 m2
2 Tháo hệ xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 T.bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15,6 m2
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 51,9372 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,7128 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 41,5219 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3946 100m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 100,4336 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 100,4336 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 100,4336 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->