Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 17:53:00 đến ngày 2020-10-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,661,182,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,456 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,544 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,5986 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.439,574 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6072 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,1263 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,259 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,568 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,606 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,4776 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị nhà WC cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Hút bể phốt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6477 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7167 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,5986 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.439,574 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6072 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,1263 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,8973 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5803 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,606 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,544 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,544 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6046 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.439,574 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,7335 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.052,3075 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,5986 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 33 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,748 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,568 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,555 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5504 | m2 |
| 37 | Khóa cửa đi 1 cánh | 20 | bộ | |
| 38 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 39 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| B | Hạng mục thiết bị vệ sinh nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| C | Hạng mục phần điện nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| D | Hạng mục Nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3146 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2046 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,632 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6016 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6528 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 7 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3304 | m2 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3055 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2046 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,632 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3168 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2848 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6528 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6528 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3531 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 26 | Máng nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,2336 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2046 | m2 |
| 29 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | kg |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,922 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3304 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| E | Hạng mục phần điện nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| F | Hạng mục Nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5546 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1514 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2242 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7928 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,236 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6878 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6051 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1514 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2242 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7928 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7955 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 20 | Máng nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,017 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1514 | m2 |
| 26 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | kg |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6878 | m2 |
| G | Hạng mục phần điện nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | Hạng mục Nhà WC ngoài trời | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,362 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4462 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,408 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hút bể phốt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 11 | Tháo dỡ các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,362 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,408 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4462 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,362 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,486 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 0.0 |
| 24 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | Hạng mục thiết bị Nhà WC ngoài trời | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | Hạng mục điện Nhà WC ngoài trời | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| K | Hạng mục Sân đường | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3445 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7815 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,126 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,126 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,126 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7815 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3445 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,63 | m2 |
| L | Hạng mục Cổng + Hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,842 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m2 |
| 5 | Sản xuất cánh cổng bằng inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,36 | kg |
| 6 | Sản xuất hàng rào inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,239 | kg |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,842 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m2 |
| 10 | Bộ chữ tên trụ sở màu đồng nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi