Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046275-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20201019004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 17:53:00 đến ngày 2020-10-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,661,182,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục nhà làm việc
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,456 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,544 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,5986 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.439,574 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6072 m2
6 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,1263 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,259 m2
8 Phá dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,568 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,606 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,4776 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Tháo dỡ thiết bị nhà WC cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
14 Hút bể phốt bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6477 100m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7167 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,5986 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.439,574 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6072 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,1263 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,8973 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5803 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,606 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,544 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,544 m2
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6046 100m2
27 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
28 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.439,574 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,7335 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.052,3075 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,5986 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m2
33 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,748 kg
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,568 m2
35 Sản xuất cửa đi bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,555 m2
36 Sản xuất cửa sổ bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5504 m2
37 Khóa cửa đi 1 cánh 20 bộ
38 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
39 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
B Hạng mục thiết bị vệ sinh nhà làm việc
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
C Hạng mục phần điện nhà làm việc
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 605 m
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
D Hạng mục Nhà công vụ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,3146 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2046 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,632 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,6016 m2
5 Phá dỡ xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6528 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m2
7 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
8 Phá dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,3304 m2
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 100m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3055 m3
13 Tháo dỡ thiết bị điện trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 100m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2046 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,632 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3168 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2848 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6528 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6528 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3531 100m2
25 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
26 Máng nước khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,2336 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2046 m2
29 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5 kg
30 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
31 Sản xuất cửa đi bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
32 Sản xuất cửa sổ bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
33 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,922 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,3304 m2
36 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
E Hạng mục phần điện nhà công vụ
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
F Hạng mục Nhà bếp
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5546 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,1514 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2242 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 m3
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7928 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,236 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6878 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6051 100m2
12 Tháo dỡ thiết bị điện trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,1514 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2242 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7928 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7955 100m2
19 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m
20 Máng nước khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,017 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,1514 m2
26 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 kg
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m2
28 Sản xuất cửa đi bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,46 m2
29 Sản xuất cửa sổ bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m2
30 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6878 m2
G Hạng mục phần điện nhà bếp
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
H Hạng mục Nhà WC ngoài trời
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,362 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4462 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,408 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,694 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,248 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Hút bể phốt bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
11 Tháo dỡ các phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,362 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,694 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,408 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4462 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,362 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,486 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,248 m2
21 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,248 m2
22 Sản xuất cửa đi bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,964 m2
23 Sản xuất cửa sổ bằng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 0.0
24 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
I Hạng mục thiết bị Nhà WC ngoài trời
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J Hạng mục điện Nhà WC ngoài trời
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
K Hạng mục Sân đường
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3445 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7815 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,126 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,126 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,126 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7815 m3
7 Bê tông nền đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3445 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,63 m2
L Hạng mục Cổng + Hàng rào
1 Tháo dỡ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
2 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,842 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,77 m2
5 Sản xuất cánh cổng bằng inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,36 kg
6 Sản xuất hàng rào inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,239 kg
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,842 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
9 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 m2
10 Bộ chữ tên trụ sở màu đồng nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->