Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cân đối ngân sách hằng năm; Ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 09:12:00 đến ngày 2020-10-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,171,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,16 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.372,48 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.212,46 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9344 | 100m3 |
| 5 | Đá lẫn đất, đá thải, cấp phối đồi đắp nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.208,0383 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5343 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8584 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.796,99 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,193 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581,8282 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,57 | m3 |
| 13 | Đào xúc vật liệu thải bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2757 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2757 | 100m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,64 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5252 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 5 | Mua cống D600 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3108 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông trọng lượng cấu kiện 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | cái |
| 10 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6388 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4214 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,104 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,552 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4281 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4516 | tấn |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6388 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY THÀNH MƯƠNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,57 | m2 |
| 2 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,628 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,8 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9305 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7147 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2355 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2915 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6286 | tấn |
| 12 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,843 | m3 |
| 13 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | 1m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 2 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 3 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 4 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi