Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 16:58:00 đến ngày 2020-10-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 556,897,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,300,000 VNĐ ((Tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị | |||
| 1 | DS 1P - 24KV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| B | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24kV CXV/S/DATA 1x400mm2 (độ võng: 1,01%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2 | mét |
| 2 | Cáp 24KV CX 240mm2: đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 3 | Cáp 24KV CX 25mm2: đấu nối LA | Vật tư A cấp | 2 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV200: dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 (WR929) | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm D168 - 6mm | 6 | mét | |
| 9 | Cổ giê dữ ống PVC D168+Bulon | 2 | cái | |
| 10 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | 1 | bộ | |
| 11 | Cọc cảnh báo cáp ngầm | 3 | cái | |
| 12 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | 2 | cái | |
| 13 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x400mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x400mm2 indoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp giá đỡ cáp, trụ BTLT | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 240mm2 | 6 | m | |
| 17 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 2 | m | |
| 18 | Kéo rải lắp đặt cáp trên giá đỡ ở tường, trong hầm cáp trọng lượng cáp <=6kg/m | 96 | mét | |
| 19 | Kéo rải lắp đặt cáp trên giá đỡ ở tường, trong hầm cáp trọng lượng cáp <=2kg/m | 32 | mét | |
| 20 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=6kg | 178,5 | mét | |
| 21 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại<=2kg | 59,5 | mét | |
| 22 | Lắp đầu cáp trung thế 1x400mm2 | 6 | cái | |
| C | Mương cáp 1 lộ đi trong vỉa hè | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,2945m3/m x 1,22 độ chặt | 13,12 | m3 | |
| 2 | Gạch tàu làm dấu: 3,3 viên/m | 120,45 | viên | |
| 3 | Tấm ni lông cảnh báo: 0,4m2/m | 14,6 | m2 | |
| 4 | Ống nhựa HDPE vặn xoắn D230/175 | 36,5 | mét | |
| 5 | Lắp gạch làm dấu | 120,45 | viên | |
| 6 | Đắp cát | 10,75 | m3 | |
| 7 | Đào, đắp mương cáp ngầm đất cấp 3 | 1 | bộ | |
| D | Mương cáp 1 lộ băng đường qua cổng trạm | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,2945m3/m x 1,22 độ chặt | 2,16 | m3 | |
| 2 | Gạch tàu làm dấu: 3,3 viên/m | 19,8 | viên | |
| 3 | Tấm ni lông cảnh báo: 0,4m2/m | 2,4 | m2 | |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm D168 - 6mm | 6 | mét | |
| 5 | Lắp gạch làm dấu | 19,8 | viên | |
| 6 | Đắp cát | 1,77 | m3 | |
| 7 | Đào, đắp mương cáp ngầm đất cấp 3 | 1 | bộ | |
| E | Mương cáp 01 lộ đi trên giá đỡ hiện hữu trong trạm | |||
| 1 | Tháo gỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), khối lượng <=20kg | 40 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), khối lượng <=20kg | 40 | tấm | |
| F | Bộ xà kép Composite dài 2,4m:X-24DCP | |||
| 1 | Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt DS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | 2 | thanh | |
| 3 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Vật tư A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Vật tư A cấp | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà composite (khối lượng <=15kg, NC=0,8 Đà sắt) | 1 | bộ | |
| G | Bộ tiếp địa bổ sung cho trụ xuất tuyến 01 | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 3m/1bộ | Vật tư A cấp | 0,67 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16 - 2,4m | Vật tư A cấp | 1 | cọc |
| 3 | Boulon 8x50+ 2 long đền tròn | Vật tư A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,67 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 1 | cọc | |
| H | Tháo lắp thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng + ty | 3 | sứ | |
| 2 | Tháo hạ dây CXV240 | 0,0045 | km | |
| 3 | Tháo xà đơn X22-Đ | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo bộ LA | 3 | cái | |
| 5 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời | 1 | cái | |
| I | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Tiếp địa trụ xuất tuyến 01 | 1 | vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm PD cáp ngầm 1 ruột | 3 | sợi | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi