Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Tự |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 16:55:00 đến ngày 2020-10-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,116,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,725 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,3332 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,181 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3273 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,5072 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,5322 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9849 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3209 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,51 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,776 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,2 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,1212 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66,5091 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 94,6303 | m3 |
| B | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 165,0111 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,0037 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền nhà | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,6178 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4839 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,1876 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,5236 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,6346 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1678 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3873 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3769 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5464 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4801 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,4295 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,3121 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,0343 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3213 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3223 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3536 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7608 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,7458 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3146 | 100m2 |
| 22 | Bạt nilong lót ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 331,46 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,681 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4806 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6524 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,5196 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9426 | 100m2 |
| 28 | Bạt nilong lót ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.301,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1847 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9831 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6468 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0822 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4537 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4028 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2364 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2126 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,032 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,394 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,394 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 165,0768 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1968 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51,772 | m |
| 43 | Thang sắt bằng thép chẻ chân lên mái | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7425 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 110,6983 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,1654 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,4301 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8413 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,7501 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 367,7436 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 755,5155 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 491,573 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 165,73 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 494,26 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 94,82 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 94,82 | m |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,1008 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,1008 | m2 |
| 60 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm (lát 2 lớp) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,4888 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (gạch đỏ 400x400mm) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,2444 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 318,148 | m2 |
| 63 | Vách ngăn bằng vật liệu nhẹ bao gồm cả cửa (compisite chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,108 | m2 |
| 64 | Thi công trần tôn hoa văn | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,4012 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,3582 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 380,7496 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5146 | tấn |
| 68 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 514,6 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,6382 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,4952 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,91 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.588,9305 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 397,7436 | m2 |
| 74 | SX và LD cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56,16 | m2 |
| 75 | SX và LD cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,7 | m2 |
| 76 | SX và LD cửa nhôm hệ loại cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,58 | m2 |
| 77 | SX và LD cửa nhôm hệ loại cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,32 | m2 |
| 78 | Vách nhôm hệ kính dày 6.38 mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,16 | m2 |
| 79 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115,92 | m2 |
| 80 | Hoa sắt inox | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 591,5 | kg |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 85 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/06A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/10A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/16A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/25A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/32A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3P-4C, 400V/50A-18KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | hộp |
| 98 | Hộp cài 06 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 522 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 362 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 160 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 103 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 530 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 226 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 107 | Tủ điện KT 450x300x150, tôn dày 1,5ly, lắp âm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 108 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,6 | m3 |
| 109 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,6 | m3 |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 145 | m |
| 113 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 116 | Chân bật, vít nở và phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 118 | Van chặn PPR - D20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Van chặn PPR - D32 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR - D32/32 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR - D32/20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR - D20/20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR - D32/32 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR - D20/20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | cái |
| 125 | Cút PPR - D20/20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34 | cái |
| 126 | Côn thu D32/20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 135 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 139 | Khoan giếng sâu 40m (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 140 | Máy bơm nước 750W | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Ống nhựa PVC - D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PVC - D90 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC - D60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC - D34 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 145 | Tê nhựa PVC 135 độ D110/110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 146 | Tê nhựa PVC 135 độ D110/60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 147 | Tê nhựa PVC 135 độ D60/60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 148 | Tê nhựa PVC 135 độ D60/34 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa PVC - D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa PVC - D60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 151 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 152 | Cút nhựa PVC 135 độ D60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 153 | Cút nhựa PVC 135 độ D34 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 154 | Tê nhựa PVC D110/110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Côn thu nhựa PVC - D110/60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 156 | Côn thu nhựa PVC - D60/34 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 157 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,1782 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,2872 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0159 | 100m3 |
| 160 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1224 | m3 |
| 161 | Bê tông móng đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9856 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0926 | tấn |
| 163 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 164 | Xây bể chứa bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8422 | m3 |
| 165 | Bê tông giằng nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4092 | m3 |
| 166 | Ván khuôn giằng bo nắp bể | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 167 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,99 | m2 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,991 | m2 |
| 169 | Láng đảy bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,714 | m2 |
| 170 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,705 | m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,84 | m3 |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0906 | tấn |
| 173 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| C | CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa cũ đến cost sân hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6236 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,576 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng rãnh cũ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,964 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,1636 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100,28 | m3 |
| 7 | Lớp bạt nilong lót nền | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.064 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,4 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 86 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazo 400x400x30 mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 860 | m2 |
| 11 | Đào móng, cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,375 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,125 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,35 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,6625 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129,85 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,65 | m2 |
| 17 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,02 | m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,1847 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0363 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,0725 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,6399 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 166,0658 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,5827 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7111 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6198 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 205 | 1cấu kiện |
| D | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường chân tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,948 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 223,6416 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 202,837 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53,115 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66,1998 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,344 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 223,6416 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 202,837 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 270,1752 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 263,43 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3125 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 248,5896 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 259,3824 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66,1998 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,344 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 495,888 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 472,2312 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 487,1284 | m2 |
| 19 | S/x lắp dựng trần tôn | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,5168 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 291,9264 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,9778 | m3 |
| 22 | Gia cố nền bằng đầm cóc | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 159,7783 | m2 |
| 23 | Dải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 159,7783 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,9778 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 148,1304 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120,5002 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,6479 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,6479 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,6479 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 198,3968 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6879 | tấn |
| 32 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,275 | m3 |
| 33 | Ván khuôn GTH | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép GTH, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,106 | tấn |
| 35 | Bê tông GTH, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,627 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép U100x46x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,372 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9301 | tấn |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,0876 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 118,4794 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4 ly | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3497 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,54 | m |
| 42 | Tháo bỏ hệ thống thoát nước mái | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 82,69 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,756 | m2 |
| 45 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,07 | m2 |
| 46 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,88 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở trượt ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,8 | m2 |
| 49 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| 50 | Vách nhôm hệ kính dày 6.38 mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,355 | m2 |
| 51 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 113,045 | m2 |
| 52 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,776 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,776 | 1m2 |
| 54 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0616 | m3 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép hình 60x30x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1086 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,9156 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái tôn múi dày 0,4 ly | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2187 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,7 | m |
| 59 | Phá dỡ tường lan can cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7706 | m3 |
| 60 | Mài granito cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,0664 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,196 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,062 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,606 | m2 |
| 64 | S/x lắp dựng lan cầu thang bằng Inox Su304 ( giá thành phẩm ) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 127,53 | kg |
| 65 | Bản mã + đinh vít | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 84 | bộ |
| 66 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compact | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,76 | m2 |
| 67 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,9829 | m3 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3744 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7699 | 100m2 |
| 70 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 74 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/06A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/10A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/16A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/25A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/32A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3P-4C, 400V/30A-18KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3P-4C, 400V/50A-18KA | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | hộp |
| 87 | Hộp cài 06 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 88 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 348 | m |
| 89 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 360 | m |
| 90 | Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 91 | Dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 92 | Cáp tầng Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | m |
| 93 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 425 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 170 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 105 | m |
| 97 | Tủ điện KT 450x300x150, tôn dày 1,5ly, lắp âm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 98 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,4 | m3 |
| 99 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,4 | m3 |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65 | m |
| 103 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Chân bật, vít nở và phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ đường ống nước hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 113 | Măng sông PPR - D32 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 114 | Van phao D32 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,54 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 119 | Côn thu PPR-D50/32 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Côn thu PPR-D25/20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR - D50/50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR - D32/32 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR - D32/25 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR - D25/20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 125 | Cút nhựa PPR - D50/50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Cút nhựa PPR - D32/32 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR - D20/20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 128 | Măng sông nhựa PPR - D50/50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Măng sông nhựa PPR - D32/32 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa PPR - D25/25 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 131 | Măng sông nhựa PPR - D20/20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Rắc co nhựa PPR - D50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Van chặn PPR - D20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 134 | Van chặn PPR - D25 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Van chặn PPR - D50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 140 | Xi phông vòi chậu | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 145 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 147 | Khoan giếng sâu 40m (Bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 148 | Máy bơm nước 750W | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Ống nhựa PVC - D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PVC - D90 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 151 | Ống nhựa PVC - D60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 152 | Ống nhựa PVC - D42 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 153 | Tê nhựa PVC 135 độ D110/110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 154 | Tê nhựa PVC 135 độ D90/60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Tê nhựa PVC 135 độ D60/42 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 156 | Tê nhựa PVC 135 độ D60/60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa PVC - D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa PVC - D90 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa PVC - D60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa PVC - D42 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 161 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 162 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 163 | Cút nhựa PVC 135 độ D60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 164 | Cút nhựa PVC 135 độ D42 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 165 | Côn thu nhựa PVC - D110/60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| E | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,025 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,0143 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,0393 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68,1819 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,7273 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4545 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2691 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,4005 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,7976 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,9379 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng chân tường rào | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3768 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2487 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng chân tường rào, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1443 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,73 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,0779 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,0876 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 782,5366 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 131,1414 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 714,96 | m |
| 21 | Trát vẩy trụ phào cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,295 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,4092 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 913,678 | m2 |
| F | LÒ SỬ LÝ RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,321 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7076 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1249 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7107 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0387 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,04 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,9237 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1143 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1821 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5778 | m3 |
| 18 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0934 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0934 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9029 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,416 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,008 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x1.8 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,063 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,063 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1602 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1602 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0659 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0659 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,0464 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4 ly | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 13 | Tôn diềm mái | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,81 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi