Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032345-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201008633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 11:52:00 đến ngày 2020-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,210,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 3,437 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 0,934 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của HSMT | 1,22 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 18,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chân khay, vát góc, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 2,145 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tường thân chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 25,185 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông trụ pin chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 6,348 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,967 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông trần, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 17,557 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu công tác | Chương V của HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,039 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,21 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 4,114 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 3,417 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của HSMT | 2,081 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 34,961 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông chân khay, vát góc, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,114 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 1,407 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 4,21 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tường thân + tường sườn, tường ngực chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 33,332 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông trụ pin chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 33,044 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 1,257 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông trần, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 24,906 | m3 |
| 30 | Đất sét luyện | Chương V của HSMT | 286,133 | m3 |
| 31 | Đắp đất sét | Chương V của HSMT | 286,133 | m3 |
| B | BỂ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 4,768 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của HSMT | 1,683 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 1,604 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 22,963 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 5,29 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 19,398 | m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN ĐẤT KÊNH DẪN PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bản đáy, vát góc, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,632 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,434 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 0,357 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của HSMT | 0,138 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,088 | tấn |
| D | GIA CỐ MÁI ĐÊ VÀ CAO TRÌNH +4.50 | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 2 | Nion lot | Chương V của HSMT | 335,48 | m |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 40,258 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 5 | Nion lot | Chương V của HSMT | 731,387 | m |
| 6 | Đổ bê tông mái đê, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 89,119 | m3 |
| E | KHUNG BT M200 GIA CỐ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,765 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 7,664 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bản đáy kênh, dầm mái kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 22,526 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của HSMT | 0,277 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của HSMT | 0,901 | tấn |
| F | GỜ CHẮN BÁNH BT M200 | |||
| 1 | Đổ bê tông gờ chắn bánh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 1,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,154 | 100m2 |
| G | 2 LỚP GIẤY DẦU 3 LỚP NHỰA ĐƯỜNG (TÍNH CHO 1 LỚP) | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 122,417 | m2 |
| H | ỐNG THOÁT NƯỚC PVC D48 | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V của HSMT | 78 | m |
| I | VẢI LỌC QUẤN ĐẦU ỐNG | |||
| 1 | Vải lọc quấn đầu ống | Chương V của HSMT | 0,049 | 100m2 |
| J | THÉP MẠ KẼM 1 LY BUỘC ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thép mạ kẽm 1 ly buộc ống thoát nước | Chương V của HSMT | 0,096 | kg |
| K | GIA CỐ MÁI KÊNH , MÁI ĐÊ PHÍA SÔNG VÀ PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 25,533 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 56,123 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 32,095 | m3 |
| L | GIA CỐ ĐÁY KÊNH DẪN PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V của HSMT | 25,773 | m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 10cm | Chương V của HSMT | 0,086 | 100m3 |
| M | HOÀN TRẢ KÊNH DẪN NƯỚC TƯỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 7,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường kênh chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 11,138 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,39 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp kênh trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 1 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,338 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 3,9 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của HSMT | 0,264 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,632 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp kênh, đường kính <=10mm | Chương V của HSMT | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt nắp kênh, đường kính <= 18mm | Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bản đáy bể chia nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 1 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 1,518 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tấm nắp bể chia nước, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,648 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm nắp bể chia nước trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 3 | cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp bể chia nước | Chương V của HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 0,5 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,139 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp bể chia nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của HSMT | 0,015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt tấm nắp bể chia nước, đường kính <= 18mm | Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| N | GỐI ĐỠ GIÀN VAN | |||
| 1 | Đổ bê tông gối đỡ giàn van, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,234 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 0,182 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 1,001 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của HSMT | 0,013 | tấn |
| O | GIAN VAN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,239 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,239 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,471 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông giằng cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,578 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,271 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,001 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,171 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4,716 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,771 | m3 |
| P | LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối, đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 0,142 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối, đường kính 20mm | Chương V của HSMT | 0,284 | 100m |
| 3 | Cút thép 90, 3 chạc - D50 | Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| Q | BẬC THANG LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 5,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,679 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông cầu bậc thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 10,769 | m3 |
| R | THANH PHAI SỰ CỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn thanh phai sự cố, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 3,375 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của HSMT | 0,675 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V của HSMT | 0,095 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V của HSMT | 0,469 | tấn |
| S | KHỚP NỐI ĐỒNG | |||
| 1 | Thi công khớp nối bằng đồng | Chương V của HSMT | 32,9 | m |
| T | KHỚP PVC - Giữa các đoạn kênh dẫn nước tưới | |||
| 1 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa sika O32Y | Chương V của HSMT | 24,15 | m |
| U | CÔNG TÁC ĐẤT PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V của HSMT | 5,386 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V của HSMT | 5,386 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 500m | Chương V của HSMT | 5,386 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Chương V của HSMT | 2,941 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 4,835 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IV | Chương V của HSMT | 1,812 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp IV | Chương V của HSMT | 5,357 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 14,724 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,907 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 1,912 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng >=1,68 tấn/m3 (K0,95) | Chương V của HSMT | 27,081 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của HSMT | 0,415 | 100m3 |
| V | ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng >=1,68 tấn/m3 (K0,9) | Chương V của HSMT | 5,214 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 1,403 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đê quây, đất cấp III | Chương V của HSMT | 7,393 | 100m3 |
| W | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đường thi công đổ đi, đất cấp III (đào 1 phần đường để hoàn trả mặt bằng) | Chương V của HSMT | 0,871 | 100m3 |
| X | SAN LẤP MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 1,212 | 100m3 |
| Y | TỔNG KHỐI LƯỢNG ĐẤT CẦN MUA VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,907 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 6,671 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp (loại dùng để san nền) | Chương V của HSMT | 970,804 | m3 |
| 4 | Mua đất về đắp (loại dùng để đắp K0,95) | Chương V của HSMT | 52,823 | m3 |
| 5 | Mua đất về đắp (loại dùng để đắp K0,98) | Chương V của HSMT | 48,094 | m3 |
| Z | MÁY BƠM NƯỚC 20CV | |||
| 1 | Máy bơm nước diezel 20Cv | Chương V của HSMT | 5 | ca |
| AA | GIA CỐ MẶT VÀ MÁI ĐÊ HOÀN TRẢ ĐÊ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 40,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Nhựa đường chèn khe lún | Chương V của HSMT | 24,15 | kg |
| 5 | Gỗ khe co giãn | Chương V của HSMT | 0,032 | m3 |
| AB | DẪN DÒNG ĐỢT 1, ĐỢT 2 VÀ DẪN NƯỚC KÊNH HIỆN TRẠNG (đoạn qua đê quây phía đồng lên mặt đê) | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT M350, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm, đê quây phía sông, cống tải trọng A | Chương V của HSMT | 8 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống BT M350, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm, đê quây phía đồng, dẫn nước kênh hiện trạng, cống tải trọng C | Chương V của HSMT | 9 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 13 | mối nối |
| 4 | Dỡ bỏ ống cống BT đúc sẵn trọng lượng <= 2T | Chương V của HSMT | 17 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển <= 1km (trọng lượng ống là 0,98T/đoạn) | Chương V của HSMT | 0,784 | 10 tấn/1km |
| 6 | Đắp đất bờ chắn nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dung trọng >=1,7T/m3) | Chương V của HSMT | 1,069 | 100m3 |
| 7 | Bạt dứa (đợt 2 tận dụng bạt dứa đợt 1, đợt 1 mua mới) | Chương V của HSMT | 444,105 | m2 |
| 8 | Lót bạt dứa chống thấm dẫn dòng | Chương V của HSMT | 6,986 | 100m2 |
| 9 | Đào phá bờ bao, đất cấp III | Chương V của HSMT | 1,069 | 100m3 |
| AC | ĐƯỜNG ỐNG HPDE DẪN NƯỚC TƯỚI TRONG THỜI GIAN THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Hao phí ống thép đen D610x6.35 dẫn nước tưới | Chương V của HSMT | 2.834,4 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen D610x6.35 | Chương V của HSMT | 2,8344 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ống thép đen D610x6.35 (VL,NC, MTC x0,6) | Chương V của HSMT | 2,8344 | tấn |
| 4 | Đắp đất bờ chắn nước sau phá dỡ, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dung trọng >=1,7T/m3) | Chương V của HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 5 | Gia công thép giữ, nẹp và chống đỡ ống nước tưới, thép hình I (200x100x5.5x8) (trọng lượng 21,3kg/m) | Chương V của HSMT | 1,414 | tấn |
| 6 | Gia công thép giữ và chống đỡ ống nước tưới, thép hình I (250x125x6x9) (trọng lượng 29,6kg/m) | Chương V của HSMT | 0,995 | tấn |
| 7 | Thép lá đỡ đường ống 30x3mm. Trọng lượng 0,7kg/m) | Chương V của HSMT | 14,105 | kg |
| 8 | Lắp dựng giá giữ và chống đỡ ống nước tưới | Chương V của HSMT | 2,409 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống giữ và chống đỡ ống nước tưới | Chương V của HSMT | 2,409 | tấn |
| AD | THÉP NEO D16 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ, cấp đá IV | Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Thép bản 1000x300x20mm (đỡ chân thép chữ I đỡ đường nước) | Chương V của HSMT | 282,6 | kg |
| 3 | Bu lông nở M18 | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| AE | HÀNG RÀO CHẮN BẰNG TÔN (CAO 2M DÀI 12M) | |||
| 1 | Tôn làm hàng rào chắn | Chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khung chống tôn hàng rào chắn | Chương V của HSMT | 0,083 | tấn |
| 3 | Đèn báo hiệu thi công | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đinh vít | Chương V của HSMT | 96 | cái |
| 5 | Thép D25, L=2500mm | Chương V của HSMT | 11,559 | kg |
| 6 | Tháo dỡ khung chống tôn hàng rào chắn | Chương V của HSMT | 0,083 | tấn |
| AF | NHÀ VAN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,245 | tấn |
| 5 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 10,762 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,681 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 51,719 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 60,84 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 51,719 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 60,84 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,881 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,267 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D<=18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,12 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,134 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 3,84 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 23,03 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 26,87 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,264 | m3 |
| 22 | Lắp đặt lanh tô cửa | Chương V của HSMT | 4 | cấu kiện |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,032 | tấn |
| 25 | Vưa tạo độ dốc mái 2%, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 20,333 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 18,87 | m2 |
| 27 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước mái | Chương V của HSMT | 8,35 | m |
| 28 | Gia công cửa tôn mạ kẽm dày 1.5mm | Chương V của HSMT | 0,082 | tấn |
| 29 | Gia công khung cửa đi sắt hộp 25x50x4 | Chương V của HSMT | 0,034 | tấn |
| 30 | Gia công khung cửa sổ sắt hộp 25x50x4 | Chương V của HSMT | 0,068 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của HSMT | 6,93 | m2 |
| 32 | Sơn khung cửa đi, khung cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 3,24 | m2 |
| 33 | Hoa sắt cửa sổ 10x10 (đã bao gồm sơn và lắp đặt) | Chương V của HSMT | 4,05 | m2 |
| 34 | Khóa cửa D1 | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Chốt cửa sổ S1 | Chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Bản lề | Chương V của HSMT | 18 | Cái |
| AG | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Biển báo KT (40x60)cm dày 2mm | Chương V của HSMT | 0,48 | m2 |
| 2 | Cột biển báo ống thép D80 dày 2,5mm; dài 3,05m | Chương V của HSMT | 6,1 | m |
| 3 | Biển tên công trình đá Granit kt 70x40cm | Chương V của HSMT | 0 | biển |
| 4 | Thép ngàm fi8 | Chương V của HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | Bu lông d20 dài 10cm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,215 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,504 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của HSMT | 0,28 | m3 |
| 10 | Cột điện ly tâm 7A | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Chương V của HSMT | 0,2 | km/dây |
| 14 | Móc treo cáp | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kẹp siết cáp | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đai thép khóa đai | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ghíp lấy điện | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| AH | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét D16 dài 1,5m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d16 loại kim dài 1,5m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hồ lô sứ kim thu sét | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của HSMT | 50,15 | m |
| 5 | Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2m | Chương V của HSMT | 4 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15 dài 2,4m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 8 | Tủ điện KT: 800x600x300mm, tôn sơn tĩnh điện trong nhà | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của HSMT | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 5 | m |
| AI | PHÁ DỠ CỐNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 115,814 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 175,815 | m3 |
| 3 | Đào dăm, phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V của HSMT | 3,156 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi <= 500m | Chương V của HSMT | 3,156 | 100m3 |
| AJ | THIẾT BỊ CƠ KHI MUA SẴN | |||
| 1 | Máy vít 10VĐ + phụ kiện (không bệ máy) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Guzong M24x500+ ecu + vòng đệm | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Palang xích kéo tay 3T, H=6m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| AK | THIẾT BỊ CƠ KHI GIA CÔNG CHẾ TẠO | |||
| 1 | Khe phai phía sông | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Khe phai phía đồng | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Khe cửa van | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trục kéo cửa fi 80 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cửa van tự động | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Khe cửa tự động | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bệ máy vít V10 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Móc treo pa lăng- thép C45 fi 30 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| AL | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHI | |||
| 1 | Lắp đặt pa lăng kéo tay 3 tấn (pa lăng+ móc treo) | Chương V của HSMT | 0,16 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy vít 10VĐ+ bệ máy | Chương V của HSMT | 1,17 | tấn |
| 3 | Lắp khe cửa, khe phai | Chương V của HSMT | 5,63 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng và thử khô cửa van | Chương V của HSMT | 3,785 | tấn |
| AM | CÔNG TÁC BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CƠ KHÍ TỪ BÃI TẬP KẾT ĐẾN VỊ TRÍ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bốc lên , vận chuyển 1 km đầu thiết bị có trọng lượng < 12 tấn | Chương V của HSMT | 10,745 | tấn |
| 2 | Bốc xuống thiết bị có trọng lượng < 12 tấn | Chương V của HSMT | 10,745 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi