Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201032345-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201008633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 11:52:00 đến ngày 2020-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,210,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÂN CỐNG
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của HSMT  3,437 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của HSMT  0,934 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của HSMT  1,22 tấn
4 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT  0,237 100m2
5 Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  18,36 m3
6 Đổ bê tông chân khay, vát góc, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  2,68 m3
7 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  1,39 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của HSMT  2,145 tấn
9 Đổ bê tông tường thân chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  25,185 m3
10 Đổ bê tông trụ pin chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  6,348 m3
11 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,569 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,967 tấn
13 Đổ bê tông trần, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  17,557 m3
14 Ván khuôn cầu công tác Chương V của HSMT  0,023 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,039 tấn
16 Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  0,21 m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của HSMT  4,114 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của HSMT  3,417 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của HSMT  2,081 tấn
20 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT  0,332 100m2
21 Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  34,961 m3
22 Đổ bê tông chân khay, vát góc, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  3,114 m3
23 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  1,407 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của HSMT  4,21 tấn
25 Đổ bê tông tường thân + tường sườn, tường ngực chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  33,332 m3
26 Đổ bê tông trụ pin chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  33,044 m3
27 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,605 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  1,257 tấn
29 Đổ bê tông trần, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  24,906 m3
30 Đất sét luyện Chương V của HSMT  286,133 m3
31 Đắp đất sét Chương V của HSMT  286,133 m3
B BỂ TIÊU NĂNG
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của HSMT  4,768 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của HSMT  1,683 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của HSMT  1,604 tấn
4 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT  0,321 100m2
5 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  1,03 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  22,963 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  5,29 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  19,398 m3
C TƯỜNG CHẮN ĐẤT KÊNH DẪN PHÍA ĐỒNG
1 Đổ bê tông bản đáy, vát góc, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  1,632 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  1,434 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT  0,043 100m2
4 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,159 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của HSMT  0,357 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của HSMT  0,138 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của HSMT  0,088 tấn
D GIA CỐ MÁI ĐÊ VÀ CAO TRÌNH +4.50
1 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT  0,322 100m2
2 Nion lot Chương V của HSMT  335,48 m
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  40,258 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT  0,875 100m2
5 Nion lot Chương V của HSMT  731,387 m
6 Đổ bê tông mái đê, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  89,119 m3
E KHUNG BT M200 GIA CỐ MÁI KÊNH
1 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT  1,765 100m2
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của HSMT  7,664 m3
3 Đổ bê tông bản đáy kênh, dầm mái kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  22,526 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của HSMT  0,277 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của HSMT  0,901 tấn
F GỜ CHẮN BÁNH BT M200
1 Đổ bê tông gờ chắn bánh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  1,92 m3
2 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT  0,154 100m2
G 2 LỚP GIẤY DẦU 3 LỚP NHỰA ĐƯỜNG (TÍNH CHO 1 LỚP)
1 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của HSMT  122,417 m2
H ỐNG THOÁT NƯỚC PVC D48
1 Ống nhựa PVC D48 Chương V của HSMT  78 m
I VẢI LỌC QUẤN ĐẦU ỐNG
1 Vải lọc quấn đầu ống Chương V của HSMT  0,049 100m2
J THÉP MẠ KẼM 1 LY BUỘC ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Thép mạ kẽm 1 ly buộc ống thoát nước Chương V của HSMT  0,096 kg
K GIA CỐ MÁI KÊNH , MÁI ĐÊ PHÍA SÔNG VÀ PHÍA ĐỒNG
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của HSMT  25,533 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT  56,123 m3
3 Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT  32,095 m3
L GIA CỐ ĐÁY KÊNH DẪN PHÍA ĐỒNG
1 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V của HSMT  25,773 m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 10cm Chương V của HSMT  0,086 100m3
M HOÀN TRẢ KÊNH DẪN NƯỚC TƯỚI
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  7,8 m3
2 Đổ bê tông tường kênh chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  11,138 m3
3 Đổ bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  0,39 m3
4 Lắp đặt tấm nắp kênh trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT  1 cấu kiện
5 Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  0,338 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT  0,094 100m2
7 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  1,252 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT  0,015 100m2
9 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,068 100m2
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của HSMT  3,9 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của HSMT  0,264 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của HSMT  0,632 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của HSMT  0,039 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp kênh, đường kính <=10mm Chương V của HSMT  0,014 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt nắp kênh, đường kính <= 18mm Chương V của HSMT  0,005 tấn
16 Đổ bê tông bản đáy bể chia nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  1 m3
17 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  1,518 m3
18 Đổ bê tông tấm nắp bể chia nước, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  0,648 m3
19 Lắp đặt tấm nắp bể chia nước trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT  3 cấu kiện
20 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT  0,018 100m2
21 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,149 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp bể chia nước Chương V của HSMT  0,023 100m2
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của HSMT  0,5 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của HSMT  0,08 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của HSMT  0,139 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp bể chia nước, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của HSMT  0,015 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt tấm nắp bể chia nước, đường kính <= 18mm Chương V của HSMT  0,011 tấn
N GỐI ĐỠ GIÀN VAN
1 Đổ bê tông gối đỡ giàn van, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  0,234 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của HSMT  0,182 m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT  0,017 100m2
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT  1,001 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của HSMT  0,013 tấn
O GIAN VAN
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,191 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,017 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,239 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,239 tấn
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  1,471 m3
6 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,074 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,004 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,036 tấn
9 Đổ bê tông giằng cột, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  0,578 m3
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,419 100m2
11 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,181 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,056 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,271 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,001 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,171 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  4,716 m3
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  2,771 m3
P LAN CAN THÉP
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối, đường kính 50mm Chương V của HSMT  0,142 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối, đường kính 20mm Chương V của HSMT  0,284 100m
3 Cút thép 90, 3 chạc - D50 Chương V của HSMT  4 Cái
Q BẬC THANG LÊN XUỐNG
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của HSMT  5,64 m3
2 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT  0,679 100m2
3 Đổ bê tông cầu bậc thang, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  10,769 m3
R THANH PHAI SỰ CỐ
1 Đổ bê tông đúc sẵn thanh phai sự cố, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  3,375 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Chương V của HSMT  0,675 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V của HSMT  0,095 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V của HSMT  0,469 tấn
S KHỚP NỐI ĐỒNG
1 Thi công khớp nối bằng đồng Chương V của HSMT  32,9 m
T KHỚP PVC - Giữa các đoạn kênh dẫn nước tưới
1 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa sika O32Y Chương V của HSMT  24,15 m
U CÔNG TÁC ĐẤT PHẦN CỐNG
1 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Chương V của HSMT  5,386 100m3
2 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Chương V của HSMT  5,386 100m3
3 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 500m Chương V của HSMT  5,386 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Chương V của HSMT  2,941 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V của HSMT  4,835 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IV Chương V của HSMT  1,812 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp IV Chương V của HSMT  5,357 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp III Chương V của HSMT  14,724 100m3
9 Đào bóc phong hóa, đất cấp I Chương V của HSMT  0,907 100m3
10 Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT  1,912 100m3
11 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng >=1,68 tấn/m3 (K0,95) Chương V của HSMT  27,081 100m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của HSMT  0,415 100m3
V ĐÊ QUÂY
1 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng >=1,68 tấn/m3 (K0,9) Chương V của HSMT  5,214 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT  1,403 100m3
3 Đào phá đê quây, đất cấp III Chương V của HSMT  7,393 100m3
W ĐƯỜNG THI CÔNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của HSMT  0,355 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT  0,309 100m3
3 Đào phá đường thi công đổ đi, đất cấp III (đào 1 phần đường để hoàn trả mặt bằng) Chương V của HSMT  0,871 100m3
X SAN LẤP MẶT BẰNG THI CÔNG
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT  1,212 100m3
Y TỔNG KHỐI LƯỢNG ĐẤT CẦN MUA VÀ VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Chương V của HSMT  0,907 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Chương V của HSMT  6,671 100m3
3 Mua đất về đắp (loại dùng để san nền) Chương V của HSMT  970,804 m3
4 Mua đất về đắp (loại dùng để đắp K0,95) Chương V của HSMT  52,823 m3
5 Mua đất về đắp (loại dùng để đắp K0,98) Chương V của HSMT  48,094 m3
Z MÁY BƠM NƯỚC 20CV
1 Máy bơm nước diezel 20Cv Chương V của HSMT  5 ca
AA GIA CỐ MẶT VÀ MÁI ĐÊ HOÀN TRẢ ĐÊ HIỆN TRẠNG
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của HSMT  40,25 m3
2 Ván khuôn mặt đường Chương V của HSMT  0,207 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của HSMT  0,315 100m3
4 Nhựa đường chèn khe lún Chương V của HSMT  24,15 kg
5 Gỗ khe co giãn Chương V của HSMT  0,032 m3
AB DẪN DÒNG ĐỢT 1, ĐỢT 2 VÀ DẪN NƯỚC KÊNH HIỆN TRẠNG (đoạn qua đê quây phía đồng lên mặt đê)
1 Lắp đặt ống BT M350, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm, đê quây phía sông, cống tải trọng A Chương V của HSMT  8 đoạn ống
2 Lắp đặt ống BT M350, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm, đê quây phía đồng, dẫn nước kênh hiện trạng, cống tải trọng C Chương V của HSMT  9 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V của HSMT  13 mối nối
4 Dỡ bỏ ống cống BT đúc sẵn trọng lượng <= 2T Chương V của HSMT  17 cấu kiện
5 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển <= 1km (trọng lượng ống là 0,98T/đoạn) Chương V của HSMT  0,784 10 tấn/1km
6 Đắp đất bờ chắn nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dung trọng >=1,7T/m3) Chương V của HSMT  1,069 100m3
7 Bạt dứa (đợt 2 tận dụng bạt dứa đợt 1, đợt 1 mua mới) Chương V của HSMT  444,105 m2
8 Lót bạt dứa chống thấm dẫn dòng Chương V của HSMT  6,986 100m2
9 Đào phá bờ bao, đất cấp III Chương V của HSMT  1,069 100m3
AC ĐƯỜNG ỐNG HPDE DẪN NƯỚC TƯỚI TRONG THỜI GIAN THI CÔNG CỐNG
1 Hao phí ống thép đen D610x6.35 dẫn nước tưới Chương V của HSMT  2.834,4 kg
2 Lắp đặt ống thép đen D610x6.35 Chương V của HSMT  2,8344 tấn
3 Tháo dỡ ống thép đen D610x6.35 (VL,NC, MTC x0,6) Chương V của HSMT  2,8344 tấn
4 Đắp đất bờ chắn nước sau phá dỡ, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dung trọng >=1,7T/m3) Chương V của HSMT  0,0233 100m3
5 Gia công thép giữ, nẹp và chống đỡ ống nước tưới, thép hình I (200x100x5.5x8) (trọng lượng 21,3kg/m) Chương V của HSMT  1,414 tấn
6 Gia công thép giữ và chống đỡ ống nước tưới, thép hình I (250x125x6x9) (trọng lượng 29,6kg/m) Chương V của HSMT  0,995 tấn
7 Thép lá đỡ đường ống 30x3mm. Trọng lượng 0,7kg/m) Chương V của HSMT  14,105 kg
8 Lắp dựng giá giữ và chống đỡ ống nước tưới Chương V của HSMT  2,409 tấn
9 Tháo dỡ hệ thống giữ và chống đỡ ống nước tưới Chương V của HSMT  2,409 tấn
AD THÉP NEO D16
1 Khoan tạo lỗ, cấp đá IV Chương V của HSMT  0,03 100m
2 Thép bản 1000x300x20mm (đỡ chân thép chữ I đỡ đường nước) Chương V của HSMT  282,6 kg
3 Bu lông nở M18 Chương V của HSMT  12 cái
AE HÀNG RÀO CHẮN BẰNG TÔN (CAO 2M DÀI 12M)
1 Tôn làm hàng rào chắn Chương V của HSMT  24 m2
2 Lắp đặt khung chống tôn hàng rào chắn Chương V của HSMT  0,083 tấn
3 Đèn báo hiệu thi công Chương V của HSMT  2 cái
4 Đinh vít Chương V của HSMT  96 cái
5 Thép D25, L=2500mm Chương V của HSMT  11,559 kg
6 Tháo dỡ khung chống tôn hàng rào chắn Chương V của HSMT  0,083 tấn
AF NHÀ VAN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  1,404 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,187 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,017 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,245 tấn
5 Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT  10,762 m3
6 Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT  0,681 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT  51,719 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT  60,84 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT  51,719 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT  60,84 m2
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  1,881 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  1,267 m3
13 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,287 100m2
14 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,19 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,025 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D<=18mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,12 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT  0,134 tấn
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT  3,84 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT  23,03 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT  26,87 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT  0,264 m3
22 Lắp đặt lanh tô cửa Chương V của HSMT  4 cấu kiện
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT  0,015 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của HSMT  0,032 tấn
25 Vưa tạo độ dốc mái 2%, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT  20,333 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT  18,87 m2
27 Ống nhựa PVC D50 thoát nước mái Chương V của HSMT  8,35 m
28 Gia công cửa tôn mạ kẽm dày 1.5mm Chương V của HSMT  0,082 tấn
29 Gia công khung cửa đi sắt hộp 25x50x4 Chương V của HSMT  0,034 tấn
30 Gia công khung cửa sổ sắt hộp 25x50x4 Chương V của HSMT  0,068 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của HSMT  6,93 m2
32 Sơn khung cửa đi, khung cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT  3,24 m2
33 Hoa sắt cửa sổ 10x10 (đã bao gồm sơn và lắp đặt) Chương V của HSMT  4,05 m2
34 Khóa cửa D1 Chương V của HSMT  1 Bộ
35 Chốt cửa sổ S1 Chương V của HSMT  3 Cái
36 Bản lề Chương V của HSMT  18 Cái
AG HẠNG MỤC KHÁC
1 Biển báo KT (40x60)cm dày 2mm Chương V của HSMT  0,48 m2
2 Cột biển báo ống thép D80 dày 2,5mm; dài 3,05m Chương V của HSMT  6,1 m
3 Biển tên công trình đá Granit kt 70x40cm Chương V của HSMT  0 biển
4 Thép ngàm fi8 Chương V của HSMT  0,001 tấn
5 Bu lông d20 dài 10cm Chương V của HSMT  4 cái
6 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT  0,022 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT  0,215 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của HSMT  0,504 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Chương V của HSMT  0,28 m3
10 Cột điện ly tâm 7A Chương V của HSMT  1 cột
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m Chương V của HSMT  1 cột
12 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V của HSMT  200 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Chương V của HSMT  0,2 km/dây
14 Móc treo cáp Chương V của HSMT  2 cái
15 Kẹp siết cáp Chương V của HSMT  2 cái
16 Đai thép khóa đai Chương V của HSMT  2 cái
17 Ghíp lấy điện Chương V của HSMT  2 cái
AH CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét D16 dài 1,5m Chương V của HSMT  2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d16 loại kim dài 1,5m Chương V của HSMT  2 cái
3 Hồ lô sứ kim thu sét Chương V của HSMT  2 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V của HSMT  50,15 m
5 Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2m Chương V của HSMT  4 m
6 Cọc tiếp địa mạ đồng D15 dài 2,4m Chương V của HSMT  2 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Chương V của HSMT  2 cọc
8 Tủ điện KT: 800x600x300mm, tôn sơn tĩnh điện trong nhà Chương V của HSMT  1 cái
9 Lắp đặt tủ Chương V của HSMT  1 tủ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của HSMT  1 bộ
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT  2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của HSMT  2 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V của HSMT  1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V của HSMT  1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V của HSMT  8 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V của HSMT  3 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V của HSMT  5 m
AI PHÁ DỠ CỐNG HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của HSMT  115,814 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V của HSMT  175,815 m3
3 Đào dăm, phế thải lên phương tiện vận chuyển Chương V của HSMT  3,156 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi <= 500m Chương V của HSMT  3,156 100m3
AJ THIẾT BỊ CƠ KHI MUA SẴN
1 Máy vít 10VĐ + phụ kiện (không bệ máy) Chương V của HSMT  1 Bộ
2 Guzong M24x500+ ecu + vòng đệm Chương V của HSMT  4 Bộ
3 Palang xích kéo tay 3T, H=6m Chương V của HSMT  1 Bộ
AK THIẾT BỊ CƠ KHI GIA CÔNG CHẾ TẠO
1 Khe phai phía sông Chương V của HSMT  2 bộ
2 Khe phai phía đồng Chương V của HSMT  2 bộ
3 Khe cửa van Chương V của HSMT  1 bộ
4 Cửa van phẳng Chương V của HSMT  1 bộ
5 Trục kéo cửa fi 80 Chương V của HSMT  1 bộ
6 Cửa van tự động Chương V của HSMT  1 bộ
7 Khe cửa tự động Chương V của HSMT  1 bộ
8 Bệ máy vít V10 Chương V của HSMT  1 bộ
9 Móc treo pa lăng- thép C45 fi 30 Chương V của HSMT  1 bộ
AL CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHI
1 Lắp đặt pa lăng kéo tay 3 tấn (pa lăng+ móc treo) Chương V của HSMT  0,16 tấn
2 Lắp đặt máy vít 10VĐ+ bệ máy Chương V của HSMT  1,17 tấn
3 Lắp khe cửa, khe phai Chương V của HSMT  5,63 tấn
4 Lắp đặt cửa van phẳng và thử khô cửa van Chương V của HSMT  3,785 tấn
AM CÔNG TÁC BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CƠ KHÍ TỪ BÃI TẬP KẾT ĐẾN VỊ TRÍ LẮP ĐẶT
1 Bốc lên , vận chuyển 1 km đầu thiết bị có trọng lượng < 12 tấn Chương V của HSMT  10,745 tấn
2 Bốc xuống thiết bị có trọng lượng < 12 tấn Chương V của HSMT  10,745 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->