Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Bảo trì, chống dột, chống thấm mái tầng 3 trụ sở làm việc Cơ quan Tổng cục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Bảo trì, chống dột, chống thấm mái tầng 3 trụ sở làm việc Cơ quan Tổng cục |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 08:25:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 383,345,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC BẢO TRÌ, CHỐNG DỘT, CHỐNG THẤM MÁI TẦNG 3 TRỤ SỞ LÀM VIỆC CƠ QUAN TỔNG CỤC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 72 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,7 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp vệ sinh tầng mái khu vực lợp mái+ đóng bao phế thải | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | công |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 200m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,7 | m3 |
| 7 | Thuê xe vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chuyến |
| 8 | Khoan lỗ bê tông fi16 cấy thép ngàm chân cột vào lớp bê tông cũ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 432 | lỗ khoan |
| 9 | Cấy thép chờ đã được gia công tạo taoren vào lỗ (bao gồm cả thép và keo Ramset) | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 432 | lỗ |
| 10 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,7 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5945 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5945 | tấn |
| 13 | Bulong D20, cường độ 8,8 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 144 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,7224 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,7224 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1,4826 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1,4826 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 216,6391 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3,4651 | 100m2 |
| 20 | Lợp tôn cạnh tường bằng tôn múi 0,45 ly | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1464 | 100m2 |
| 21 | Gia công kết cấu khung đỡ tôn cạnh | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0699 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu khung đỡ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0582 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 4,9418 | 1m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,3788 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 29,5544 | m2 |
| 26 | Lắp đặt máng thu nước | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3375 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa D60 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 30 | Vệ sinh bề mặt mái (đục lớp vữa cũ, làm sạch khe nứt, mài bề mặt bằng máy chuyên dụng, dọn dẹp vệ sinh,..) | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 30,455 | m2 |
| 31 | Phun dung dịch sikaproof Membrane | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 59,2886 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch sika latex | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 59,2886 | m2 |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1,308 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1,308 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,6 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 200m tiếp theo | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,6 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,41 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,41 | m3 |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,98 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theo | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,98 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 4,8291 | tấn |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 4,8291 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi