Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các chương trình, dự án phát triển nông nghiệp, nông thôn Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 10:37:00 đến ngày 2020-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,074,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG XÃ YÊN SƠN | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chi tiết theo chương V | 27 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <= 50cm | Chi tiết theo chương V | 50 | cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,5046 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 64,481 | m3 |
| 5 | Phá đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chi tiết theo chương V | 10 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 10 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc (cự ly vận chuyển 100m, KLx10) | Chi tiết theo chương V | 100 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 4,225 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 1,8596 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,3124 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chi tiết theo chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 18,627 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,3791 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 7,8408 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,124 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,7163 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,4325 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,8821 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,467 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 5,1552 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 6,009 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,5496 | m3 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chi tiết theo chương V | 3,9015 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 7,5589 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,9311 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,6614 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,3372 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết theo chương V | 1,0974 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,3571 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,154 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 1,4283 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,1831 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,803 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,4594 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,4659 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,3996 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,7673 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 66,011 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 33,72 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 109,7 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 93,112 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 20,4 | m |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 26,01 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 302,542 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 35,44 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 43,4744 | m2 |
| 60 | Sản xuât lan can inox | Chi tiết theo chương V | 994,5599 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết theo chương V | 85,653 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 64 | Lợp mái bằng tôn | Chi tiết theo chương V | 0,2693 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Chi tiết theo chương V | 14,4 | md |
| 66 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ | Chi tiết theo chương V | 107,72 | m2 |
| 67 | Đào rãnh, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 22,4806 | m3 |
| 68 | Lấp đất mương tiếp địa | Chi tiết theo chương V | 22,48 | m3 |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 29 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 42 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo chương V | 4 | cọc |
| 73 | Mua và lắp đặt chân sứ | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chi tiết theo chương V | 2,5907 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương V | 0,5445 | 100m2 |
| 76 | Mua lưới an biện pháp an toàn; | Chi tiết theo chương V | 463,68 | m2 |
| 77 | Lắp dựng sàn thao tác thi công | Chi tiết theo chương V | 0,9747 | 100m2 |
| 78 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chi tiết theo chương V | 46,1 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 46,1 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 748,8 | m3 |
| 81 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 43 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 43 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 688 | m3 |
| 84 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chi tiết theo chương V | 7,973 | 1000v |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chi tiết theo chương V | 7,9 | 1000v |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chi tiết theo chương V | 150,1 | 1000v |
| 87 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 22,3 | tấn | |
| 88 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 22,3 | tấn |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 22,3 | tấn |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 356,8 | tấn |
| 91 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 7,7571 | tấn |
| 92 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 7,7571 | tấn |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 7,7571 | tấn |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 124,1136 | tấn |
| 95 | Cát vàng tạo phẳng nền sân | Chi tiết theo chương V | 25,625 | m3 |
| 96 | Ván khuôn sân bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 97 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 46,125 | m3 |
| 98 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Chi tiết theo chương V | 4,55 | 10m |
| 99 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 2,388 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,9864 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,192 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo chương V | 0,263 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo chương V | 0,263 | tấn |
| 105 | Gia công khung lưới thép B40 | Chi tiết theo chương V | 0,651 | tấn |
| 106 | Lưới thép B40 mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 124,7 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khung lưới thép B40 vào cột | Chi tiết theo chương V | 124,7 | m2 |
| 108 | Đào san đất, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 0,9368 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,8753 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,5375 | 100m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 23,0342 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 3,612 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,725 | tấn |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 9,8685 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,103 | tấn |
| 120 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 121 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,7841 | m3 |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 10,2168 | m3 |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,7028 | m3 |
| 124 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,7678 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,5392 | m3 |
| 130 | Phần thân | Chi tiết theo chương V | 0 | 0.0 |
| 131 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 134 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,9583 | m3 |
| 135 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,3 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,6307 | m3 |
| 139 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,6595 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,5766 | tấn |
| 141 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 5,6736 | m3 |
| 142 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 145 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,2754 | m3 |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 148 | Lợp mái bằng tôn | Chi tiết theo chương V | 0,3601 | 100m2 |
| 149 | Tôn úp nóc | Chi tiết theo chương V | 17,38 | m |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 11,7542 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 152 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,6556 | m3 |
| 153 | Ván khuôn nắp đan, mái hắt | Chi tiết theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,09 | m3 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 96,4809 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 75,468 | m2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 11,3 | m2 |
| 159 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 65,95 | m2 |
| 160 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 57,6 | m |
| 161 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 71,2 | m |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 83,34 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 148,718 | m2 |
| 164 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chi tiết theo chương V | 17,4975 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 26,7806 | m2 |
| 166 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Chi tiết theo chương V | 4,159 | m2 |
| 167 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 5,9904 | m2 |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 10,8 | m2 |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa khung thép bịt tôn | Chi tiết theo chương V | 3,68 | m2 |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung thép bịt tôn | Chi tiết theo chương V | 9 | m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết theo chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 173 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,5877 | m3 |
| 174 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 2,1896 | m3 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 8,0411 | m2 |
| 176 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 3,85 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 8,0411 | m2 |
| 178 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chi tiết theo chương V | 40,8 | m3 |
| 179 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 40,8 | m3 |
| 180 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 775,2 | m3 |
| 181 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 24,2 | m3 |
| 182 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 24,2 | m3 |
| 183 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 459,8 | m3 |
| 184 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chi tiết theo chương V | 14,349 | 1000v |
| 185 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chi tiết theo chương V | 14,349 | 1000v |
| 186 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chi tiết theo chương V | 272,631 | 1000v |
| 187 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 12,69 | tấn |
| 188 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 12,69 | tấn |
| 189 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 12,69 | tấn |
| 190 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 241,11 | tấn |
| 191 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,4655 | tấn |
| 192 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,4655 | tấn |
| 193 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,4655 | tấn |
| 194 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 46,8445 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG XÃ PHÚ LONG - HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chi tiết theo chương V | 27 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <= 50cm | Chi tiết theo chương V | 45 | cây |
| 3 | Phá đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chi tiết theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 10 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc (cự ly vận chuyển 100m, KLx10) | Chi tiết theo chương V | 100 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,5046 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 64,481 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 4,225 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 1,8596 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,3124 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chi tiết theo chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 18,627 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,3791 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 7,8408 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,124 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,2199 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,4329 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,8821 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,467 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 5,1552 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 6,009 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,5496 | m3 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chi tiết theo chương V | 3,9015 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 7,5589 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,9311 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,6614 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,3372 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết theo chương V | 1,0974 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,3571 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,154 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 1,4283 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,1831 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,803 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,4594 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,4659 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,3996 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,7673 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 66,011 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 33,72 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 109,7 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 93,112 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 20,4 | m |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 26,01 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 302,542 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 35,44 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 43,4744 | m2 |
| 60 | Sản xuât lan can inox (L=95.17m) | Chi tiết theo chương V | 994,5599 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết theo chương V | 85,653 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 64 | Lợp mái bằng tôn múi | Chi tiết theo chương V | 0,2693 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Chi tiết theo chương V | 14,4 | md |
| 66 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4 chiếc /m2) | Chi tiết theo chương V | 107,72 | m2 |
| 67 | Đào rãnh, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 22,4806 | m3 |
| 68 | Lấp đất mương tiếp địa | Chi tiết theo chương V | 22,48 | m3 |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 29 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 42 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo chương V | 4 | cọc |
| 73 | Mua và lắp đặt chân sứ | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Mua lưới an biện pháp an toàn; | Chi tiết theo chương V | 463,68 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chi tiết theo chương V | 2,5907 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương V | 0,5445 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng sàn thao tác thi công | Chi tiết theo chương V | 0,9747 | 100m2 |
| 78 | Cát vàng tạo phẳng nền sân | Chi tiết theo chương V | 33,745 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sân bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 60,741 | m3 |
| 81 | Cắt khe 1x4 sân bê tônh | Chi tiết theo chương V | 9 | 10m |
| 82 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 2,388 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,6984 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,552 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo chương V | 0,202 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo chương V | 0,202 | tấn |
| 88 | Gia công khung lưới thép B40 | Chi tiết theo chương V | 0,524 | tấn |
| 89 | Lưới thép B40 mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 93,1 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung lưới thép B40 vào cột | Chi tiết theo chương V | 93,1 | m2 |
| 91 | Đào san đất, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,9599 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,7119 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG - XÃ QUỲNH LƯU, NHO QUAN | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chi tiết theo chương V | 27 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <= 50cm | Chi tiết theo chương V | 42 | cây |
| 3 | Phá đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chi tiết theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 10 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc (cự ly vận chuyển 100m, KLx10) | Chi tiết theo chương V | 100 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,8807 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 80,6013 | m3 |
| 9 | Phá đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 4,225 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 1,8596 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,3124 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chi tiết theo chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 18,627 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,4268 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,9108 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 10,0188 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,124 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,8953 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,7907 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,8821 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,467 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 5,1552 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 6,009 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,5496 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chi tiết theo chương V | 3,9015 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 7,5589 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,9311 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,6614 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,3372 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết theo chương V | 1,0974 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,3571 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,154 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 1,4283 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,1831 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,803 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,4594 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,4658 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,3995 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,7673 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 66,011 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 25 | Chi tiết theo chương V | 33,72 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 109,7 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 93,112 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 20,4 | m |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 26,01 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 302,542 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 35,44 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 43,4744 | m2 |
| 61 | Sản xuât lan can inox | Chi tiết theo chương V | 994,5599 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết theo chương V | 85,653 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 65 | Lợp mái bằng tôn | Chi tiết theo chương V | 0,2693 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Chi tiết theo chương V | 14,4 | md |
| 67 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4 chiếc /m2) | Chi tiết theo chương V | 107,72 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chi tiết theo chương V | 2,5907 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương V | 0,5445 | 100m2 |
| 70 | Mua lưới an biện pháp an toàn; | Chi tiết theo chương V | 463,68 | m2 |
| 71 | Lắp dựng sàn thao tác thi công | Chi tiết theo chương V | 0,9747 | 100m2 |
| 72 | Đào rãnh, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 22,4806 | m3 |
| 73 | Lấp đất mương tiếp địa | Chi tiết theo chương V | 22,48 | m3 |
| 74 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 29 | m |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 42 | m |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo chương V | 4 | cọc |
| 78 | Mua và lắp đặt chân sứ | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chi tiết theo chương V | 46,8 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 46,8 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 748,8 | m3 |
| 82 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 43 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 43 | m3 |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 688 | m3 |
| 85 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chi tiết theo chương V | 9,171 | 1000v |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chi tiết theo chương V | 9,171 | 1000v |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chi tiết theo chương V | 146,736 | 1000v |
| 88 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 23 | tấn |
| 89 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 23 | tấn |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 23 | tấn |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 368 | tấn |
| 92 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 7,167 | tấn |
| 93 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 7,167 | tấn |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 7,167 | tấn |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 114,672 | tấn |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,5375 | 100m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 23,0342 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 3,612 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,725 | tấn |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 9,8685 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,103 | tấn |
| 105 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 106 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,7841 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 10,2168 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,7028 | m3 |
| 109 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,7678 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,5392 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 118 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,9583 | m3 |
| 119 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,3 | tấn |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,6307 | m3 |
| 123 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,6595 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,5766 | tấn |
| 125 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 5,6736 | m3 |
| 126 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 129 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,2754 | m3 |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 132 | Lợp mái bằng tôn | Chi tiết theo chương V | 0,3601 | 100m2 |
| 133 | Tôn úp nóc | Chi tiết theo chương V | 17,38 | m |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 11,7542 | m3 |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,6556 | m3 |
| 137 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,09 | m3 |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 96,4809 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 75,468 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 11,3 | m2 |
| 143 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 65,95 | m2 |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 57,6 | m |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 71,2 | m |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 83,34 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 148,718 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chi tiết theo chương V | 17,4975 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 26,7806 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Chi tiết theo chương V | 4,159 | m2 |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 5,9904 | m2 |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 10,8 | m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa khung thép bịt tôn | Chi tiết theo chương V | 3,68 | m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung thép bịt tôn | Chi tiết theo chương V | 9 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết theo chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 157 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,5877 | m3 |
| 158 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 2,1896 | m3 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 8,0411 | m2 |
| 160 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 3,85 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 8,0411 | m2 |
| 162 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chi tiết theo chương V | 40,8 | m3 |
| 163 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 40,8 | m3 |
| 164 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 775,2 | m3 |
| 165 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 24,2 | m3 |
| 166 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 24,2 | m3 |
| 167 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 459,8 | m3 |
| 168 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chi tiết theo chương V | 14,349 | 1000v |
| 169 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chi tiết theo chương V | 14,349 | 1000v |
| 170 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chi tiết theo chương V | 272,631 | 1000v |
| 171 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 12,69 | tấn |
| 172 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 12,69 | tấn |
| 173 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 12,69 | tấn |
| 174 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 241,11 | tấn |
| 175 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,4655 | tấn |
| 176 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,4655 | tấn |
| 177 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,4655 | tấn |
| 178 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 46,8445 | tấn |
| 179 | Cát vàng tạo phẳng nền sân | Chi tiết theo chương V | 40,9 | m3 |
| 180 | Ván khuôn sân bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 181 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 73,62 | m3 |
| 182 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Chi tiết theo chương V | 13,5 | 10m |
| 183 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chi tiết theo chương V | 87 | m3 |
| 184 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 87 | m3 |
| 185 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 1.392 | m3 |
| 186 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 64 | m3 |
| 187 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 64 | m3 |
| 188 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 1.024 | m3 |
| 189 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 23,6 | tấn |
| 190 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 23,6 | tấn |
| 191 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 23,6 | tấn |
| 192 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 377,6 | tấn |
| 193 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 2,388 | m3 |
| 194 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 1,2888 | m3 |
| 195 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,864 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 197 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo chương V | 0,364 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo chương V | 0,364 | tấn |
| 199 | Gia công khung lưới thép B40 | Chi tiết theo chương V | 0,932 | tấn |
| 200 | Lưới thép B40 mạ kèm | Chi tiết theo chương V | 171 | m2 |
| 201 | Lắp dựng khung lưới thép B40 vào cột | Chi tiết theo chương V | 171 | m2 |
| 202 | Đào san đất, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 3,3789 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 5,4123 | 100m3 |
| 204 | Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 36,4 | m3 |
| 205 | Ván khuôn lót móng bể | Chi tiết theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 206 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,816 | m3 |
| 207 | Ván khuôn đáy bể | Chi tiết theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,8218 | tấn |
| 210 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 5,208 | m3 |
| 211 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 213 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 215 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 24 | m2 |
| 216 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 0,7592 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,875 | tấn |
| 218 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 6,864 | m3 |
| 219 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,3994 | tấn |
| 221 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 3,906 | m3 |
| 222 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 225 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 226 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 43,64 | m2 |
| 227 | Nắp bể | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Băng cản nước | Chi tiết theo chương V | 20,8 | m |
| 229 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chi tiết theo chương V | 53,72 | m2 |
| 230 | Ống thép mạ kẽm D65 dày 3ly | Chi tiết theo chương V | 22,935 | kg |
| 231 | Họng cấp nước cứu hỏa | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,041 | m3 |
| 233 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,1135 | m3 |
| 234 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,856 | m2 |
| 235 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,0287 | m3 |
| 236 | Ván khuôn nắp đan | Chi tiết theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 237 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,003 | tấn |
| 238 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chi tiết theo chương V | 31,7 | m3 |
| 240 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 31,7 | m3 |
| 241 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 507,2 | m3 |
| 242 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 25,02 | m3 |
| 243 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 25,02 | m3 |
| 244 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 400,32 | m3 |
| 245 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 11,2 | tấn |
| 246 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 11,2 | tấn |
| 247 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 11,2 | tấn |
| 248 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 179,2 | tấn |
| 249 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,3777 | tấn |
| 250 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,37 | tấn |
| 251 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,37 | tấn |
| 252 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 37,92 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCCR SỐ 01 - XÃ YÊN SƠN - TP. TAM ĐIỆP | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chi tiết theo chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Phá đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chi tiết theo chương V | 10 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc (cự ly vận chuyển 100m, KLx10) | Chi tiết theo chương V | 100 | m3 |
| 6 | Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 36,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bể | Chi tiết theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Chi tiết theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,822 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 5,208 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,052 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 22,04 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,875 | tấn |
| 20 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 6,864 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,399 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 3,906 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,143 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,051 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 43,64 | m2 |
| 29 | Nắp bể | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Băng cản nước | Chi tiết theo chương V | 20,8 | m |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chi tiết theo chương V | 53,72 | m2 |
| 32 | Cát vàng tạo mặt | Chi tiết theo chương V | 12 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 9,396 | m3 |
| 34 | Đào san đất, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 36 | Ống thép mạ kẽm D65 dày 3ly | Chi tiết theo chương V | 22,935 | kg |
| 37 | Họng cấp nước cứu hỏa | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,041 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,114 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,856 | m2 |
| 41 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,029 | m3 |
| 42 | Ván khuôn nắp đan | Chi tiết theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,003 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCCR SỐ 02 - XÃ YÊN SƠN - TP. TAM ĐIỆP | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chi tiết theo chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Phá đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chi tiết theo chương V | 10 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc (cự ly vận chuyển 100m, KLx10) | Chi tiết theo chương V | 100 | m3 |
| 6 | Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 36,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng bể | Chi tiết theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Chi tiết theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,822 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 5,208 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,052 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 22,04 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,875 | tấn |
| 20 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 6,864 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,399 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 3,906 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,143 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,051 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 43,64 | m2 |
| 29 | Nắp bể | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Băng cản nước | Chi tiết theo chương V | 20,8 | m |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chi tiết theo chương V | 53,72 | m2 |
| 32 | Cát vàng tạo mặt | Chi tiết theo chương V | 12 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 9,396 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D65 dày 3ly | Chi tiết theo chương V | 22,935 | kg |
| 36 | Họng cấp nước cứu hỏa | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,041 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,114 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,856 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,029 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,003 | tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCCR SỐ 03 - XÃ THẠCH BÌNH - HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chi tiết theo chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Phá đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chi tiết theo chương V | 10 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá mồ côi | Chi tiết theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc (cự ly vận chuyển 100m, KLx10) | Chi tiết theo chương V | 100 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chi tiết theo chương V | 31,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 31,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 348,7 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 25,029 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 25,029 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 400,464 | m3 |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Chi tiết theo chương V | 25 | cây |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 12,3 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 11,2 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 11,2 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 179,2 | tấn |
| 17 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,377 | tấn |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,377 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,377 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 38,032 | tấn |
| 21 | Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 36,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót móng bể | Chi tiết theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,816 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chi tiết theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,822 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 5,208 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,052 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 22,04 | m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,875 | tấn |
| 35 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 6,864 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,399 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 3,906 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,143 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,051 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 43,64 | m2 |
| 44 | Nắp bể | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Băng cản nước | Chi tiết theo chương V | 20,8 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chi tiết theo chương V | 53,72 | m2 |
| 47 | Cát vàng tạo mặt | Chi tiết theo chương V | 12 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 9,396 | m3 |
| 49 | Đào san đất, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,428 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,948 | 100m3 |
| 51 | Ống thép mạ kẽm D65 dày 3ly | Chi tiết theo chương V | 22,935 | kg |
| 52 | Họng cấp nước cứu hỏa | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,041 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,114 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,856 | m2 |
| 56 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,029 | m3 |
| 57 | Ván khuôn nắp đan | Chi tiết theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,003 | tấn |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCCR SỐ 04 - XÃ THẠCH BÌNH - HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chi tiết theo chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chi tiết theo chương V | 31,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 19,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 507,2 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 25,029 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 25,029 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 400,464 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm | Chi tiết theo chương V | 25 | cây |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 11,2 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 11,2 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 11,2 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 179,2 | tấn |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,377 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,377 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,377 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 38,032 | tấn |
| 17 | Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 36,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng bể | Chi tiết theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,816 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy bể | Chi tiết theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,822 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 5,208 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,052 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 22,04 | m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,875 | tấn |
| 31 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 6,864 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,399 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 3,906 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,143 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,051 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 43,64 | m2 |
| 40 | Nắp bể | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Băng cản nước | Chi tiết theo chương V | 20,8 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chi tiết theo chương V | 53,72 | m2 |
| 43 | Cát vàng tạo mặt | Chi tiết theo chương V | 12 | m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 9,396 | m3 |
| 45 | Đào san đất, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 46 | Ống thép mạ kẽm D65 dày 3ly | Chi tiết theo chương V | 22,935 | kg |
| 47 | Họng cấp nước cứu hỏa | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,041 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,114 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,856 | m2 |
| 51 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,029 | m3 |
| 52 | Ván khuôn nắp đan | Chi tiết theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,003 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCCR SỐ 05 - XÃ PHÚ LONG - HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chi tiết theo chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chi tiết theo chương V | 31,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 31,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chi tiết theo chương V | 507,2 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 25,029 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 25,029 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo chương V | 400,464 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm | Chi tiết theo chương V | 25 | cây |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 11,2 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 11,2 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 11,2 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chi tiết theo chương V | 179,2 | tấn |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,377 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết theo chương V | 2,377 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 1,95 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chi tiết theo chương V | 38,032 | tấn |
| 17 | Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 36,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng bể | Chi tiết theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,816 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy bể | Chi tiết theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,822 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 5,208 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,052 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 22,04 | m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,875 | tấn |
| 31 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 6,864 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo chương V | 0,399 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 3,906 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,143 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo chương V | 0,051 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 43,64 | m2 |
| 40 | Nắp bể | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Băng cản nước | Chi tiết theo chương V | 20,8 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chi tiết theo chương V | 53,72 | m2 |
| 43 | Cát vàng tạo mặt | Chi tiết theo chương V | 5,084 | m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,48 | m3 |
| 45 | Đào san đất, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 46 | Ống thép mạ kẽm D65 dày 3ly | Chi tiết theo chương V | 22,935 | kg |
| 47 | Họng cấp nước cứu hỏa | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,041 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,114 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,856 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,029 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,003 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát điện 7KW/h | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm 1,5KW/h | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Téc nhựa 1m3 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Dây diện 2x2,5 bọc nhựa PVC | Chi tiết theo chương V | 1.000 | m |
| 5 | Ống nhựa mềm D27 | Chi tiết theo chương V | 500 | m |
| 6 | Ống nhựa mềm D32 | Chi tiết theo chương V | 500 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi