Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047307-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các chương trình, dự án phát triển nông nghiệp, nông thôn Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201046991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 10:37:00 đến ngày 2020-10-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,074,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG XÃ YÊN SƠN
1 Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Chi tiết theo chương V 27 100m2
2 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <= 50cm Chi tiết theo chương V 50 cây
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,5046 100m3
4 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 64,481 m3
5 Phá đá mồ côi Chi tiết theo chương V 0,1 100m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Chi tiết theo chương V 10 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá mồ côi Chi tiết theo chương V 10 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc (cự ly vận chuyển 100m, KLx10) Chi tiết theo chương V 100 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 4,225 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,0955 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 1,8596 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo chương V 0,3124 tấn
13 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chi tiết theo chương V 0,0882 100m2
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 18,627 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,025 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,3791 tấn
17 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,0965 100m2
18 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,7128 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 7,8408 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,5246 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,0924 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0505 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,124 tấn
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,7163 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,0397 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,4325 100m3
27 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,8821 m3
28 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,467 m3
29 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 5,1552 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 6,009 m3
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 3,5496 m3
32 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Chi tiết theo chương V 3,9015 m3
33 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 7,5589 m3
34 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,9311 100m2
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,6614 100m2
36 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,3372 100m2
37 Ván khuôn cầu thang thường Chi tiết theo chương V 1,0974 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0385 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,3571 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,154 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 1,4283 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0439 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,1888 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,1831 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,803 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,4594 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,4659 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,3996 tấn
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 5,7673 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,5544 m3
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 66,011 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 33,72 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 109,7 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 93,112 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 20,4 m
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 26,01 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 302,542 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 35,44 m2
59 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 43,4744 m2
60 Sản xuât lan can inox Chi tiết theo chương V 994,5599 kg
61 Lắp dựng lan can inox Chi tiết theo chương V 85,653 m2
62 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,1785 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,1785 tấn
64 Lợp mái bằng tôn Chi tiết theo chương V 0,2693 100m2
65 Tôn úp nóc Chi tiết theo chương V 14,4 md
66 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ Chi tiết theo chương V 107,72 m2
67 Đào rãnh, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 22,4806 m3
68 Lấp đất mương tiếp địa Chi tiết theo chương V 22,48 m3
69 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chi tiết theo chương V 1 cái
70 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chi tiết theo chương V 29 m
71 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chi tiết theo chương V 42 m
72 Gia công và đóng cọc chống sét Chi tiết theo chương V 4 cọc
73 Mua và lắp đặt chân sứ Chi tiết theo chương V 1 cái
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Chi tiết theo chương V 2,5907 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết theo chương V 0,5445 100m2
76 Mua lưới an biện pháp an toàn; Chi tiết theo chương V 463,68 m2
77 Lắp dựng sàn thao tác thi công Chi tiết theo chương V 0,9747 100m2
78 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chi tiết theo chương V 46,1 m3
79 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chi tiết theo chương V 46,1 m3
80 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chi tiết theo chương V 748,8 m3
81 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 43 m3
82 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 43 m3
83 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 688 m3
84 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Chi tiết theo chương V 7,973 1000v
85 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chi tiết theo chương V 7,9 1000v
86 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Chi tiết theo chương V 150,1 1000v
87 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 22,3 tấn
88 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 22,3 tấn
89 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 22,3 tấn
90 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 356,8 tấn
91 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 7,7571 tấn
92 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 7,7571 tấn
93 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 7,7571 tấn
94 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 124,1136 tấn
95 Cát vàng tạo phẳng nền sân Chi tiết theo chương V 25,625 m3
96 Ván khuôn sân bê tông Chi tiết theo chương V 0,1188 100m2
97 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 46,125 m3
98 Cắt khe 1x4 sân bê tông Chi tiết theo chương V 4,55 10m
99 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 2,388 m3
100 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,9864 m3
101 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,192 m3
102 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,2192 100m2
103 Gia công cột bằng thép hình Chi tiết theo chương V 0,263 tấn
104 Lắp dựng cột thép các loại Chi tiết theo chương V 0,263 tấn
105 Gia công khung lưới thép B40 Chi tiết theo chương V 0,651 tấn
106 Lưới thép B40 mạ kẽm Chi tiết theo chương V 124,7 m2
107 Lắp dựng khung lưới thép B40 vào cột Chi tiết theo chương V 124,7 m2
108 Đào san đất, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,9368 100m3
109 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,8753 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,0615 100m3
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,5375 100m3
112 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 23,0342 m3
113 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 3,612 m3
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,1141 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,725 tấn
116 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,1548 100m2
117 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 9,8685 m3
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0135 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,103 tấn
120 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,095 100m2
121 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,7841 m3
122 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 10,2168 m3
123 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,7028 m3
124 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,1032 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0309 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,1064 tấn
127 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,7678 100m3
128 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,097 100m3
129 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,5392 m3
130 Phần thân Chi tiết theo chương V 0 0.0
131 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,1742 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0239 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,1125 tấn
134 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,9583 m3
135 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,113 100m2
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0533 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,3 tấn
138 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,6307 m3
139 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,6595 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,5766 tấn
141 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 5,6736 m3
142 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,0261 100m2
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0311 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0038 tấn
145 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,2754 m3
146 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,0885 tấn
147 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,0885 tấn
148 Lợp mái bằng tôn Chi tiết theo chương V 0,3601 100m2
149 Tôn úp nóc Chi tiết theo chương V 17,38 m
150 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 11,7542 m3
151 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1,5246 m3
152 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,6556 m3
153 Ván khuôn nắp đan, mái hắt Chi tiết theo chương V 0,011 100m2
154 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,09 m3
155 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Chi tiết theo chương V 10 cái
156 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 96,4809 m2
157 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 75,468 m2
158 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 11,3 m2
159 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 65,95 m2
160 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 57,6 m
161 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 71,2 m
162 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 83,34 m2
163 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 148,718 m2
164 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Chi tiết theo chương V 17,4975 m2
165 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 26,7806 m2
166 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Chi tiết theo chương V 4,159 m2
167 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chi tiết theo chương V 0,1411 tấn
168 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 5,9904 m2
169 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo chương V 10,8 m2
170 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa khung thép bịt tôn Chi tiết theo chương V 3,68 m2
171 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung thép bịt tôn Chi tiết theo chương V 9 m2
172 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chi tiết theo chương V 0,9504 100m2
173 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,5877 m3
174 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,1896 m3
175 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 8,0411 m2
176 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 3,85 m2
177 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 8,0411 m2
178 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chi tiết theo chương V 40,8 m3
179 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chi tiết theo chương V 40,8 m3
180 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chi tiết theo chương V 775,2 m3
181 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 24,2 m3
182 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 24,2 m3
183 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 459,8 m3
184 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Chi tiết theo chương V 14,349 1000v
185 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chi tiết theo chương V 14,349 1000v
186 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Chi tiết theo chương V 272,631 1000v
187 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 12,69 tấn
188 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 12,69 tấn
189 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 12,69 tấn
190 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 241,11 tấn
191 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 2,4655 tấn
192 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 2,4655 tấn
193 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 2,4655 tấn
194 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 46,8445 tấn
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG XÃ PHÚ LONG - HUYỆN NHO QUAN
1 Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Chi tiết theo chương V 27 100m2
2 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <= 50cm Chi tiết theo chương V 45 cây
3 Phá đá mồ côi Chi tiết theo chương V 0,1 100m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Chi tiết theo chương V 10 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá mồ côi Chi tiết theo chương V 10 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc (cự ly vận chuyển 100m, KLx10) Chi tiết theo chương V 100 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,5046 100m3
8 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 64,481 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 4,225 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,0955 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 1,8596 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo chương V 0,3124 tấn
13 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chi tiết theo chương V 0,0882 100m2
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 18,627 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,025 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,3791 tấn
17 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,0965 100m2
18 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,7128 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 7,8408 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,5246 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,0924 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0505 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,124 tấn
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,2199 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,0397 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,4329 100m3
27 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,8821 m3
28 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,467 m3
29 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 5,1552 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 6,009 m3
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 3,5496 m3
32 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Chi tiết theo chương V 3,9015 m3
33 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 7,5589 m3
34 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,9311 100m2
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,6614 100m2
36 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,3372 100m2
37 Ván khuôn cầu thang thường Chi tiết theo chương V 1,0974 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0385 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,3571 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,154 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 1,4283 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0439 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,1888 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,1831 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,803 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,4594 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,4659 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,3996 tấn
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 5,7673 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,5544 m3
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 66,011 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 33,72 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 109,7 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 93,112 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 20,4 m
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 26,01 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 302,542 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 35,44 m2
59 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 43,4744 m2
60 Sản xuât lan can inox (L=95.17m) Chi tiết theo chương V 994,5599 kg
61 Lắp dựng lan can inox Chi tiết theo chương V 85,653 m2
62 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,1785 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,1785 tấn
64 Lợp mái bằng tôn múi Chi tiết theo chương V 0,2693 100m2
65 Tôn úp nóc Chi tiết theo chương V 14,4 md
66 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4 chiếc /m2) Chi tiết theo chương V 107,72 m2
67 Đào rãnh, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 22,4806 m3
68 Lấp đất mương tiếp địa Chi tiết theo chương V 22,48 m3
69 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chi tiết theo chương V 1 cái
70 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chi tiết theo chương V 29 m
71 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chi tiết theo chương V 42 m
72 Gia công và đóng cọc chống sét Chi tiết theo chương V 4 cọc
73 Mua và lắp đặt chân sứ Chi tiết theo chương V 1 cái
74 Mua lưới an biện pháp an toàn; Chi tiết theo chương V 463,68 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Chi tiết theo chương V 2,5907 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết theo chương V 0,5445 100m2
77 Lắp dựng sàn thao tác thi công Chi tiết theo chương V 0,9747 100m2
78 Cát vàng tạo phẳng nền sân Chi tiết theo chương V 33,745 m3
79 Ván khuôn sân bê tông Chi tiết theo chương V 0,179 100m2
80 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 60,741 m3
81 Cắt khe 1x4 sân bê tônh Chi tiết theo chương V 9 10m
82 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 2,388 m3
83 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,6984 m3
84 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,552 m3
85 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,1552 100m2
86 Gia công cột bằng thép hình Chi tiết theo chương V 0,202 tấn
87 Lắp dựng cột thép các loại Chi tiết theo chương V 0,202 tấn
88 Gia công khung lưới thép B40 Chi tiết theo chương V 0,524 tấn
89 Lưới thép B40 mạ kẽm Chi tiết theo chương V 93,1 m2
90 Lắp dựng khung lưới thép B40 vào cột Chi tiết theo chương V 93,1 m2
91 Đào san đất, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,9599 100m3
92 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,248 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,7119 100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG - XÃ QUỲNH LƯU, NHO QUAN
1 Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Chi tiết theo chương V 27 100m2
2 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <= 50cm Chi tiết theo chương V 42 cây
3 Phá đá mồ côi Chi tiết theo chương V 0,1 100m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Chi tiết theo chương V 10 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá mồ côi Chi tiết theo chương V 10 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc (cự ly vận chuyển 100m, KLx10) Chi tiết theo chương V 100 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,8807 100m3
8 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 80,6013 m3
9 Phá đá mồ côi Chi tiết theo chương V 0,2 100m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 4,225 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,0955 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 1,8596 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo chương V 0,3124 tấn
14 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chi tiết theo chương V 0,0882 100m2
15 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 18,627 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0366 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,4268 tấn
18 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,1233 100m2
19 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,9108 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 10,0188 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,5246 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,0924 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0505 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,124 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,8953 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,0397 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,7907 100m3
28 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,8821 m3
29 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,467 m3
30 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 5,1552 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 6,009 m3
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 3,5496 m3
33 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Chi tiết theo chương V 3,9015 m3
34 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 7,5589 m3
35 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,9311 100m2
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,6614 100m2
37 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,3372 100m2
38 Ván khuôn cầu thang thường Chi tiết theo chương V 1,0974 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0385 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,3571 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,154 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 1,4283 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0439 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,1888 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,1831 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,803 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,4594 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,4658 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,3995 tấn
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 5,7673 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,5544 m3
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 66,011 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 25 Chi tiết theo chương V 33,72 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 109,7 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 93,112 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 20,4 m
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 26,01 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 302,542 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 35,44 m2
60 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 43,4744 m2
61 Sản xuât lan can inox Chi tiết theo chương V 994,5599 kg
62 Lắp dựng lan can inox Chi tiết theo chương V 85,653 m2
63 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,1785 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,1785 tấn
65 Lợp mái bằng tôn Chi tiết theo chương V 0,2693 100m2
66 Tôn úp nóc Chi tiết theo chương V 14,4 md
67 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4 chiếc /m2) Chi tiết theo chương V 107,72 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Chi tiết theo chương V 2,5907 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết theo chương V 0,5445 100m2
70 Mua lưới an biện pháp an toàn; Chi tiết theo chương V 463,68 m2
71 Lắp dựng sàn thao tác thi công Chi tiết theo chương V 0,9747 100m2
72 Đào rãnh, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 22,4806 m3
73 Lấp đất mương tiếp địa Chi tiết theo chương V 22,48 m3
74 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chi tiết theo chương V 1 cái
75 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chi tiết theo chương V 29 m
76 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chi tiết theo chương V 42 m
77 Gia công và đóng cọc chống sét Chi tiết theo chương V 4 cọc
78 Mua và lắp đặt chân sứ Chi tiết theo chương V 1 cái
79 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chi tiết theo chương V 46,8 m3
80 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chi tiết theo chương V 46,8 m3
81 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chi tiết theo chương V 748,8 m3
82 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 43 m3
83 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 43 m3
84 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 688 m3
85 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Chi tiết theo chương V 9,171 1000v
86 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chi tiết theo chương V 9,171 1000v
87 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Chi tiết theo chương V 146,736 1000v
88 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 23 tấn
89 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 23 tấn
90 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 23 tấn
91 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 368 tấn
92 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 7,167 tấn
93 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 7,167 tấn
94 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 7,167 tấn
95 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 114,672 tấn
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,5375 100m3
97 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 23,0342 m3
98 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 3,612 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,1141 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,725 tấn
101 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,1548 100m2
102 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 9,8685 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0135 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,103 tấn
105 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,095 100m2
106 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,7841 m3
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 10,2168 m3
108 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,7028 m3
109 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,1032 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0309 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,1064 tấn
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,7678 100m3
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,097 100m3
114 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,5392 m3
115 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,1742 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0239 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,1125 tấn
118 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,9583 m3
119 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,113 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0533 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,3 tấn
122 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,6307 m3
123 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,6595 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,5766 tấn
125 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 5,6736 m3
126 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,0261 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0311 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0038 tấn
129 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,2754 m3
130 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,0885 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,0885 tấn
132 Lợp mái bằng tôn Chi tiết theo chương V 0,3601 100m2
133 Tôn úp nóc Chi tiết theo chương V 17,38 m
134 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 11,7542 m3
135 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1,5246 m3
136 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,6556 m3
137 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,011 100m2
138 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,09 m3
139 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg Chi tiết theo chương V 10 cái
140 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 96,4809 m2
141 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 75,468 m2
142 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 11,3 m2
143 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 65,95 m2
144 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 57,6 m
145 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 71,2 m
146 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 83,34 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 148,718 m2
148 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Chi tiết theo chương V 17,4975 m2
149 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 26,7806 m2
150 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Chi tiết theo chương V 4,159 m2
151 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chi tiết theo chương V 0,1411 tấn
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 5,9904 m2
153 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo chương V 10,8 m2
154 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa khung thép bịt tôn Chi tiết theo chương V 3,68 m2
155 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung thép bịt tôn Chi tiết theo chương V 9 m2
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chi tiết theo chương V 0,9504 100m2
157 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,5877 m3
158 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,1896 m3
159 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 8,0411 m2
160 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 3,85 m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 8,0411 m2
162 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chi tiết theo chương V 40,8 m3
163 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chi tiết theo chương V 40,8 m3
164 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chi tiết theo chương V 775,2 m3
165 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 24,2 m3
166 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 24,2 m3
167 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 459,8 m3
168 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Chi tiết theo chương V 14,349 1000v
169 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chi tiết theo chương V 14,349 1000v
170 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Chi tiết theo chương V 272,631 1000v
171 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 12,69 tấn
172 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 12,69 tấn
173 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 12,69 tấn
174 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 241,11 tấn
175 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 2,4655 tấn
176 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 2,4655 tấn
177 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 2,4655 tấn
178 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 46,8445 tấn
179 Cát vàng tạo phẳng nền sân Chi tiết theo chương V 40,9 m3
180 Ván khuôn sân bê tông Chi tiết theo chương V 0,162 100m2
181 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 73,62 m3
182 Cắt khe 1x4 sân bê tông Chi tiết theo chương V 13,5 10m
183 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chi tiết theo chương V 87 m3
184 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chi tiết theo chương V 87 m3
185 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chi tiết theo chương V 1.392 m3
186 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 64 m3
187 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 64 m3
188 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 1.024 m3
189 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 23,6 tấn
190 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 23,6 tấn
191 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 23,6 tấn
192 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 377,6 tấn
193 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo chương V 2,388 m3
194 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 1,2888 m3
195 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,864 m3
196 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,2864 100m2
197 Gia công cột bằng thép hình Chi tiết theo chương V 0,364 tấn
198 Lắp dựng cột thép các loại Chi tiết theo chương V 0,364 tấn
199 Gia công khung lưới thép B40 Chi tiết theo chương V 0,932 tấn
200 Lưới thép B40 mạ kèm Chi tiết theo chương V 171 m2
201 Lắp dựng khung lưới thép B40 vào cột Chi tiết theo chương V 171 m2
202 Đào san đất, đất cấp III Chi tiết theo chương V 3,3789 100m3
203 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 5,4123 100m3
204 Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 36,4 m3
205 Ván khuôn lót móng bể Chi tiết theo chương V 0,0216 100m2
206 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,816 m3
207 Ván khuôn đáy bể Chi tiết theo chương V 0,0416 100m2
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,0099 tấn
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,8218 tấn
210 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 5,208 m3
211 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,05 100m2
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0516 tấn
213 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 0,5 m3
214 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,364 100m3
215 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 24 m2
216 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường Chi tiết theo chương V 0,7592 100m2
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,875 tấn
218 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 6,864 m3
219 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,0312 100m2
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,3994 tấn
221 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 3,906 m3
222 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,05 100m2
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,1436 tấn
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0508 tấn
225 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,5 m3
226 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 43,64 m2
227 Nắp bể Chi tiết theo chương V 1 cái
228 Băng cản nước Chi tiết theo chương V 20,8 m
229 Quét dung dịch chống thấm Sika Chi tiết theo chương V 53,72 m2
230 Ống thép mạ kẽm D65 dày 3ly Chi tiết theo chương V 22,935 kg
231 Họng cấp nước cứu hỏa Chi tiết theo chương V 1 cái
232 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,041 m3
233 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,1135 m3
234 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,856 m2
235 Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,0287 m3
236 Ván khuôn nắp đan Chi tiết theo chương V 0,0018 100m2
237 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,003 tấn
238 Lắp dựng tấm đan Chi tiết theo chương V 1 cái
239 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chi tiết theo chương V 31,7 m3
240 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chi tiết theo chương V 31,7 m3
241 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chi tiết theo chương V 507,2 m3
242 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 25,02 m3
243 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 25,02 m3
244 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 400,32 m3
245 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 11,2 tấn
246 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 11,2 tấn
247 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 11,2 tấn
248 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 179,2 tấn
249 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 2,3777 tấn
250 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 2,37 tấn
251 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 2,37 tấn
252 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 37,92 tấn
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCCR SỐ 01 - XÃ YÊN SƠN - TP. TAM ĐIỆP
1 Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Chi tiết theo chương V 5 100m2
2 Phá đá mồ côi Chi tiết theo chương V 0,1 100m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Chi tiết theo chương V 10 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá mồ côi Chi tiết theo chương V 10 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc (cự ly vận chuyển 100m, KLx10) Chi tiết theo chương V 100 m3
6 Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 36,4 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bể Chi tiết theo chương V 0,022 100m2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,816 m3
9 Ván khuôn đáy bể Chi tiết theo chương V 0,042 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,01 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,822 tấn
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 5,208 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,05 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,052 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 0,5 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,364 100m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 22,04 m2
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường Chi tiết theo chương V 0,811 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,875 tấn
20 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 6,864 m3
21 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,031 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,399 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 3,906 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,05 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,143 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,051 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,5 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 43,64 m2
29 Nắp bể Chi tiết theo chương V 1 cái
30 Băng cản nước Chi tiết theo chương V 20,8 m
31 Quét dung dịch chống thấm Sika Chi tiết theo chương V 53,72 m2
32 Cát vàng tạo mặt Chi tiết theo chương V 12 m3
33 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 9,396 m3
34 Đào san đất, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,288 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,214 100m3
36 Ống thép mạ kẽm D65 dày 3ly Chi tiết theo chương V 22,935 kg
37 Họng cấp nước cứu hỏa Chi tiết theo chương V 1 cái
38 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,041 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,114 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,856 m2
41 Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,029 m3
42 Ván khuôn nắp đan Chi tiết theo chương V 0,002 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,003 tấn
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chi tiết theo chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCCR SỐ 02 - XÃ YÊN SƠN - TP. TAM ĐIỆP
1 Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Chi tiết theo chương V 5 100m2
2 Phá đá mồ côi Chi tiết theo chương V 0,1 100m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Chi tiết theo chương V 10 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá mồ côi Chi tiết theo chương V 10 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc (cự ly vận chuyển 100m, KLx10) Chi tiết theo chương V 100 m3
6 Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 36,4 m3
7 Ván khuôn lót móng bể Chi tiết theo chương V 0,022 100m2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,816 m3
9 Ván khuôn đáy bể Chi tiết theo chương V 0,042 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,01 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,822 tấn
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 5,208 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,05 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,052 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 0,5 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,364 100m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 22,04 m2
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường Chi tiết theo chương V 0,811 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,875 tấn
20 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 6,864 m3
21 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,031 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,399 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 3,906 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,05 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,143 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,051 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,5 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 43,64 m2
29 Nắp bể Chi tiết theo chương V 1 cái
30 Băng cản nước Chi tiết theo chương V 20,8 m
31 Quét dung dịch chống thấm Sika Chi tiết theo chương V 53,72 m2
32 Cát vàng tạo mặt Chi tiết theo chương V 12 m3
33 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 9,396 m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,36 100m3
35 Ống thép mạ kẽm D65 dày 3ly Chi tiết theo chương V 22,935 kg
36 Họng cấp nước cứu hỏa Chi tiết theo chương V 1 cái
37 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,041 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,114 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,856 m2
40 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,029 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chi tiết theo chương V 0,002 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,003 tấn
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chi tiết theo chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCCR SỐ 03 - XÃ THẠCH BÌNH - HUYỆN NHO QUAN
1 Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Chi tiết theo chương V 5 100m2
2 Phá đá mồ côi Chi tiết theo chương V 0,1 100m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Chi tiết theo chương V 10 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá mồ côi Chi tiết theo chương V 10 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc (cự ly vận chuyển 100m, KLx10) Chi tiết theo chương V 100 m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chi tiết theo chương V 31,7 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chi tiết theo chương V 31,7 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chi tiết theo chương V 348,7 m3
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 25,029 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 25,029 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 400,464 m3
12 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Chi tiết theo chương V 25 cây
13 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 12,3 tấn
14 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 11,2 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 11,2 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 179,2 tấn
17 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 2,377 tấn
18 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 2,377 tấn
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 2,377 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 38,032 tấn
21 Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 36,4 m3
22 Ván khuôn lót móng bể Chi tiết theo chương V 0,022 100m2
23 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,816 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Chi tiết theo chương V 0,042 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,01 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,822 tấn
27 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 5,208 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,05 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,052 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 0,5 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,364 100m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 22,04 m2
33 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường Chi tiết theo chương V 0,811 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,875 tấn
35 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 6,864 m3
36 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,031 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,399 tấn
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 3,906 m3
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,05 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,143 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,051 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,5 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 43,64 m2
44 Nắp bể Chi tiết theo chương V 1 cái
45 Băng cản nước Chi tiết theo chương V 20,8 m
46 Quét dung dịch chống thấm Sika Chi tiết theo chương V 53,72 m2
47 Cát vàng tạo mặt Chi tiết theo chương V 12 m3
48 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 9,396 m3
49 Đào san đất, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,428 100m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,948 100m3
51 Ống thép mạ kẽm D65 dày 3ly Chi tiết theo chương V 22,935 kg
52 Họng cấp nước cứu hỏa Chi tiết theo chương V 1 cái
53 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,041 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,114 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,856 m2
56 Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,029 m3
57 Ván khuôn nắp đan Chi tiết theo chương V 0,002 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,003 tấn
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chi tiết theo chương V 1 cái
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCCR SỐ 04 - XÃ THẠCH BÌNH - HUYỆN NHO QUAN
1 Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Chi tiết theo chương V 5 100m2
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chi tiết theo chương V 31,7 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chi tiết theo chương V 19,8 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chi tiết theo chương V 507,2 m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 25,029 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 25,029 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 400,464 m3
8 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm Chi tiết theo chương V 25 cây
9 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 11,2 tấn
10 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 11,2 tấn
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 11,2 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 179,2 tấn
13 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 2,377 tấn
14 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 2,377 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 2,377 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 38,032 tấn
17 Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 36,4 m3
18 Ván khuôn lót móng bể Chi tiết theo chương V 0,022 100m2
19 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,816 m3
20 Ván khuôn đáy bể Chi tiết theo chương V 0,042 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,01 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,822 tấn
23 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 5,208 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,05 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,052 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 0,5 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,364 100m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 22,04 m2
29 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường Chi tiết theo chương V 0,811 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,875 tấn
31 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 6,864 m3
32 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,031 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,399 tấn
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 3,906 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,05 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,143 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,051 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,5 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 43,64 m2
40 Nắp bể Chi tiết theo chương V 1 cái
41 Băng cản nước Chi tiết theo chương V 20,8 m
42 Quét dung dịch chống thấm Sika Chi tiết theo chương V 53,72 m2
43 Cát vàng tạo mặt Chi tiết theo chương V 12 m3
44 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 9,396 m3
45 Đào san đất, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,264 100m3
46 Ống thép mạ kẽm D65 dày 3ly Chi tiết theo chương V 22,935 kg
47 Họng cấp nước cứu hỏa Chi tiết theo chương V 1 cái
48 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,041 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,114 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,856 m2
51 Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,029 m3
52 Ván khuôn nắp đan Chi tiết theo chương V 0,002 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,003 tấn
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chi tiết theo chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCCR SỐ 05 - XÃ PHÚ LONG - HUYỆN NHO QUAN
1 Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Chi tiết theo chương V 5 100m2
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chi tiết theo chương V 31,7 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chi tiết theo chương V 31,7 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chi tiết theo chương V 507,2 m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 25,029 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 25,029 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo chương V 400,464 m3
8 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm Chi tiết theo chương V 25 cây
9 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 11,2 tấn
10 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết theo chương V 11,2 tấn
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 11,2 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Chi tiết theo chương V 179,2 tấn
13 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 2,377 tấn
14 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chi tiết theo chương V 2,377 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 1,95 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Chi tiết theo chương V 38,032 tấn
17 Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 36,4 m3
18 Ván khuôn lót móng bể Chi tiết theo chương V 0,022 100m2
19 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,816 m3
20 Ván khuôn đáy bể Chi tiết theo chương V 0,042 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,01 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,822 tấn
23 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 5,208 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,05 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,052 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 0,5 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,364 100m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 22,04 m2
29 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường Chi tiết theo chương V 0,811 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,875 tấn
31 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 6,864 m3
32 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,031 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,399 tấn
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 3,906 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,05 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,143 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,051 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,5 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 43,64 m2
40 Nắp bể Chi tiết theo chương V 1 cái
41 Băng cản nước Chi tiết theo chương V 20,8 m
42 Quét dung dịch chống thấm Sika Chi tiết theo chương V 53,72 m2
43 Cát vàng tạo mặt Chi tiết theo chương V 5,084 m3
44 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,48 m3
45 Đào san đất, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,23 100m3
46 Ống thép mạ kẽm D65 dày 3ly Chi tiết theo chương V 22,935 kg
47 Họng cấp nước cứu hỏa Chi tiết theo chương V 1 cái
48 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,041 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,114 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,856 m2
51 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,029 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chi tiết theo chương V 0,002 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,003 tấn
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chi tiết theo chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy phát điện 7KW/h Chi tiết theo chương V 2 cái
2 Máy bơm 1,5KW/h Chi tiết theo chương V 4 cái
3 Téc nhựa 1m3 Chi tiết theo chương V 2 cái
4 Dây diện 2x2,5 bọc nhựa PVC Chi tiết theo chương V 1.000 m
5 Ống nhựa mềm D27 Chi tiết theo chương V 500 m
6 Ống nhựa mềm D32 Chi tiết theo chương V 500 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->