Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046432-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây d ựng 3 7 tỉnh Địên Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201046417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-18 22:21:00 đến ngày 2020-10-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,146,086,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 0,647 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 6,615 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,07 tấn
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 50% Xem chương V 28,929 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 19,59 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem chương V 22,838 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 9,5 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 45,169 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 9,5 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 3,96 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V 13,393 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem chương V 1,327 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 1,327 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 1,327 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 1,327 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 28,929 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Xem chương V 2,188 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 19,59 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V 9,5 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Xem chương V 22,838 1m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái Xem chương V 22,838 1m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 15,6 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 15,6 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 57,858 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 62,14 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cửa đi Việt Pháp khung nhôm kính dày 6.38mm Xem chương V 1,575 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ Việt Pháp khung nhôm kính dày 6.38mm Xem chương V 5,04 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 2,822 1m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,066 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 5,04 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 6,615 m2
B NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 9,622 100m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Xem chương V 2,01 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 145,75 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 65,112 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 571,356 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 161,681 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 154,945 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 1.394,505 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 1.069,703 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V 15 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem chương V 11,641 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 11,641 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 11,641 m3
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 207,755 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V 161,681 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 154,945 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Xem chương V 201,071 1m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Xem chương V 201,071 1m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,27m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 15 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 958,551 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 2.619,153 m2
C NHÀ VĂN PHÒNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 1,029 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 14,258 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Xem chương V 20,8 m
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Xem chương V 0,1 tấn
5 Tháo dỡ trần Xem chương V 37,332 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem chương V 3,502 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 45,065 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 30,189 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 44,996 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 30,189 m2
11 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 1,355 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 1,355 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 1,355 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 1,355 m3
15 Gia công dầm trần thép Xem chương V 0,08 tấn
16 Lắp dựng dầm trần thép Xem chương V 0,08 tấn
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 7,392 1m2
18 Trần tôn xốp mầu trắng Xem chương V 37,332 m2
19 Phào trần Xem chương V 26,72 m
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 45,065 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 30,189 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Xem chương V 3,502 1m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Xem chương V 3,502 1m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 90,13 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 60,378 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ Việt Pháp khung nhôm kính dày 6.38mm Xem chương V 6,72 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,147 tấn
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 21,337 1m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 9,503 m2
30 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Xem chương V 7,538 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 6,72 m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 0,939 100m2
2 Hút bể phốt + xử lý bể phốt Xem chương V 3 chuyến
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 13,11 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem chương V 8 bộ
5 Tháo dỡ hệ thống điện, nước, mài gra nito bậc tam cấp Xem chương V 5 công
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem chương V 95,301 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 50% Xem chương V 71,331 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 50% Xem chương V 13,263 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 50% Xem chương V 18,432 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 67,393 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 13,263 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 50% Xem chương V 18,432 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V 47,424 m2
14 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Xem chương V 0,092 m3
15 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 4,386 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 4,386 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 4,386 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 4,386 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 67,393 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 13,263 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V 18,432 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 134,786 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 63,39 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 96,208 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 47,424 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cửa đi Việt Pháp khung nhôm kính dày 6.38mm Xem chương V 13,11 m2
27 Hoa bê tông Xem chương V 8 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Xem chương V 0,4 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Xem chương V 0,32 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,5 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Xem chương V 0,24 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem chương V 0,2 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 32 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Xem chương V 12 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Xem chương V 10 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Xem chương V 10 cái
37 Lắp đặt nơ TTK; D40-25mm Xem chương V 10 cái
38 Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=50mm Xem chương V 9 cái
39 Rắc co nhựa hàn PP-R d=50mm Xem chương V 9 cái
40 Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=50mm Xem chương V 9 cái
41 Van nhựa hàn PP-R d=50mm Xem chương V 9 cái
42 Lắp đặt cút PPR D32 Xem chương V 10 cái
43 Lắp đặt tê PPR D32 Xem chương V 10 cái
44 Lắp đặt cút góc, măng sông nhựa PP-R, d=20mm Xem chương V 18 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Xem chương V 9 cái
46 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 8 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa ( Chân chậu + dây cấp + vòi + Xifon ) Xem chương V 2 bộ
48 Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mm Xem chương V 9 cái
49 Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=20mm Xem chương V 9 cái
50 Thùng nước 80 lít Xem chương V 1 cái
51 Khóa téc, van phao, vòi rửa Xem chương V 1 bộ
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
53 Thoát sàn INox Xem chương V 12 cái
54 Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện Xem chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 75 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chương V 35 m
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe Xem chương V 1 cái
58 Lắp đặt hộp nối Xem chương V 1 hộp
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Xem chương V 5 bộ
60 Lắp đặt Đế âm công tắc Xem chương V 2 hộp
61 Lắp đặt Đế âm aptomat Xem chương V 2 hộp
62 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
64 Mặt aptomat Xem chương V 2 cái
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,98 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,98 m3
67 Lấp đất chân móng = 1/3Vđào Xem chương V 0,327 m3
68 Gia công giá để téc nước Xem chương V 0,401 tấn
69 Lắp dựng giá để téc nước Xem chương V 0,401 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 21,852 m2
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Xem chương V 0,007 100m3
72 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Xem chương V 0,007 100m3
E TƯỜNG BAO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 70% Xem chương V 3,835 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 201,834 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,152 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Xem chương V 12,003 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Xem chương V 5,647 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Xem chương V 96,44 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Xem chương V 120,727 m3
8 Xếp đá hộc vào thân kè 30% Xem chương V 65,15 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,145 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 3,263 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,238 tấn
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 15,162 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Xem chương V 0,505 100m
14 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 2,177 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 31,588 m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 7,39 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,158 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 80,165 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 56,654 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 191 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 136,819 m2
22 Gia công lan can Xem chương V 0,636 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 59,699 m2
24 Lắp dựng lan can sắt Xem chương V 34,185 m2
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem chương V 3,462 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 3,462 100m3
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 1,87 100m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 2,39 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 2,39 100m3
F BÁN MÁI NHÀ ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 1,68 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,012 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,08 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,625 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,18 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,18 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 7,104 m3
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Xem chương V 0,223 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chương V 0,223 tấn
10 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,313 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,313 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 50,358 m2
13 Tôn lạnh 5 sóng dầy 0,45 mm Xem chương V 1,023 100m2
14 Tôn thưng tường Xem chương V 0,278 100m2
15 Lát nền gạch Hạ long, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 64,729 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 0,646 100m2
G NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 2,431 100m2
2 Tháo dỡ trần Xem chương V 132,27 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 31,156 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 21,41 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 132,548 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 85,642 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V 183,211 m2
8 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 5,043 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 5,043 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 5,043 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 5,043 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 31,156 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 19,034 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 155,78 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 107,05 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 203,661 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 183,211 m2
18 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,369 tấn
19 Lắp dựng dầm trần thép Xem chương V 0,369 tấn
20 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 34,762 1m2
21 Trần tôn xốp mầu trắng Xem chương V 132,27 m2
22 Phào trần Xem chương V 266,48 m
23 Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện Xem chương V 1 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Xem chương V 25 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 268 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chương V 140 m
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, automat, Xem chương V 9 hộp
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Xem chương V 12 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 75W Xem chương V 5 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Xem chương V 6 cái
31 Lắp đặt Đế âm công tắc Xem chương V 17 hộp
32 Lắp đặt Đế âm aptomat Xem chương V 6 hộp
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 6 cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 5 cái
35 Mặt aptomat Xem chương V 6 cái
36 Mặt công tắc + ổ cắm Xem chương V 6 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Xem chương V 6 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Xem chương V 1 cái
H NHÀ HỘI ĐỒNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 1,974 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Xem chương V 151,149 m2
3 Tháo dỡ trần Xem chương V 86,328 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 44,64 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,5 m3
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Xem chương V 25,32 m
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Xem chương V 0,997 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Xem chương V 0,16 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem chương V 11,81 m3
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Xem chương V 0,3717 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 34,922 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 31,394 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 152,266 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 125,576 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V 116,635 m2
16 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 17,818 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 17,818 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 17,818 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 17,818 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Xem chương V 6,406 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,144 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,022 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,239 m3
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem chương V 0,555 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chương V 0,555 tấn
26 Bu lông d12, l=20cm Xem chương V 24 cái
27 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,63 tấn
28 Lắp dựng dầm trần thép Xem chương V 0,63 tấn
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 54,595 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 1,334 100m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Xem chương V 37,17 1m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Xem chương V 37,17 1m2
33 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 48,984 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 31,394 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 194,022 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 156,97 m2
37 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V 134,157 1m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 117,907 m2
39 Trần tôn xốp mầu trắng Xem chương V 185,654 m2
40 Phào trần Xem chương V 110,48 m
41 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 11,16 1m2
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 22,32 m2 cấu kiện
43 Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện Xem chương V 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Xem chương V 25 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 205 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chương V 120 m
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Xem chương V 5 cái
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, automat, Xem chương V 5 hộp
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Xem chương V 10 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 75W Xem chương V 2 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Xem chương V 5 cái
52 Lắp đặt Đế âm công tắc Xem chương V 12 hộp
53 Lắp đặt Đế âm aptomat Xem chương V 5 hộp
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem chương V 5 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 5 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
57 Mặt aptomat Xem chương V 6 cái
58 Mặt công tắc + ổ cắm Xem chương V 5 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Xem chương V 5 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 1 cái
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V 6,24 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 6,24 m3
63 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Xem chương V 16,5 m
64 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Xem chương V 32,5 m
65 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Xem chương V 3 cái
66 Gia công và đóng cọc chống sét Xem chương V 4 cọc
67 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Xem chương V 8 cái
68 Chì lá Xem chương V 2 cái
69 Thép dẹt 40x4 Xem chương V 2 cái
70 Bu lông có vành đệm Xem chương V 4 cái
71 Sắt lập là 50x5 Xem chương V 2 cái
I NHÀ BẾP, ĂN + KHU NỘI TRÚ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 34,02 m2
2 SX khuôn cửa hộp 60x30x1,5 Xem chương V 70,8 m
3 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 70,8 m cấu kiện
4 Sản xuất, lắp dựng cửa đi Thép hộp Xem chương V 34,02 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 34,02 m2 cấu kiện
J DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 3 PHA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 2,187 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,011 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 0,243 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,058 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 0,864 m3
6 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông li tam 7,5m Xem chương V 1 cột
7 Lắp giá đỡ tủ điện Xem chương V 1 bộ
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Xem chương V 1 tủ
9 Bu Lông phi 16 L = 120 mm Xem chương V 2 cái
10 Kẹp, móc hãm cáp Xem chương V 2 quả
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Xem chương V 90 m
12 Di chuyển tủ điện + đấu nối điện Xem chương V 1 khoản
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
L Cổng phụ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem chương V 1,663 m3
2 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 1,663 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 1,663 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 1,663 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 1,036 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,006 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Xem chương V 0,936 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,25 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,033 tấn
10 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 0,125 m3
11 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,045 m3
12 Gia công hàng rào lưới thép Xem chương V 15,4 m2
M Đường bê tông
1 Vệ sinh sân bê tông Xem chương V 5 Công
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 25,48 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->