Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047913-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200981569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 11:26:00 đến ngày 2020-10-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,254,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông
1 Đào móng kè đá, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (Tính 10% KL đào) Như trên 13,98 1m3
2 Đào móng kè đá bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (Tính 90% KL đào) Như trên 1,259 100m3
3 Đắp hoàn trả kè đá Như trên 26,16 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 52,606 100m
5 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 8,42 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 58,92 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 89,78 m3
8 Dây thừng tẩm nhựa đường Như trên 8,55 m
9 Bao tải chèn khe lún Như trên 16,42 m2
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Như trên 8,21 m2
11 Ống nhựa PVC Như trên 13,2 m
12 Làm tầng lọc ngược, đá 2x4cm Như trên 0,08 m3
13 Làm tầng lọc ngược, đá 1x2cm Như trên 0,16 m3
14 Bê tông mũ mố kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,33 m3
15 Ván khuôn mũ mố kè Như trên 0,216 100m2
16 Cốt thép mũ mố Như trên 0,205 tấn
17 Đắp đập thi công bằng máy Như trên 2,104 100m3
18 Đào phá bỏ đập thi công bằng máy Như trên 2,104 100m3
19 Đào nền đường làm mới, đất cấp I (Tính 10% KL đào) Như trên 49,31 1m3
20 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) Như trên 4,438 100m3
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) Như trên 10,49 100m3
22 Đào nền đường làm mới, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 116,56 1m3
23 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (Tính 90% KL đào) Như trên 0,964 100m3
24 Đào nền đường, đất cấp IV (Tính 10% KL đào) Như trên 10,71 1m3
25 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 70% KL đắp) Như trên 14,05 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 30% KL đắp) Như trên 6,021 100m3
27 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 1.951,508 m3
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 4,437 100m3
29 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 576,745 m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 3,502 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 1,957 100m3
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 12,782 100m2
33 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h Như trên 2,124 100tấn
34 Mua BTNC19 Như trên 2,124 100tấn
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 12,782 100m2
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 2,124 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 2,124 100tấn
38 Ván khuôn BT lót bồn cây Như trên 0,05 100m2
39 Bê tông lót bồn cây, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Như trên 0,76 m3
40 VK viên vỉa bồn cây, VK kim loại Như trên 0,332 100m2
41 BT viên vỉa bồn cây, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,46 m3
42 Lắp đặt viên vỉa bồn cây Như trên 99,68 m
43 Đổ đất trồng màu vào bồn cây Như trên 15,876 m3
44 Mua đất trồng màu Như trên 15,876 m3
45 Trồng cây Viết, ĐK10-12cm Như trên 0,28 100cây
46 Mua cây Viết, ĐK 10-12cm Như trên 28 cây
47 VK bê tông lót bó vỉa, đan rãnh Như trên 0,507 100m2
48 Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 150 Như trên 15,2 m3
49 VK bó vỉa, đan rãnh - VK kim loại Như trên 2,103 100m2
50 BT bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Như trên 14,15 m3
51 Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 76 m2
52 Lắp đặt bó vỉa Như trên 262 m
53 Lắp đặt đan rãnh thu nước Như trên 76 m2
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 32,76 tấn
55 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Như trên 3,276 10 tấn/1km
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 32,76 tấn
57 Ván khuôn BT lót bó gáy hè Như trên 0,15 100m2
58 Bê tông lót bó gáy hè, đá 1x2, mác 150 Như trên 2,03 m3
59 Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,04 m3
60 Trát tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 61,67 m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 Như trên 30,03 m3
62 Lát hè bằng gạch Tezzazo 300x300x35 Như trên 600,69 m2
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 6,329 100m3
64 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 6,329 100m3/1km
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 5,643 100m3
66 Vận chuyển đất21km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 5,643 100m3/1km
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 1,071 100m3
68 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Như trên 1,071 100m3/1km
69 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Như trên 32,13 m2
70 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 20,6 m2
71 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 1 cái
72 Mua biển báo - Biển phản quang cạnh 70cm Như trên 1 cái
73 Mua cột biển báo D90x3 Như trên 3 m
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Đào cống thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (Tính 10% KL đào) Như trên 9,606 1m3
2 Đào cống thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (Tính 90% KL đào) Như trên 0,865 100m3
3 Đào cống thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (Tính 10% KL đào) Như trên 20,859 1m3
4 Đào cống thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Tính 90% KL đào) Như trên 1,877 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,089 100m3
6 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 82,303 m3
7 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 18,63 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, VH Như trên 81 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như trên 80 mối nối
10 Lắp đặt đế cống - Đường kính 600mm Như trên 243 cái
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 0,961 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 0,961 100m3/1km
13 Đào móng cửa thu, đất cấp IV Như trên 7 1m3
14 Đào hố ga, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 1,255 1m3
15 Đào hố ga máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) Như trên 0,113 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,053 100m3
17 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 12,96 m3
18 Ván khuôn đáy ga Như trên 0,037 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,94 m3
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,31 m3
21 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 53,26 m2
22 Ván khuôn mũ mố hố ga Như trên 0,113 100m2
23 Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,24 m3
24 Cốt thép mũ mố hố ga Như trên 0,071 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,109 100m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,22 m3
27 Cốt thép tấm đan Như trên 0,35 tấn
28 Ván khuôn viên vỉa cửa thu Như trên 0,055 100m2
29 Bê tông viên vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,29 m3
30 Cốt thép viên vỉa cửa thu Như trên 0,011 tấn
31 Lắp dựng tấm đan Như trên 28 1cấu kiện
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,136 100m3
33 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,136 100m3/1km
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 1,25 m3
35 Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,194 m3
36 Đào cống ngang đường, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp IV (Tính 10% KL đào) Như trên 1,869 1m3
37 Đào cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp VI (Tính 90% KL ) Như trên 0,168 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,131 100m3
39 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 1,36 m3
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, HL93 Như trên 9 1 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Như trên 4 mối nối
42 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Như trên 21 cái
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,013 100m3
44 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Như trên 0,013 100m3/1km
C Hạng mục 3: Điện chiếu sáng
1 Tấm móc F16 Như trên 16 cái
2 Tăng đơ F16 Như trên 16 cái
3 Đai thép + khoá đai Như trên 32 cái
4 Ghíp các loại Như trên 20 cái
5 Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 Như trên 8 cột
6 Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 12,48 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 23,28 1m3
8 Đắp hoàn trả móng cột điện Như trên 10,8 m3
9 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,4576 100m2
10 Cốt thép móng cột điện Như trên 0,0584 tấn
11 Lắp đặt cần đèn, chiều dài cột ≤10,5m Như trên 8 1 bộ
12 Lắp choá đèn - Đèn cao áp led 100W ở độ cao ≤12m Như trên 8 bộ
13 Làm tiếp địa cho cột điện Như trên 8 1 bộ
14 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 3x16+1x10mm2 Như trên 1,9929 100m
15 Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 Như trên 0,4 100m
16 Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T Như trên 1 ca
17 Công thu dọn bậc 2/7 Như trên 1 công
18 Thí nghiệm tiếp địa cột Như trên 8 VT
D Hạng mục 4: Đảm bảo ATGT trong thi công
1 Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m Như trên 9,6 m
2 Sơn cọc tiêu Như trên 2,11 m2
3 Đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,1 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x90cm Như trên 2 cái
5 Mua biển báo phản quang - Biển chữ nhật 40x90cm Như trên 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 2 cái
7 Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 2 cái
8 Khung đỡ biển báo Như trên 4 cái
9 Dây nhựa PVC phản quang Như trên 44 m
10 Áo phản quang Như trên 2 cái
11 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
12 Nhân công điều hành giao thông Như trên 150 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->