Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046772-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201041149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 14:00:00 đến ngày 2020-10-29 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,634,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG TÂN AN ĐẾN CẦU RẶNG THANH KHÊ
1 Chặt cành, tỉa cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cây
2 Đào gốc cây và di chuyển, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 gốc
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8598 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,553 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,35 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6042 100m3
7 Đắp cát vàng ML1,5-2mm, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2575 100m3
8 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.426 m2
9 Lát bồn cây gạch , vỉa hè gạch tự chèn ( Gạch số 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 m2
10 Trồng cây xanh D>10cm, h>5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100cây
11 Chăm sóc cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 12 lần/ 100cây
12 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4088 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3465 m3
14 Ván khuôn gỗ viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 100m2
15 Bê tông đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5659 m3
16 Dải vữa lót, đệm trước khi lắp đặt Block, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,634 m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, Block chống trượt 12,5x30x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,39 1cấu kiện
18 Lắp đặt viên đan rãnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.408,78 cái
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3511 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3511 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8135 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8135 100m3
B ĐOẠN TỪ CẦU RẶNG ĐẾN TRƯỜNG THPT THANH HÀ
1 Chặt cành, tỉa cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cây
2 Đào gốc cây và di chuyển, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 gốc
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5865 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,739 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,03 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5306 100m3
7 Đắp cát vàng ML 1,5-2mm, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1131 100m3
8 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.133,32 m2
9 Lát bồn cây gạch , vỉa hè gạch tự chèn ( Gạch số 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,4 m2
10 Trồng cây xanh vỉa hè D>10cm, h>5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100cây
11 Chăm sóc cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 1 lần/ 100cây
12 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8924 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6244 m3
14 Ván khuôn gỗ viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3139 100m2
15 Bê tông đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6932 m3
16 Dải vữa lót, đệm trước khi lắp đặt Block, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 867,726 m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, Block chống trượt 12,5x30x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.446,21 1cấu kiện
18 Lắp đặt rãnh tam giác bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.892,42 cái
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2756 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2756 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6703 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6703 100m3
C CẢI TẠO HỐ GA
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,541 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 100m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1182 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8436 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,541 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->