Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-18 12:02:00 đến ngày 2020-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,324,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,2552 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16,284 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16,284 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cần đèn thép tráng kẽm D50 L=2m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cần đèn |
| 2 | Đai giữ cần thép bản dày 5ly | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Đèn led cao áp công suất 200w | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Đào đất chôn ống thoát nước | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | 1m3 |
| 6 | Lấp đất | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 7 | Ống nhựa HPE D25 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 8 | Cút nhựa HDPE D25 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa HDPE D25 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa D25 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ống thoát nước nhựa PVC D110 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Cút nhựa 90 độ D110 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ biển tên trạm cũ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ cổng điện cũ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 15 | Sản xuất biển tên trạm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0984 | tấn |
| 16 | Tôn tấm dày 1.2mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 48,98 | kg |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, khung thép, cổng thép, biển trạm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 18 | Sơn chữ biển trạm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 19 | Đèn led điện tử 3 màu chữ chạy | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 20 | SXLD cổng inox điện thay mới | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | md |
| 21 | Bộ chuyển động có điều khiển từ xa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Màn hình Led điện tử quảng cáo | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Đèn led cao áp công suất 150w | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Diện tích lớp trát cột trụ hàng rào | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 166,5048 | m2 |
| 26 | Diện tích lớp trát hàng rào | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 967,6358 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 907,3128 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 226,8282 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13,6097 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13,61 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 133,204 | m2 |
| 32 | Trát hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 774,1088 | m2 |
| 33 | Sơn hàng rào bằng sơn Kova, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1.134,141 | m2 |
| 34 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 38 | Sản xuất hệ khung dàn ( tháp nước ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3011 | tấn |
| 39 | Lắp dựng tháp nước | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20,5569 | 1m2 |
| 41 | Van phao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 43 | Cát lót sân | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 44 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 45 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,0596 | 10m |
| 46 | Cát chèn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5757 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3198 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2559 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2559 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 45,363 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái tôn AUSTNAM dày 0.45mm = KL thá dỡ mái tôn /100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 32,17 | m2 |
| 56 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 23,689 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ hoa sắt xung quanh nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 92,976 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 23,689 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái tôn AUSTNAM dày 0.45mm = KL thá dỡ mái tôn /100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2807 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 39,27 | m2 |
| 61 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 32,7697 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 36,3577 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái tôn AUSTNAM dày 0.45mm = KL thá dỡ mái tôn /100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,4774 | 100m2 |
| 66 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ nhà để xe, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 69 | Bê tông móng M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 70 | Xây gờ chắn gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,0727 | m3 |
| 71 | Đắp đất tôn nền | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,4762 | m3 |
| 72 | Bê tông nền M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,3762 | m3 |
| 73 | Sản xuất cột bằng thép ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | tấn |
| 74 | Lắp cột thép các loại | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3283 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3283 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 23,2722 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái bằng tôn AUSTNAM chiều dày 0.45mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,7161 | 100m2 |
| 81 | Trát gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,584 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ lan can thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 83 | Phá dỡ lan can bê tông CT bằng máy khoan | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3388 | m3 |
| 84 | Phá dỡ con tiện bê tông bằng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 85 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 53,4644 | m2 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,9317 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,4986 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,499 | m3 |
| 89 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ nhà để xe, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 92 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 93 | Đào móng bó nền đất C3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,1072 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5536 | m3 |
| 95 | Xây móng bó nền gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,5125 | m3 |
| 96 | Sản xuất cột bằng thép hộp 100x100x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2659 | tấn |
| 97 | Lắp cột thép các loại | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2659 | tấn |
| 98 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,7273 | tấn |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,727 | tấn |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2874 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 74,2224 | 1m2 |
| 103 | Lợp mái bằng tôn chống nóng AUSTNAM chiều dày 0.45mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,7065 | 100m2 |
| 104 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 120,9744 | m2 |
| 105 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12,33 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11,9808 | 1m2 |
| 108 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1472 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1472 | m3 |
| 110 | Xây móng bó đường lên gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2277 | m3 |
| 111 | Đắp đất đường cho người khuyết tật | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 112 | Bê tông đường cho người khuyết tật M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,7722 | m3 |
| 113 | Lát nền gạch men thô KT 600x600mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,722 | m2 |
| 114 | Xây tường lửng ngăn phòng làm việc bằng gạch không nung dày 110 vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,1609 | m3 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 99,9808 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 99,981 | m2 |
| 117 | Sản xuất khung vách thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3612 | tấn |
| 118 | Lắp đặt khung vách thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 119 | Sản xuất lắp dựng vách ALUMIUM | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 100,738 | m2 |
| 120 | SXLD trần tôn PU3 lớp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 85,526 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5712 | 1m2 |
| 124 | Bộ đèn bán nguyệt 1x40w | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 125 | Đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 126 | Bảng điện Clipsan 1 lỗ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 127 | Đèn com pác gắn tường 15w | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 130 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 131 | Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 132 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt phễu thu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Cút 90 độ PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Đai giữ ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 137 | Máng tôn thu nước dày 0.4mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 138 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,7246 | m3 |
| 139 | Tháo dỡ vách kính cầu thang khoa nhi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,715 | m2 |
| 140 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 141 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | m3 |
| 143 | Xây bịt tường gạch không nung dày 220mm VXM 50 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,4345 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,263 | m2 |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,975 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,975 | m2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,263 | m2 |
| 148 | Vách kinh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,0255 | m2 |
| 149 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,026 | m2 |
| 150 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 151 | Cát lót móng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 152 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 153 | Sản xuất cột thép bằng thép hộp 100x100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5506 | tấn |
| 154 | Lắp cột thép các loại | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | tấn |
| 155 | Tắc ke rút nở D16 L=150 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 156 | Sản xuất nhà cầu thép bằng thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1231 | tấn |
| 157 | Lắp đặt nhà cầu thép bằng thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 158 | Gia công vì kèo thép ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 159 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 160 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 162 | Lợp mái cầu thang bằng tôn AUSTNAM chiều dày 0.45mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1592 | 100m2 |
| 163 | Tấm tôn nhám mặt chống trơn dày 2ly | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 325,52 | kg |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 78,7411 | 1m2 |
| 165 | Xây bậc tam cấp 2 đầu cầu thang gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 166 | Lát đá granit màu xanh Thanh Hóa, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 167 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 168 | Lắp dựng lan can thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 21,69 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,6136 | 1m2 |
| 170 | Máng tôn thu nước dày 0.4mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 171 | Thép đỡ máng 14x14 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | kg |
| 172 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 173 | Lắp đặt phễu thu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Cút PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Chếch PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Đai giữ ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 177 | Keo dán ống PVC | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 178 | Cầu chắn rác D120 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Sản xuất cửa sổ Tầng 1 trục A/1-2 hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 180 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | 1m2 |
| 182 | Sản xuất cửa thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0548 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12,056 | 1m2 |
| 185 | Sản xuất khung thép hộp vách kính trục 3-4 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,326 | 1m2 |
| 187 | Lắp dựng khung thép vách kính | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 188 | Tấm Alumium | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 189 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1cm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,4844 | m2 |
| 190 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 191 | Đào móng cột, trụ nhà để xe, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 192 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 193 | Bê tông móng M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 194 | Bê tông nền M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,8775 | m3 |
| 195 | Sản xuất cột bằng thép ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 196 | Lắp cột thép các loại | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 197 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 198 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 199 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 200 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12,734 | 1m2 |
| 202 | Lợp mái bằng tôn AUSTNAM chiều dày 0.45mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 120,8343 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 49,497 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,8864 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 71,2768 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 24,21 | m2 |
| 6 | Diện tích tường trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 145,248 | m2 |
| 7 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 121,408 | m2 |
| 8 | Diện tích má cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12,804 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 223,568 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 55,892 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 72,3328 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát bậc tam cấp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,8242 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,3574 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,357 | m3 |
| 16 | Sơn xà gồ + vì kèo +bán kèo cột | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 49,497 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn AUSTNAM dày 0.45mm = KL thá dỡ mái tôn /100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,2083 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc + ốp mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 32,95 | md |
| 19 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT 150x600mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 97,1264 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 110,5284 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,8144 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 139,578 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 131,176 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600mm = KL phá dỡ nền gạch XM cũ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 72,333 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 71,2768 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp đá granit màu xanh Thanh Hóa, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,8242 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,8864 | 1m2 |
| 29 | SX cửa đi mở quay kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 30 | SX cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 24,21 | m2 |
| 32 | Tủ điện phân phối tổng 600x400x200mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Bộ đèn tuýp 2x40 -1.2m - máng đôi ốp trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Bảng điện Clipsan 2 ổ cắm + đế âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Bảng điện Clipsan 2 lỗ + đế âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 50A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Bảng điện Clipsan 1 lỗ + đế âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 45 | Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 46 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 32,4427 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ xã gồ gỗ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,4092 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ vách ngăn thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13,98 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ + vệ sinh tường trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 52,779 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ + vệ sinh tường ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 28,529 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ + vệ sinh má cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,7644 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 21,1219 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống + thiết bị khu rửa + dọn mặt bằng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,6337 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | m3 |
| 57 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,6998 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | m3 |
| 59 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 63 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1089 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung, dày <=33cmvữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,1616 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch không nung, dày <=11cm vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,6497 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép lanh tô , lam ngang, ĐK <=10mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | m3 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0718 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 72 | Lợp mái tôn AUSTNAM dày 0.45mm = KL thá dỡ mái tôn /100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3244 | 100m2 |
| 73 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT 150x600mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,5625 | m2 |
| 74 | Ốp tường wc gạch men KT 300x450mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,974 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 32,958 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 69,064 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,8325 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 69,064 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35,791 | m2 |
| 80 | Lát nền, gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,8851 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600mm = KL phá dỡ nền gạch XM cũ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16,1676 | m2 |
| 82 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,9242 | m2 |
| 83 | SX cửa đi mở quay kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | m2 |
| 85 | Sản xuất khung thép bằng thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,778 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,6128 | 1m2 |
| 88 | Đèn tuýp 1x40w -1.2m - máng đơn ốp trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Bảng điện Clipsan 2 ổ cắm + đế âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Bảng điện Clipsan 1 lỗ + đế âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 93 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 94 | Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 95 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt phễu thu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Cút 90 độ PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Đai giữ ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Thép đỡ máng 14x14 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | kg |
| 101 | Máng tôn thu nước dày 0.4mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Vòi xịt sàn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Vòi tắm hương sen | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL4 ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi dày 8 ly gắn tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 110 | Ống PPR-PN10, D20, dày 2,3mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 111 | Van khóa nhựa D25 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Tê PPR D25 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Tê PPR D20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Cút PPR D20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D25 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Nút bịt D20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Keo dán | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 118 | Ống PVC D110 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 119 | Ống PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 120 | Ống PVC D60 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 121 | Chếch chéo 40 độ D90x90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Chếch chéo 40 độ D90x60 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Côn nhựa D90x60 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Côn nhựa D60x34 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Côn nhựa D60x42 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Cút nhựa 135 độ D42 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Cút nhựa 135 độ D34 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Cút nhựa 135 độ D60 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Măng sông nối ống D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Đào bể tự hoại đất cấp 3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,328 | m3 |
| 131 | Bê tông đáy bể M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | m3 |
| 132 | Lát đáy bể gạch không nung vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 133 | Xây bể tự hoại, gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,1755 | m3 |
| 134 | Trát thành bể tự hoại dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11,4779 | m2 |
| 135 | Trát thành bể tự hoại (lần 2), dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11,478 | m2 |
| 136 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,7003 | m2 |
| 137 | Đánh màu bề TH bằng XM nguyên chất | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13,178 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 139 | Cốt thép tấm đan | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 140 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | m3 |
| 141 | Lắp tấm đan | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 45,2412 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ, vì kèo | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2227 | m3 |
| 4 | Cạo rỉ xà gồ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 23,9923 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,2576 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14,808 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp trát láng sê nô mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 33,6583 | m2 |
| 9 | Diện tích lớp trát tường ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 82,2345 | m2 |
| 10 | Diện tích lớp trát tường trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 88,232 | m2 |
| 11 | Diện tích lớp trát cột trụ, má cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13,266 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 146,9864 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 20%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 36,7466 | m2 |
| 14 | Diện tích lớp trát dầm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,4152 | m2 |
| 15 | Diện tích lớp trát trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 47,9512 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 80%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 44,2928 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (20%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11,0732 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,3286 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,324 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung dày 22cm vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | m3 |
| 26 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 26,152 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tôn AUSTNAM chiều dày 0.45mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5384 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc + ốp mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 27,44 | md |
| 33 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT 120x600mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,0884 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 74,126 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 69,6276 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11,8448 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 38,3608 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,932 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 142,6404 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 105,0712 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 33,658 | m2 |
| 42 | Lát gạch gốm Hạ Long KT 400x400 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,0126 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,2576 | 1m2 |
| 44 | SX cửa đi mở quay kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 47 | Tủ điện tổng 160x210x100mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Aptomat 1P- 30A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Aptomat 1P- 20A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Bảng điện Clipsan 2 lỗ + đế âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Bảng điện Clipsan 1 lỗ + đế âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Bảng điện Clipsan 2 ổ cắm + đế âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Điều hòa âm trần BTU 18000/220v | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 55 | Hạt công tắc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 57 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 59 | Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 60 | Bộ đèn bán nguyệt 1x40w | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 61 | Đèn led gắn trần 22w/220v | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 64 | Lắp đặt phễu thu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Rọ chắn rác | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Cút 90 độ PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Đai giữ ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,1444 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung lưới thép B40 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13,872 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,2899 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 26,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp trát láng sê nô mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 38,46 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 122,4874 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát bậc tam cấp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,757 | m2 |
| 9 | Diện tích lớp trát tường ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 158,423 | m2 |
| 10 | Diện tích lớp trát tường trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 178,838 | m2 |
| 11 | Diện tích lớp trát cột trụ, má cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11,242 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 209,211 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 40%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 139,474 | m2 |
| 14 | Diện tích lớp trát trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 80,8928 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 60%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 48,5358 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (40%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 32,3572 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9,6336 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9,634 | m3 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 38,46 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 38,46 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT 120x600mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,1456 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 95,0538 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 102,1568 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,8544 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 48,5358 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 254,585 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 169,847 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 122,487 | m2 |
| 31 | Trát, láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,757 | m2 |
| 32 | Lát bậc tam cấp đá granit màu xanh Thanh Hóa, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,757 | m2 |
| 33 | Vệ sinh sơn lại cửa đi màu trắng sữa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | 1m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,2899 | 1m2 |
| 35 | SX cửa đi mở quay kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 36 | SX cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 26,34 | m2 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14,5065 | 1m3 |
| 39 | Cát đệm móng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,7635 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12,1052 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung thay ván khuôn giằng móng vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,1207 | m3 |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,4617 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1062 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,891 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung dày 220, vữa XM mác 50 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 31,7618 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,4774 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép lanh tô , lam ngang, ĐK <=10mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô , lam ngang, ĐK >10mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lam ngang, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,4016 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2331 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | tấn |
| 56 | Cốt thép xà dầm ĐK <=18mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3273 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng tường M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,1978 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,4813 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,4068 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,5561 | m3 |
| 61 | Láng chống thấm sênô mái, vữa M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,7144 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5425 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 64 | Bu lông M16 L=150 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1495 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15,312 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 68 | Bu lông M12x50 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 69 | Lợp mái tôn AUSTNAM dày 0.45mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,6625 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 25,49 | m |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 83,4946 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 108,5976 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT 120x600mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,138 | m2 |
| 74 | Ốp tường wc gạch men KT 300x600mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9,594 | m2 |
| 75 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,205 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 = DT ván khuôn sàn *100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 48,1 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 90,7 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 108,598 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 65,8422 | m2 |
| 80 | Lát nền wc gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,2428 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1293 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,6205 | 1m2 |
| 84 | SX cửa đi mở quay kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12,46 | m2 |
| 87 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 40,347 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lưới thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 40,347 | m2 |
| 89 | Sản xuất khung thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 90 | Lắp đật khung thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 91 | Tấm tôn nhám mặt chống trơn dày 2ly | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 360,3 | kg |
| 92 | Bu lông M16 L=150 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 93 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can thép hộp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,9455 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,837 | 1m2 |
| 96 | Tủ điện tổng 160x210x100mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Aptomat 1P- 50A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Aptomat 1P- 30A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Aptomat 1P- 20A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Đế chìm mặt che 1 chiết áp điều khiển quạt | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 105 | Dây điện CU/PVC 2x10mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 106 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 107 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 108 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 109 | Đèn tuýp đơn 1x40w/220v | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 110 | Đèn led búp hình trụ 20w | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Hộp nối điện âm tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 114 | Ống PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Cút 90 PVC độ D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 116 | Hộp thu nước | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Đai giữ ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Thép đỡ máng 14x14 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | kg |
| 119 | Máng tôn thu nước dày 0.4mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 36,1 | m |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Vòi xịt sàn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL4 ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi dày 8 ly gắn tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Vòi tắm hương sen | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Ống nhựa hàn hiệt HDPE D25 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 127 | Ống PPR-PN10, D40 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 128 | Ống PPR-PN10, D20, dày 2,3mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 129 | Van khóa nhựa D40 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Van khóa nhựa D20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Tê PPR D20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Cút PPR 90 độ D20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Cút PPR D40 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Côn PPR D40x20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + phụ kiện | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 136 | Đào đất chôn ống thoát nước | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 1m3 |
| 137 | Lấp đất | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 138 | Ống thoát nước nhựa PVC D110 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 139 | Ống nhựa thoát nước PVC D76 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 140 | Cút nhựa D76 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Cút nhựa D110 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Côn thu D110x76 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Đào đất bể tự hoại đất cấp 3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,9533 | 1m3 |
| 145 | Ván khuôn đáy bể | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 146 | Bê tông đáy bể tự họai mác 150 đá 1x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 147 | Xây BTH gạch không nung vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,7312 | m3 |
| 148 | Trát tường trong BTH lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9,012 | m2 |
| 149 | Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9,012 | m2 |
| 150 | Láng đáy BTH vữa XM 75 = KL lát gạch chỉ đáy bể | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,2837 | m2 |
| 151 | Đánh màu xi măng nguyên chất BTH = KL trát trong + láng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,296 | m2 |
| 152 | Cốp pha gỗ tấm đan BTH | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 153 | Cốt thép đan fi<=10 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2726 | m3 |
| 155 | Lắp dựng tấm đan | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Ống thoát nước nhựa PVC D110 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 157 | Cút nhựa 90 độ D110 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Tê nhựa 135 độ D110 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẠI THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 59,0504 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ xà gồ + vi kèo | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 24,6352 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,4835 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 36,4191 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11,92 | m2 |
| 6 | Diện tích tường trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 78,909 | m2 |
| 7 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 94,3961 | m2 |
| 8 | Diện tích má cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,796 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 142,4808 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35,6202 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 36,6831 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,636 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,2702 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 24,635 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn AUSTNAM dày 0.45mm = KL thá dỡ mái tôn /100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5905 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc + ốp mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 24,46 | md |
| 19 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT 120x600mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,1792 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 75,5168 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 57,9482 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,8368 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 73,73 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 99,192 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 = KL phá dỡ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 36,683 | m2 |
| 26 | SXLD trần tôn PU3 lớp = KL tháo dỡ trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 36,419 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp đá granit màu xanh Thanh Hóa, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,636 | m2 |
| 28 | Vệ sinh sơn lại cửa đi màu trắng sữa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,4835 | 1m2 |
| 30 | SX cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11,92 | m2 |
| 32 | Tủ điện phân phối tổng 600x400x200mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Bộ đèn bán nguyệt 1x40w | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Đèn led gắn tường 40w | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Bảng điện Clipsan 2 lỗ + đế nổi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Bảng điện Clipsan 1 lỗ + đế nổi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Bảng điện Clipsan 2 ổ cắm + đế nổi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Aptomat 1P- 32A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 1P- 16A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 44 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 36,3168 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 3 | Đục nhám nền | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 23,2904 | m2 |
| 4 | Thổi bụi bằng máy nén khí diezel 360m3/h: | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 5 | Diện tích lớp trát tường ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 76,16 | m2 |
| 6 | Diện tích lớp trát tường trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 60,672 | m2 |
| 7 | Diện tích lớp trát cột trụ, má cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 111,6832 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 40%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 27,9208 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1752 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn AUSTNAM chiều dày 0.45mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3632 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc + ốp mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | md |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 60,928 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 48,5376 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,2176 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 60,672 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 78,932 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 23,2904 | m2 |
| 21 | SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1m |
| 23 | SX cửa đi pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,059 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,059 | 1m2 |
| 25 | Bộ đèn bán nguyệt 1x40w | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Đèn led gắn tường 40w | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Bảng điện Clipsan 2 lỗ + đế nổi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Bảng điện Clipsan 1 lỗ + đế nổi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Bảng điện Clipsan 2 ổ cắm + đế nổi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Aptomat 1P- 20A | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 33 | Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp trát láng sê nô mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 4 | Đục nhám nền | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16,1044 | m2 |
| 5 | Thổi bụi bằng máy nén khí diezel 360m3/h: | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 6 | Diện tích lớp trát tường ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 70,864 | m2 |
| 7 | Diện tích lớp trát tường trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 49,536 | m2 |
| 8 | Diện tích lớp trát cột trụ, má cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,068 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 73,4808 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 40%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 48,9872 | m2 |
| 11 | Diện tích lớp trát trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 28,8004 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 60%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (40%) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp trát láng bậc tam cấp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,2514 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,324 | m3 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 ( lần 1) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( lần 2) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 42,5184 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 29,7216 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,2408 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 78,336 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 72,932 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16,1044 | m2 |
| 29 | Lát bậc tam cấp đá granit màu xanh Thanh Hóa, PCB30 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | 1m2 |
| 31 | Vệ sinh sơn lại cửa đi màu trắng sữa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | 1m2 |
| 32 | SX cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 34 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt phễu thu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Rọ chắn rác | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Cút 90 độ PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Thép bản D6 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Ống tôn qua sàn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Đai kẹp ống INOX | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| I | HẠNG MỤC: MÁI CHE ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,7918 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng đầu cột bằng thép ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,8647 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng đầu cột | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,865 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,7598 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,9149 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,9149 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 289,6298 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn AUSTNAM chiều dày 0.45mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,2378 | 100m2 |
| 15 | Đèn led cao áp công suất 200w | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi