Gói thầu: Gói thầu số 6a: Thi công xây dựng phần tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047813-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 6a: Thi công xây dựng phần tuyến
Số hiệu KHLCNT 20201047153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 14:03:00 đến ngày 2020-11-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,825,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đường cũ BTN Chỉ dẫn kỹ thuật 16,24 100m3
2 Đào khuôn, thay đất, mương, móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật 553,39 100m3
3 Đắp san nền, vỉa hè, mương Chỉ dẫn kỹ thuật 133,45 100m3
4 Đắp đất nền đường, móng cống K95 Chỉ dẫn kỹ thuật 254,81 100m3
5 Đắp đất nền đường K98 Chỉ dẫn kỹ thuật 129,07 100m3
6 Xáo xới đầm nén K98 Chỉ dẫn kỹ thuật 9,69 100m3
7 Tháo dỡ cống tròn D1000 Chỉ dẫn kỹ thuật 546 Đoạn ống
8 Đào khuôn đường (nút giao) Chỉ dẫn kỹ thuật 7,81 100m3
9 Đào nền đường, thay đất (nút giao) Chỉ dẫn kỹ thuật 51,2 100m3
10 Đắp san nền, vỉa hè nền đường K90 (nút giao) Chỉ dẫn kỹ thuật 1,14 100m3
11 Đắp đất nền đường K95 (nút giao) Chỉ dẫn kỹ thuật 34,3 100m3
12 Đắp đất nền đường K98 (nút giao) Chỉ dẫn kỹ thuật 19,81 100m3
13 Xáo xới đầm nén K98 (nút giao) Chỉ dẫn kỹ thuật 1,76 100m3
14 Đào mặt đường cũ (vuốt giao dân sinh) Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 100m3
15 Đắp đất nền đường K95 (vuốt giao dân sinh) Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7 100m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 dầy 5cm Chỉ dẫn kỹ thuật 463,54 100m2
17 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật 463,54 100m2
18 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật 452,22 100m2
19 Tưới lớp thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật 452,22 100m2
20 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Chỉ dẫn kỹ thuật 59,73 100m3
21 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 Chỉ dẫn kỹ thuật 96,09 100m3
22 Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại 1 Chỉ dẫn kỹ thuật 35,54 100m3
23 Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại 2 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m3
24 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa rỗng Chỉ dẫn kỹ thuật 2,85 100m3
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 dầy 5cm (nút giao) Chỉ dẫn kỹ thuật 44,06 100m2
26 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (nút giao) Chỉ dẫn kỹ thuật 44,06 100m2
27 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm (nút giao) Chỉ dẫn kỹ thuật 44,06 100m2
28 Tưới lớp thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (nút giao) Chỉ dẫn kỹ thuật 44,06 100m2
29 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (nút giao) Chỉ dẫn kỹ thuật 6,79 100m3
30 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (nút giao) Chỉ dẫn kỹ thuật 14,5 100m3
31 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C19 dày 5cm (vuốt giao dân sinh) Chỉ dẫn kỹ thuật 17,03 100m2
32 Tưới lớp thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (vuốt giao dân sinh) Chỉ dẫn kỹ thuật 17,03 100m2
33 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (vuốt giao dân sinh) Chỉ dẫn kỹ thuật 2,72 100m3
34 Bó vỉa BTXM đúc sẵn 53x18cm dải phân cách Chỉ dẫn kỹ thuật 295 md
35 Bó vỉa BTXM đúc sẵn 23x26cm (gồm cả đan rãnh) Chỉ dẫn kỹ thuật 3.040 md
36 Gờ chắn bánh giữa đường sắt và đường bộ Chỉ dẫn kỹ thuật 1.970 viên
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt ống cống (L=1m) (cống tròn D400) Chỉ dẫn kỹ thuật 59 Đoạn ống
2 Mối nối (cống tròn D400) Chỉ dẫn kỹ thuật 55 mối
3 Lắp đặt khối móng cống (rộng 380mm) (cống tròn D400) Chỉ dẫn kỹ thuật 177 cái
4 Lắp đặt ống cống (L=1m) (cống tròn D600) Chỉ dẫn kỹ thuật 36 Đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng cống (rộng 380mm) (cống tròn D600) Chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
6 Lắp đặt khối móng cống (rộng 270mm) (cống tròn D600) Chỉ dẫn kỹ thuật 72 cái
7 Mối nối (Cống tròn D600) Chỉ dẫn kỹ thuật 35 mối
8 Lắp đặt ống cống (L=1m) (cống tròn D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 29 Đoạn ống
9 Lắp đặt ống cống (L=2,5m), tải trọng VH (cống tròn D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 348 Đoạn ống
10 Lắp đặt ống cống (L=2,5m), tải trọng HL93 (cống tròn D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 48 Đoạn ống
11 Lắp đặt khối móng cống (rộng 380mm) (cống tròn D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 1.188 cái
12 Lắp đặt khối móng cống (rộng 270mm) (cống tròn D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 58 cái
13 Mối nối (cống tròn D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 395 mối
14 Bê tông móng, tường cống mác 150 (cống tròn D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 35,7 m3
15 Lớp đá đệm móng (cống tròn D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 2,72 m3
16 Đào móng (cống tròn D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 100m3
17 Đắp đất (cống tròn D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 100m3
18 Lớp đá đệm móng (Rãnh dọc KT 0,6x0,7) Chỉ dẫn kỹ thuật 216,81 m3
19 Bê tông móng mác 150 (Rãnh dọc KT 0,6x0,7) Chỉ dẫn kỹ thuật 325,22 m3
20 Bê tông cổ ga mác 200 (Rãnh dọc KT 0,6x0,7) Chỉ dẫn kỹ thuật 157,37 m3
21 Xây gạch bê tông vữa XM mác 75 (Rãnh dọc KT 0,6x0,7) Chỉ dẫn kỹ thuật 292 m3
22 Trát tường vữa XM mác 75 (Rãnh dọc KT 0,6x0,7) Chỉ dẫn kỹ thuật 2.203,11 m2
23 Bê tông móng vữa bê tông mác 150 (Hố thu rãnh dọc) Chỉ dẫn kỹ thuật 46,41 m3
24 Lớp đá đệm móng (Hố thu rãnh dọc) Chỉ dẫn kỹ thuật 12,87 m3
25 Xây gạch bê tông vữa XM mác 75 (Hố thu rãnh dọc) Chỉ dẫn kỹ thuật 18,07 m3
26 Trát tường vữa XM mác 75 (Hố thu rãnh dọc) Chỉ dẫn kỹ thuật 108,03 m2
27 Bê tông xà mũ mác 200 (Hố thu rãnh dọc) Chỉ dẫn kỹ thuật 4,42 m3
28 Máng thu nước rãnh dọc Chỉ dẫn kỹ thuật 65 Cái
29 Nắp rãnh loại A Chỉ dẫn kỹ thuật 2.295 Cái
30 Nắp rãnh loại A1 Chỉ dẫn kỹ thuật 166 Cái
31 Phá dỡ rãnh dọc gạch xây VXM M75 hiện trạng (KT 0,6x0,6) Chỉ dẫn kỹ thuật 41,76 m3
32 Bê tông chèn mác 150 (Cống 2D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 90 m3
33 Cát đen (Cống 2D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 124,2 m3
34 Quét nhựa bitum (Cống 2D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 6.052,34 m2
35 Lớp đá đệm móng (Cống 2D1500) Chỉ dẫn kỹ thuật 410,62 m3
36 Bê tông móng mác 150 (Ga thăm) Chỉ dẫn kỹ thuật 9,2 m3
37 Bê tông móng mác 250 (Ga thăm) Chỉ dẫn kỹ thuật 42,03 m3
38 Xây gạch bê tông vữa XM mác 75 (Ga thăm) Chỉ dẫn kỹ thuật 161,81 m3
39 Trát tường vữa XM mác 75 (Ga thăm) Chỉ dẫn kỹ thuật 320,37 m2
40 Bê tông cổ ga mác 250 (Ga thăm) Chỉ dẫn kỹ thuật 16,96 m3
41 Thép góc L5x50x50 (Ga thăm) Chỉ dẫn kỹ thuật 869,51 kg
42 Cốt thép cổ ga, đường kính ≤10mm (Ga thăm) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,081 tấn
43 Cốt thép cổ ga, đường kính >18mm (Ga thăm) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,331 tấn
44 Máng thu nước cống D1500 Chỉ dẫn kỹ thuật 34 Cái
45 Nắp hố thu Chỉ dẫn kỹ thuật 75 Cái
46 Nắp rãnh xông Chỉ dẫn kỹ thuật 150 Cái
47 Lắp đặt ống cống bê tông (L=1,0m) (cống tròn D1000) Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Đoạn ống
48 Lắp đặt khối móng cống (rộng 380mm) (cống tròn D1000) Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt ống cống bê tông (L=1,0m) (cống tròn D750) Chỉ dẫn kỹ thuật 5 Đoạn ống
50 Lắp đặt khối móng cống (rộng 380mm) (cống tròn D750) Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
51 Lắp đặt khối móng cống (rộng 270mm) (cống tròn D750) Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
52 Mối nối cống (cống tròn D750) Chỉ dẫn kỹ thuật 4 mối
53 Đào móng cống (cống tròn D750) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,62 100m3
54 Đắp đất cống (cống tròn D750) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m3
55 Phá dỡ cống, mương xây hiện tại Chỉ dẫn kỹ thuật 1,34 m3
56 Bê tông tường, sân cống mác 150 (cống tròn D750) Chỉ dẫn kỹ thuật 8,9 m3
57 Lớp đá đệm móng (cống tròn D750) Chỉ dẫn kỹ thuật 1,86 m3
58 Quét nhựa bitum (cống tròn D750) Chỉ dẫn kỹ thuật 10,7 m2
59 Lắp đặt ống cống bê tông (L=1,0m) (Cống tròn D1000) Chỉ dẫn kỹ thuật 74 Đoạn ống
60 Lắp đặt khối móng cống (rộng 380mm) (Cống tròn D1000) Chỉ dẫn kỹ thuật 67 cái
61 Lắp đặt khối móng cống (rộng 270mm) (Cống tròn D1000) Chỉ dẫn kỹ thuật 133 cái
62 Mối nối cống (Cống tròn D1000) Chỉ dẫn kỹ thuật 69 mối
63 Đào móng cống (Cống tròn D1000) Chỉ dẫn kỹ thuật 9,31 100m3
64 Đắp đất cống (Cống tròn D1000) Chỉ dẫn kỹ thuật 5,35 100m3
65 Đắp cát cống (Cống tròn D1000) Chỉ dẫn kỹ thuật 3,41 100m3
66 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật 4,33 m3
67 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chỉ dẫn kỹ thuật 17,82 m3
68 Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả hộ lan (Cống tròn D1000) Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
69 Bê tông móng, tường mác 150 (Cống tròn D1000) Chỉ dẫn kỹ thuật 55,33 m3
70 Bê tông hố thu mác 150 (Cống tròn D1000) Chỉ dẫn kỹ thuật 28,25 m3
71 Tấm đan bê tông mác 150 (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) Chỉ dẫn kỹ thuật 4 tấm
72 Lớp đá đệm móng (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) Chỉ dẫn kỹ thuật 19,92 m3
73 Quét nhựa bitum (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) Chỉ dẫn kỹ thuật 222,52 m2
74 Bê tông mác 150 chèn khe cống (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) Chỉ dẫn kỹ thuật 5,35 m3
75 Xây gạch bê tông vữa XM mác 75 (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) Chỉ dẫn kỹ thuật 2,95 m3
76 Trát tường vữa XM mác 75 (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) Chỉ dẫn kỹ thuật 10,94 m2
77 Bê tông móng mác 150 (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) Chỉ dẫn kỹ thuật 1,35 m3
78 Làm lớp đá đệm móng (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,68 m3
79 Bê tông cổ ga mác 200 (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 m3
80 Thép góc L5x50x50 (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) Chỉ dẫn kỹ thuật 20,44 kg
81 Nắp ga thu (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
82 Máng thu nước Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
83 Rãnh xông (bao gồm cả nắp) Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
84 Xây gạch bê tông vữa XM mác 75 (Hoàn trả mương xây) Chỉ dẫn kỹ thuật 1,14 m3
85 Bê tông móng vữa bê tông mác 150 (Hoàn trả mương xây) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,66 m3
86 Trát tường vữa XM mác 75 (Hoàn trả mương xây) Chỉ dẫn kỹ thuật 5,18 m2
87 Làm lớp đá đệm móng (Hoàn trả mương xây) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 m3
88 Lắp đặt ống cống bê tông (L=1,0m) (Cống tròn D2000) Chỉ dẫn kỹ thuật 14 Đoạn ống
89 Mối nối cống (Cống tròn D2000) Chỉ dẫn kỹ thuật 12 mối
90 Đào đất cống (Cống tròn D2000) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m3
91 Đắp đất cống (Cống tròn D2000) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m3
92 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Cống tròn D2000) Chỉ dẫn kỹ thuật 3,96 m3
93 Bê tông tường mác 150 (Cống tròn D2000) Chỉ dẫn kỹ thuật 6,5 m3
94 Bê tông mác 150 chèn khe cống (Cống tròn D2000) Chỉ dẫn kỹ thuật 14,92 m3
95 Bê tông giữ đốt cống mác 250 (Cống tròn D2000) Chỉ dẫn kỹ thuật 7,13 m3
96 Quét nhựa bitum (Cống tròn D2000) Chỉ dẫn kỹ thuật 62,8 m2
97 Tháo dỡ kết cấu sắt thép (Cống tròn D2000) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 tấn
98 Gia công, lắp dựng lan can cống (Cống tròn D2000) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,47 tấn
99 Lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 2,4x1,5m Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
100 Lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 0,9x0,75m Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
101 Lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn D70 Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
103 Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Chỉ dẫn kỹ thuật 71 cái
104 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2.079,91 m2
105 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Chỉ dẫn kỹ thuật 516,49 m2
106 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật 66 viên
107 Hộ lan mềm Chỉ dẫn kỹ thuật 192 m
108 Tháo dỡ, lắp đặt lại hàng rào tôn lượn sóng cũ Chỉ dẫn kỹ thuật 216 m
109 Hàng rào tôn lượn sóng 1 lớp Chỉ dẫn kỹ thuật 180 m
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 2,05 100m3
2 Bê tông lót móng mác 100 (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 15,53 m3
3 Bê tông móng mác 200 (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 140,89 m3
4 Đắp đất móng (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,49 100m3
5 Lắp đặt khung bu lông móng cột điện 4M24x750 (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 125 bộ
6 Lắp đặt khung bu lông móng cột điện 8M30x1500 (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
7 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện R1 (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 109 bộ
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện R3 (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 17 bộ
9 Kéo rải dây chống sét (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 4.581 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE ø65/50 (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 40,32 100m
11 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
12 Lắp đặt đèn LED 150W (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 135 bộ
13 Lắp đặt đèn pha Led 250W (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
14 Lắp dựng cột đèn chiều cao 12,5m, cần đơn kiểu cánh buồm (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 119 cột
15 Lắp dựng cột đèn chiều cao 12,5m, cần đôi kiểu cánh buồm (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cột
16 Lắp dựng cột đèn pha chiều cao 17m (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cột
17 Lắp đặt aptomat 3 pha (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 125 cái
19 Lắp bảng điện cửa cột 1P-220V (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 125 bảng
20 Lắp bảng điện cửa cột 3P-380V (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bảng
21 Cầu đấu dây 3 pha 4 cực (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 126 cái
22 Lắp đặt đường cáp chiếu sáng 0,6/1kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 25,15 100m
23 Lắp đặt đường cáp chiếu sáng 0,6/1kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 1 100m
24 Lắp đặt đường cáp chiếu sáng 0,6/1kV Cu/PVC 3x2,5mm2 (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 16,53 100m
25 Lắp đặt đường cáp chiếu sáng 0,6/1kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 19,66 100m
26 Đào đường đường cáp (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 24,94 100m3
27 Đắp đất đường cáp K=0,95 (Cột đèn) Chỉ dẫn kỹ thuật 24,94 100m3
28 Đào móng (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m3
29 Bê tông móng cột M200 (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 m3
30 Lắp đặt giá đỡ tủ điện (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
31 Xây gạch bê tông vữa XM mác 75 (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 m3
32 Ốp gạch thẻ (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 1,52 m2
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE ø76 (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
34 Đào đất rãnh tiếp địa (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m3
35 Đắp đất rãnh K=0,95 (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m3
36 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 40A (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
38 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 32A (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
39 Làm đầu cáp (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 260 đầu cáp
40 Đầu cốt đồng M25 (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
41 Đầu cốt đồng M16 (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 616 cái
42 Đầu cốt đồng M10 (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 778 cái
43 Đầu cốt đồng M2.5 (Tủ điện) Chỉ dẫn kỹ thuật 804 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->