Gói thầu: Gói thầu số 6a: Thi công xây dựng phần tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6a: Thi công xây dựng phần tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 14:03:00 đến ngày 2020-11-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,825,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đường cũ BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,24 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, thay đất, mương, móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 553,39 | 100m3 |
| 3 | Đắp san nền, vỉa hè, mương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,45 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, móng cống K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 254,81 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,07 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới đầm nén K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,69 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cống tròn D1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 546 | Đoạn ống |
| 8 | Đào khuôn đường (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,81 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, thay đất (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,2 | 100m3 |
| 10 | Đắp san nền, vỉa hè nền đường K90 (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K95 (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,3 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K98 (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,81 | 100m3 |
| 13 | Xáo xới đầm nén K98 (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | 100m3 |
| 14 | Đào mặt đường cũ (vuốt giao dân sinh) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K95 (vuốt giao dân sinh) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 dầy 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 463,54 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 463,54 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 452,22 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 452,22 | 100m2 |
| 20 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,73 | 100m3 |
| 21 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,09 | 100m3 |
| 22 | Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,54 | 100m3 |
| 23 | Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 24 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa rỗng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,85 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 dầy 5cm (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,06 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,06 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,06 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,06 | 100m2 |
| 29 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,79 | 100m3 |
| 30 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C19 dày 5cm (vuốt giao dân sinh) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,03 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (vuốt giao dân sinh) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,03 | 100m2 |
| 33 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (vuốt giao dân sinh) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,72 | 100m3 |
| 34 | Bó vỉa BTXM đúc sẵn 53x18cm dải phân cách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 295 | md |
| 35 | Bó vỉa BTXM đúc sẵn 23x26cm (gồm cả đan rãnh) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.040 | md |
| 36 | Gờ chắn bánh giữa đường sắt và đường bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.970 | viên |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống (L=1m) (cống tròn D400) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | Đoạn ống |
| 2 | Mối nối (cống tròn D400) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | mối |
| 3 | Lắp đặt khối móng cống (rộng 380mm) (cống tròn D400) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 177 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống cống (L=1m) (cống tròn D600) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng cống (rộng 380mm) (cống tròn D600) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng cống (rộng 270mm) (cống tròn D600) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 7 | Mối nối (Cống tròn D600) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | mối |
| 8 | Lắp đặt ống cống (L=1m) (cống tròn D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | Đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống (L=2,5m), tải trọng VH (cống tròn D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 348 | Đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống (L=2,5m), tải trọng HL93 (cống tròn D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng cống (rộng 380mm) (cống tròn D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.188 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng cống (rộng 270mm) (cống tròn D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | cái |
| 13 | Mối nối (cống tròn D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 395 | mối |
| 14 | Bê tông móng, tường cống mác 150 (cống tròn D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,7 | m3 |
| 15 | Lớp đá đệm móng (cống tròn D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 16 | Đào móng (cống tròn D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất (cống tròn D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 18 | Lớp đá đệm móng (Rãnh dọc KT 0,6x0,7) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 216,81 | m3 |
| 19 | Bê tông móng mác 150 (Rãnh dọc KT 0,6x0,7) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 325,22 | m3 |
| 20 | Bê tông cổ ga mác 200 (Rãnh dọc KT 0,6x0,7) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,37 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông vữa XM mác 75 (Rãnh dọc KT 0,6x0,7) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 292 | m3 |
| 22 | Trát tường vữa XM mác 75 (Rãnh dọc KT 0,6x0,7) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.203,11 | m2 |
| 23 | Bê tông móng vữa bê tông mác 150 (Hố thu rãnh dọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,41 | m3 |
| 24 | Lớp đá đệm móng (Hố thu rãnh dọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,87 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông vữa XM mác 75 (Hố thu rãnh dọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,07 | m3 |
| 26 | Trát tường vữa XM mác 75 (Hố thu rãnh dọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,03 | m2 |
| 27 | Bê tông xà mũ mác 200 (Hố thu rãnh dọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 28 | Máng thu nước rãnh dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | Cái |
| 29 | Nắp rãnh loại A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.295 | Cái |
| 30 | Nắp rãnh loại A1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 166 | Cái |
| 31 | Phá dỡ rãnh dọc gạch xây VXM M75 hiện trạng (KT 0,6x0,6) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,76 | m3 |
| 32 | Bê tông chèn mác 150 (Cống 2D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m3 |
| 33 | Cát đen (Cống 2D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,2 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum (Cống 2D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.052,34 | m2 |
| 35 | Lớp đá đệm móng (Cống 2D1500) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 410,62 | m3 |
| 36 | Bê tông móng mác 150 (Ga thăm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 37 | Bê tông móng mác 250 (Ga thăm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,03 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông vữa XM mác 75 (Ga thăm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,81 | m3 |
| 39 | Trát tường vữa XM mác 75 (Ga thăm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 320,37 | m2 |
| 40 | Bê tông cổ ga mác 250 (Ga thăm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,96 | m3 |
| 41 | Thép góc L5x50x50 (Ga thăm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 869,51 | kg |
| 42 | Cốt thép cổ ga, đường kính ≤10mm (Ga thăm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 43 | Cốt thép cổ ga, đường kính >18mm (Ga thăm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 44 | Máng thu nước cống D1500 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | Cái |
| 45 | Nắp hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | Cái |
| 46 | Nắp rãnh xông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống cống bê tông (L=1,0m) (cống tròn D1000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt khối móng cống (rộng 380mm) (cống tròn D1000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống cống bê tông (L=1,0m) (cống tròn D750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt khối móng cống (rộng 380mm) (cống tròn D750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt khối móng cống (rộng 270mm) (cống tròn D750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Mối nối cống (cống tròn D750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối |
| 53 | Đào móng cống (cống tròn D750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất cống (cống tròn D750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ cống, mương xây hiện tại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 56 | Bê tông tường, sân cống mác 150 (cống tròn D750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 57 | Lớp đá đệm móng (cống tròn D750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 58 | Quét nhựa bitum (cống tròn D750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống cống bê tông (L=1,0m) (Cống tròn D1000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | Đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt khối móng cống (rộng 380mm) (Cống tròn D1000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | cái |
| 61 | Lắp đặt khối móng cống (rộng 270mm) (Cống tròn D1000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 133 | cái |
| 62 | Mối nối cống (Cống tròn D1000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | mối |
| 63 | Đào móng cống (Cống tròn D1000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,31 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất cống (Cống tròn D1000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,35 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát cống (Cống tròn D1000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,41 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,33 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,82 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả hộ lan (Cống tròn D1000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 69 | Bê tông móng, tường mác 150 (Cống tròn D1000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,33 | m3 |
| 70 | Bê tông hố thu mác 150 (Cống tròn D1000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,25 | m3 |
| 71 | Tấm đan bê tông mác 150 (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | tấm |
| 72 | Lớp đá đệm móng (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| 73 | Quét nhựa bitum (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 222,52 | m2 |
| 74 | Bê tông mác 150 chèn khe cống (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông vữa XM mác 75 (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 76 | Trát tường vữa XM mác 75 (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,94 | m2 |
| 77 | Bê tông móng mác 150 (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 78 | Làm lớp đá đệm móng (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 79 | Bê tông cổ ga mác 200 (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 80 | Thép góc L5x50x50 (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,44 | kg |
| 81 | Nắp ga thu (Hố thu D1 KT 1,4x0,6x0,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 82 | Máng thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Rãnh xông (bao gồm cả nắp) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 84 | Xây gạch bê tông vữa XM mác 75 (Hoàn trả mương xây) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 85 | Bê tông móng vữa bê tông mác 150 (Hoàn trả mương xây) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 86 | Trát tường vữa XM mác 75 (Hoàn trả mương xây) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 87 | Làm lớp đá đệm móng (Hoàn trả mương xây) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống cống bê tông (L=1,0m) (Cống tròn D2000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Đoạn ống |
| 89 | Mối nối cống (Cống tròn D2000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | mối |
| 90 | Đào đất cống (Cống tròn D2000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất cống (Cống tròn D2000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Cống tròn D2000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 93 | Bê tông tường mác 150 (Cống tròn D2000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 94 | Bê tông mác 150 chèn khe cống (Cống tròn D2000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,92 | m3 |
| 95 | Bê tông giữ đốt cống mác 250 (Cống tròn D2000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,13 | m3 |
| 96 | Quét nhựa bitum (Cống tròn D2000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,8 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (Cống tròn D2000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng lan can cống (Cống tròn D2000) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 99 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 2,4x1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 0,9x0,75m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn D70 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | cái |
| 104 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.079,91 | m2 |
| 105 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 516,49 | m2 |
| 106 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | viên |
| 107 | Hộ lan mềm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | m |
| 108 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hàng rào tôn lượn sóng cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | m |
| 109 | Hàng rào tôn lượn sóng 1 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,05 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100 (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,53 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200 (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt khung bu lông móng cột điện 4M24x750 (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 125 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung bu lông móng cột điện 8M30x1500 (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện R1 (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 109 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện R3 (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây chống sét (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.581 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ø65/50 (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 150W (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn pha Led 250W (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn chiều cao 12,5m, cần đơn kiểu cánh buồm (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 119 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn chiều cao 12,5m, cần đôi kiểu cánh buồm (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn pha chiều cao 17m (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 125 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột 1P-220V (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 125 | bảng |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột 3P-380V (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bảng |
| 21 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | cái |
| 22 | Lắp đặt đường cáp chiếu sáng 0,6/1kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đường cáp chiếu sáng 0,6/1kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đường cáp chiếu sáng 0,6/1kV Cu/PVC 3x2,5mm2 (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,53 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đường cáp chiếu sáng 0,6/1kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,66 | 100m |
| 26 | Đào đường đường cáp (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,94 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đường cáp K=0,95 (Cột đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,94 | 100m3 |
| 28 | Đào móng (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng cột M200 (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Xây gạch bê tông vữa XM mác 75 (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 32 | Ốp gạch thẻ (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ø76 (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 34 | Đào đất rãnh tiếp địa (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh K=0,95 (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 40A (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 32A (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 39 | Làm đầu cáp (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | đầu cáp |
| 40 | Đầu cốt đồng M25 (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M16 (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 616 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M10 (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 778 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M2.5 (Tủ điện) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 804 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi