Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047436-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án sử dụng vốn ODA thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201047347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 13:29:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,440,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. CẢI TẠO HẠ NGẦM
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,275 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc <= 4cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4125 100m2
3 Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 105,024 m2
4 Đào xúc lớp cát lót nền vỉa hè Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,2512 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,7841 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,7841 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,7841 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1155 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0619 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4125 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4125 100m2
12 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0686 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0686 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 7km Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0686 100tấn
15 Đắp cát đen lót nền vỉa hè Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,5541 m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng 70% gạch đã có) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 63,7578 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,3248 m2
18 Đào hào cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40,7575 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40,7575 m3
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D105/D80 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 95 m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/D50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 248 m
22 Đào cống thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2498 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4334 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,76 m3
25 Lắp đặt cống hộp BxH 800x800 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26 CK
26 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25 mốinối
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9023 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9023 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 39,913 m2
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7499 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3898 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,452 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,1492 m3
34 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1325 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,6195 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <=18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0378 tấn
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0788 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,5905 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0097 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3086 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0846 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 ck
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3272 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3272 tấn
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (tổng cự ly 9km) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0942 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0942 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0942 100m3
B 2. PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,508 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,349 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1528 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,2323 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1086 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0348 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,214 100m2
8 Cột điện bê tông ly tâm 16D (nối bích) KT403x190 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cột
10 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 mốinối
11 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV và phụ kiện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 chuỗi
12 Cung cấp, lắp đặt kẹp rãnh song song 3 bu lông (PG CLAMP) hoặc loại ép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 cái
13 Cung cấp, lắp đặt đai thép không gỉ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,64 kg
14 Cung cấp, lắp đặt khóa đai thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 66 cái
15 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
16 Cọc tiếp địa thép L63x6, L=2.5m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 57,2 kg
17 Dây tiếp địa thép fi 12mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,4 kg
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4 10 cọc
19 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7673 100kg
20 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR). Tiết diện dây <= 120mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,66 1km dây
21 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,075 1km dây
22 Tháo dỡ phụ kiện đường dây trung thế (sứ) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1
23 Tháo dỡ phụ kiện đường dây trung thế (xà) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1
24 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 1 cột
25 Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm trung thế 22KV 3x120mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,7 100m
26 Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm trung thế 22KV 3x50mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,15 100m
27 Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp co nhiệt ngoài nhà 3x120 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 đầucáp
28 Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp co nhiệt ngoài nhà 3x50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 đầucáp
C 3. PHẦN ĐIỆN HẠ THỂ
1 Cung cấp, lắp đặt bộ ốp cột d20 đủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt kẹp ngừng cáp 4x95mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt đai thép không gỉ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,96 kg
4 Cung cấp, lắp đặt khóa đai thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 cái
5 Cung cấp, lắp đặt ghíp đồng nhôm đa năng 2 bulong A25-95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
6 Cung cấp, lắp đặt bộ ốp cột d20 đủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt kẹp ngừng cáp 4x95mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt đai thép không gỉ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,32 kg
9 Cung cấp, lắp đặt khóa đai thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
10 Cung cấp, lắp đặt ghíp đồng nhôm đa năng 2 bulong A25-95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
11 Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm hạ thế 4x95mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 135 m
12 Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm hạ thế 4x50mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60 m
13 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 hộp
14 Cung cấp, lắp đặt cáp đồng ngầm hạ thế 4x95mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,44 100m
15 Cung cấp, lắp đặt cáp đồng ngầm hạ thế 4x50mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5 100m
16 Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp hạ thế 0.6/1KV co nhiệt ngoài nhà 4x95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 đầucáp
17 Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp hạ thế 0.6/1KV co nhiệt ngoài nhà 4x50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 đầucáp
18 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế đổ keo loại có giáp 0.4/1kV 3 pha 4x95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộpnối
19 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế đổ keo loại có giáp 0.4/1kV 3 pha 4x50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộpnối
D 4. PHẦN VIỄN THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt bộ ốp cột d20 đủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt đai thép không gỉ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,08 kg
3 Cung cấp, lắp đặt khóa đai thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
4 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,08 1km
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) <=48 sợi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,54 1km
6 Tháo dỡ, thu hồi hộp SPLITTER 1:16 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 hộp
7 Lắp đặt hộp SPLITTER 1:16 (tận dụng) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 hộp
8 Cáp đồng loại cáp 24x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.208 m
9 Cáp quang 24FO Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 604 m
10 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 24x2 trong cống bể Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,208 km cáp
11 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,604 km cáp
12 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.24x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 bộ
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 bộ
E 5. THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm sứ đứng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
2 Thí nghiệm sứ chuỗi polyme 35kV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 bát
3 Thí nghiệm Cáp ngầm trung thế 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 sợi
4 Thí nghiệm Cáp ngầm trung thế 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x120 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 sợi
5 Thí nghiệm dây cáp hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 sợi
6 Thí nghiệm dây cáp hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->