Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049470-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200864694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (Kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 17:07:00 đến ngày 2020-10-30 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,657,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa cơ sở 1
1 Phá dỡ bục giảng 1,244 m3
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 27,192 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 33,408 m2
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 4 bộ
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 cái
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 68,744 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường 68,744 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 68,744 m2
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 6 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=25mm 1 100m
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,5m3 1 bể
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,743 100m2
14 Tháo dỡ mái tôn 179,22 m2
15 Tháo dỡ di chuyển xà gồ để lắp thêm xà gồ 5 công
16 Lắp dựng xà gồ thép bổ sung 0,209 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép tận dụng 0,847 tấn
18 Gia công xà gồ thép bổ sung 0,209 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,15 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều phần thay mới 0,623 100m2
21 Lợp mái tôn tận dụng lại 1,169 100m2
22 Lắp kẹp chống bão 358 cái
23 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m 4 cái
24 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m 4 cái
25 Qủa nô sứ 4 cái
26 Bulong M14 4 cái
27 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm 16 m
28 Trô bật sắt D10 50 cái
29 Bản mã 150x200x5 10 cái
30 Bulong M12 4 cái
31 Mã kẹp kiểm tra thép bản 4 cái
32 Đệm chì lá 40x120x3 4 cái
33 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây chống sét, đường kính D21 4 m
34 Tháo dỡ cửa 50 m2
35 Cửa nhựa lõi thép thay mới + phụ kiện 2,46 m2
36 Phá dỡ tay vịn bê tông cốt thép 2,46 m3
37 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,773 tấn
38 Phá dỡ cột trụ gạch đá 0,192 m3
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 0,121 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,842 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,868 m3
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,805 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 76,36 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường 16,887 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột 76,36 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,887 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,887 m2
48 Lan can inox 76,36 kg
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 162,31 100m2
50 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 0,168 m2
51 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 19,378 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường 19,378 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,378 m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 19,378 100m2
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1,105 cái
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
57 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 8 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 6 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 10 cái
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 4 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 88 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 240 m
63 Ống sun sino D20 bảo hộ dây dẫn 120 m
64 Lắp đặt đèn ốp trần 168 bộ
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 12 cái
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 6 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 20 m
68 Ống sun sino D20 bảo hộ dây dẫn 208 m
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 126 100m2
70 Tháo dỡ cửa 1,664 m2
71 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 29,7 m
72 Cắt tường trên cửa 94,04 1m
73 Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép 23,76 m3
74 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 0,312 m3
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,586 100m2
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô 0,022 tấn
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,026 m3
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 0,246 cái
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8 m3
80 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,418 m2
81 Cửa nhựa lõi thép + Phụ kiện 8,127 m2
82 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 34,476 m2
83 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 18,229 100m2
84 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 5,428 m2
85 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 111,643 m2
86 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà 111,643 m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 515,478 100m2
88 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà 2,713 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường 838,91 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.492,387 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 627,121 m2
92 Đục nhám mặt bê tông 865,266 m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 168,108 m3
94 Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM M75 56,036 m2
95 Cắt tường để phá làm cổng 560,36 1m
96 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 4 m3
97 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,2 m2
98 Cổng sắt hộp bịt tôn ray cửa đẩy 0,88 m2
99 Lắp đặt máy bơm 9 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A 1 cái
101 Ống cấp nước PPR D25 1 100m
102 Ống PVC D25 luồn dây điện 0,427 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 0,085 m
104 Cút PPR D25 40 cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,5m3 8 bể
106 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 1 m3
107 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 12,203 m3
B Hạng mục 2: Cải tạo sửa chữa cơ sở 2
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,092 100m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường 18,09 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 18,09 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 5,168 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 11,312 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường 11,312 m2
7 Bả bằng bột bả vào trần 5,168 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,168 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,312 m2
10 Cổng sắt hộp bịt tôn 6,93 m2
11 Đục nhám mặt bê tông 108,6 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 25,94 m3
13 Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM M75 342 m2
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,346 100m2
15 Tháo dỡ cửa 59,11 m2
16 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 158,28 m
17 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 29,462 m2
18 Cửa nhựa lõi thép + phụ kiện 65,442 m2
19 Phá lớp vữa trát tường ngoài 82,156 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 82,156 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài 456,133 m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,733 100m2
23 Cạo bỏ lớp vôi tường trong 670,131 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 568,629 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường 1.237,882 m2
26 Bả bằng bột bả vào trần 568,629 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.268,222 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 538,289 m2
29 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,761 100m2
30 Tháo dỡ cửa 41,41 m2
31 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 91,2 m
32 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 17,732 m2
33 Cửa nhựa lõi thép + phụ kiện 45,484 m2
34 Phá lớp vữa trát tường ngoài 49,427 m2
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 49,427 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài 357,24 m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,725 100m2
38 Cạo bỏ lớp vôi tường trong 389,103 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 210,121 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường 813,5 m2
41 Bả bằng bột bả vào trần 210,121 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 616,954 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 406,667 m2
44 Tháo tấm lợp Tôn 0,209 100m2
45 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ 0,944 tấn
46 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 0,069 tấn
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 10,53 m3
48 Ván khuôn bê tông lót 0,017 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,294 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông 0,06 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,75 m3
52 Đắp đất nền móng công trình 3,51 m3
53 Sản xuất cột bằng thép hình 0,103 tấn
54 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,134 tấn
55 Sản xuất xà gồ thép 0,354 tấn
56 Lắp dựng cột thép 0,103 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,134 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép 0,354 tấn
59 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,496 100m2
60 Máng thu nước inox 137,665 kg
61 Ống PVC D110-C2 0,162 100m
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm 6 cái
63 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 13,452 m3
64 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 13,452 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->