Gói thầu: Thi công Phần xây dựng Trạm xăng dầu Phú Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần QLDA Tín Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công Phần xây dựng Trạm xăng dầu Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư kinh doanh của chủ đầu tư. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 10:08:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,468,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Vận chuyển xe cơ giới (xe lu, xe ủi, xe cuốc) | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | chuyến |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,478 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,478 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,346 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,346 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cây |
| B | MÁI CHE TRỤ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,428 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,428 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,06 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,641 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,245 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,77 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,123 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,281 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,463 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,224 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,031 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,214 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,053 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,206 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,919 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,707 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,919 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,707 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 91,824 | m2 |
| 23 | CCLD Bulon D20x160 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 24 | CCLD Bulon 8,8 M20x600 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,29 | 100m2 |
| 26 | CCLD tấm alu + khung xương STK 25x25x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 85,989 | m2 |
| 27 | CCLD trần tôn lạnh mạ màu, dày 0,4mm + khung xương STK 30x30x1,2a1000 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 225,59 | m2 |
| 28 | CCLD Logo, chữ mica + đèn led thanh | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m2 |
| 29 | CCLD chữ mica bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,98 | m2 |
| 30 | CCLD dán decan | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,21 | m2 |
| 31 | Máng xối inox 0,8mm khổ 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | md |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,262 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,31 | m2 |
| C | NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,623 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,127 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,168 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,557 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,458 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,217 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,142 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,312 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,058 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,818 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,054 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,486 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,86 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,51 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,961 | m3 |
| 18 | Xoa nền làm mặt nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,61 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,14 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,83 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,508 | m2 |
| 22 | CCLD trần thạch cao KT600X600X9 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,37 | m2 |
| 23 | CCLD khung xương STK 25x25x1,2 + Alu dày 3mm mái vòm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,17 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,805 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 228,345 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 267,812 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,805 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 185,007 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,742 | 100m2 |
| 32 | CCLD máng xối inox dày 0,8mm khổ 600 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,1 | m |
| 33 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,355 | m2 |
| 34 | Cửa cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | m2 |
| 35 | CCLD khung kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,46 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,615 | m2 |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,469 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,469 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,96 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,539 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,16 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,425 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,416 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | 100m2 |
| 15 | CCLD sỏi, than, bình sành lọc nước | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,212 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,212 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,484 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,072 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,335 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,193 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,346 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,024 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,616 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,211 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,632 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,12 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,896 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,44 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,24 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,256 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,6 | cái |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,068 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,065 | m3 |
| 23 | Gia công khung bao tấm đan sắt C | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,377 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung bao | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,377 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,939 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,143 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,385 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,52 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,52 | m2 |
| 30 | CCLD nắp đậy miệng bồn, họng nhập | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,88 | m2 |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D35 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | mối |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,85 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,625 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,129 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,236 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,236 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,566 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,566 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,053 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,816 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,157 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,025 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,039 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,053 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| G | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Ống uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,32 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m |
| 8 | Ống uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,576 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,066 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,244 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,324 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,091 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | tấn |
| 19 | Phụ kiện ống (keo, co, tê, nối....) | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 22 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| H | BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,384 | m3 |
| 4 | CCLD bulong D14, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,097 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,097 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| I | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,947 | 100m2 |
| 2 | Nilon chống thấm nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 594,7 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,349 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 89,205 | m3 |
| 5 | Xoa nền làm mặt nền bê tông, lăn nhám | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 594,7 | m2 |
| 6 | Cắt ron nền | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 396 | m |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLD tủ điện 800X600X300 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Cầu dao đảo 2P-60A | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | MCCB 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,175 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,068 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,111 | 100m3 |
| 8 | Dải lớp gạch thẻ đánh dấu | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 625 | viên |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,049 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,156 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 17 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D35 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | mối |
| 21 | Tủ Switch 24 line | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 220 | m |
| 23 | Dây cáp 8e | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 220 | m |
| 24 | Đèn Led 0,6m 1x9W | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 25 | Đèn Led 1,2m 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 26 | Đèn Led 300x300x100GS-BW60W | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 27 | Đèn Led D155 12W | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 28 | MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 29 | MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 610 | m |
| 36 | Ống HDPE luồn dây điện D80/105 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 37 | CCLD Móng + trụ + hộp đèn cột vẫy | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 38 | CCLD khung xương + Alu bảng hiệu + chữ, logo | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | m2 |
| 39 | Trụ STK D90, L=4,8m + bảng mã + bulong | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 40 | Đèn Led 20W | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 41 | Đèn Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 42 | CCLD cần đèn cao 1,5m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 43 | Phụ kiện (đầu cose, băng keo, …) | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lô |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3- 75m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | CCLD Bộ đế chân trụ, cáp chằng, ống STK D49 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 75 | m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m3 |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cọc |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở đất Gem | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,25 | kg |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở và nghiệm thu hệ thống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| L | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,476 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,417 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,972 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,476 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,189 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,361 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,162 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,61 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,086 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,41 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,361 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,401 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 248,028 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,965 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 248,028 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,965 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 300,993 | m2 |
| M | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC4 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC25kg + xe đẩy | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 4 | Quả cầu chữa cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bình |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bảng |
| 6 | Dụng cụ PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi