Gói thầu: Thi công Phần xây dựng Trạm xăng dầu Phú Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039942-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần QLDA Tín Nghĩa
Tên gói thầu Thi công Phần xây dựng Trạm xăng dầu Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201039844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư kinh doanh của chủ đầu tư.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 10:08:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,468,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT BẰNG
1 Vận chuyển xe cơ giới (xe lu, xe ủi, xe cuốc) Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 6 chuyến
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,478 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,478 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 10,346 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 10,346 100m3
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 20 cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 20 cây
B MÁI CHE TRỤ BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,428 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,428 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,06 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,641 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,245 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,77 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,123 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,044 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,281 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,463 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,011 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,224 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,031 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,214 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,053 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,206 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,919 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,707 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,919 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,707 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 91,824 m2
23 CCLD Bulon D20x160 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 50 cái
24 CCLD Bulon 8,8 M20x600 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,29 100m2
26 CCLD tấm alu + khung xương STK 25x25x1,2 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 85,989 m2
27 CCLD trần tôn lạnh mạ màu, dày 0,4mm + khung xương STK 30x30x1,2a1000 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 225,59 m2
28 CCLD Logo, chữ mica + đèn led thanh Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 3,6 m2
29 CCLD chữ mica bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 23,98 m2
30 CCLD dán decan Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,21 m2
31 Máng xối inox 0,8mm khổ 0,7m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 17 md
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,262 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 10,31 m2
C NHÀ VĂN PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,099 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,048 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,623 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 5,127 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,168 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,557 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,458 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,217 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,142 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,312 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,058 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 13,818 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,054 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 3,486 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 34,86 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 31,51 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,961 m3
18 Xoa nền làm mặt nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 19,61 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 5,14 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 40,83 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,508 m2
22 CCLD trần thạch cao KT600X600X9 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 54,37 m2
23 CCLD khung xương STK 25x25x1,2 + Alu dày 3mm mái vòm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 17,17 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 82,805 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 228,345 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 267,812 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 82,805 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 185,007 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,24 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,24 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,742 100m2
32 CCLD máng xối inox dày 0,8mm khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 10,1 m
33 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 28,355 m2
34 Cửa cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 5ly Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8 m2
35 CCLD khung kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 8,46 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 38,615 m2
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,104 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,037 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,067 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,469 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,469 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,009 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,96 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,539 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 13,16 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,425 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,416 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,036 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,011 100m2
15 CCLD sỏi, than, bình sành lọc nước Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
E HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,212 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,212 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,212 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 8,484 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,072 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 8,335 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,193 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,346 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,024 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,616 100m3
11 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,211 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,632 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,12 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 4,896 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 73,44 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 12,24 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,256 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 37,6 cái
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,36 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,068 tấn
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 7,065 m3
23 Gia công khung bao tấm đan sắt C Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,377 tấn
24 Lắp dựng khung bao Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,377 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 4,939 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,143 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,385 100m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 38,52 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 38,52 m2
30 CCLD nắp đậy miệng bồn, họng nhập Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 6,88 m2
31 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cọc
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D35 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
33 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2 mối
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 5,85 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,625 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,129 tấn
6 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,236 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,236 tấn
8 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,566 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,566 tấn
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,053 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,24 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,816 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,157 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,128 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,006 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,084 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,025 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,039 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,053 100m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
G CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m3
2 Ống uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5 100m
3 Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,08 100m
4 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m
5 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m
6 Ống uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,32 100m
7 Ống uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,14 100m
8 Ống uPVC D220 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,42 100m
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,576 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,066 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,244 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,324 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,014 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,091 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,045 tấn
19 Phụ kiện ống (keo, co, tê, nối....) Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1
20 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
22 Lavabo Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
26 Lắp đặt van khóa D27 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
H BỒN NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,01 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,144 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,384 m3
4 CCLD bulong D14, L=400 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 16 bộ
5 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,097 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,097 tấn
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bể
I SÂN ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 5,947 100m2
2 Nilon chống thấm nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 594,7 m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,349 tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 89,205 m3
5 Xoa nền làm mặt nền bê tông, lăn nhám Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 594,7 m2
6 Cắt ron nền Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 396 m
J HỆ THỐNG ĐIỆN
1 CCLD tủ điện 800X600X300 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 Cầu dao đảo 2P-60A Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
3 MCCB 2P-63A Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,175 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,004 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,068 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,111 100m3
8 Dải lớp gạch thẻ đánh dấu Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 625 viên
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 60 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 60 m
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,049 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,156 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,8 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,036 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,002 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,004 tấn
17 Khoan giếng tiếp địa sâu 20m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
18 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cọc
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D35 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 60 m
20 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 6 mối
21 Tủ Switch 24 line Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 220 m
23 Dây cáp 8e Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 220 m
24 Đèn Led 0,6m 1x9W Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
25 Đèn Led 1,2m 2x18W Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
26 Đèn Led 300x300x100GS-BW60W Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 12 bộ
27 Đèn Led D155 12W Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
28 MCB 1P-10A Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
29 MCB 2P-20A Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
30 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
33 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 400 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 300 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 610 m
36 Ống HDPE luồn dây điện D80/105 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m
37 CCLD Móng + trụ + hộp đèn cột vẫy Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
38 CCLD khung xương + Alu bảng hiệu + chữ, logo Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 10,8 m2
39 Trụ STK D90, L=4,8m + bảng mã + bulong Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
40 Đèn Led 20W Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
41 Đèn Led 100W Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
42 CCLD cần đèn cao 1,5m, vươn 1,5m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
43 Phụ kiện (đầu cose, băng keo, …) Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3- 75m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 CCLD Bộ đế chân trụ, cáp chằng, ống STK D49 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 25 m
4 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,032 100m3
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 75 m
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,032 100m3
8 Khoan giếng tiếp địa sâu 20m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cọc
10 Hóa chất giảm điện trở đất Gem Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 36,25 kg
11 Đo kiểm tra điện trở và nghiệm thu hệ thống chống sét Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
L HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,162 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,476 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2,417 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1,972 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,476 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,189 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,361 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,162 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 3,61 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,086 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,41 tấn
12 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 0,361 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 12,401 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 248,028 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 52,965 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 248,028 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 52,965 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 300,993 m2
M HỆ THỐNG PCCC
1 Bình chữa cháy bằng khí CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 15 bình
2 Bình chữa cháy bột ABC4 Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bình
3 Bình chữa cháy bột ABC25kg + xe đẩy Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bình
4 Quả cầu chữa cháy tự động Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bình
5 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 7 bảng
6 Dụng cụ PCCC Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->