Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047478-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 13:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Các Sơn
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201047328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách xã đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 13:43:00 đến ngày 2020-10-29 13:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,183,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo TKBVTC được phê duyệt 77,1936 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo TKBVTC được phê duyệt 77,1936 m3
3 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo TKBVTC được phê duyệt 126,72 m3
4 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo TKBVTC được phê duyệt 126,72 m3
5 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo TKBVTC được phê duyệt 34,9536 tấn
6 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50m tiếp theo Theo TKBVTC được phê duyệt 34,9536 tấn
B KÊNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 215,947 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 19,4352 100m3
3 Vận chuyển đất, bê tông thành rãnh phá bỏ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 6,4784 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 238,849 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 119,4245 m3
6 Ván khuôn đáy kênh Theo TKBVTC được phê duyệt 5,5214 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 358,0035 m3
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TKBVTC được phê duyệt 56,02 100m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 436,9603 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TKBVTC được phê duyệt 48,91 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 2,0467 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4566 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC được phê duyệt 13,549 m3
14 Lắp thanh giằng Theo TKBVTC được phê duyệt 667 cái
15 Mua đất đắp hoàn thiện Theo TKBVTC được phê duyệt 1.132,6421 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 11,3264 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 11,3264 100m3
18 Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 11,3264 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,2318 100m3
C CỐNG D500, D300
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 2,27 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2043 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 2,472 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,472 m3
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TKBVTC được phê duyệt 0,076 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,888 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm Theo TKBVTC được phê duyệt 15 đoạn
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 500mm Theo TKBVTC được phê duyệt 4 1 đoạn ống
9 Vận chuyển cống về chân công trình Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tb
10 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,27 m3
D CỐNG BẢN, CỐNG NGẦM, HỐ THU
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 13,403 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2063 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 5,026 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 10,052 m3
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2238 100m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TKBVTC được phê duyệt 1,9032 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 24,54 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4188 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,655 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2934 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 19,2205 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC được phê duyệt 4,4678 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4021 100m3
E HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0414 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,276 100m2
3 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,276 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->