Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201048279-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201042069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 15:02:00 đến ngày 2020-10-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,550,069,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 7 Tháng
9 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Phần san lấp mặt bằng:
1 Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây 32,012 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm 13 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm 13 gốc cây
4 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 1,149 100m3
5 Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 1,448 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 15,923 100m3
C Phần đường nội bộ - thoát nước, vĩa hè, công viên
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 1,031 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 0,624 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 3,202 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường <= 25cm, vữa mác 250 42,944 M3
5 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 5,767 1000kg
6 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 6,8 10m
7 Trám khe đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 6,8 10m
8 Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 0,229 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 1 100m2
10 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông 0,333 100m2
11 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 16,67 M3
12 Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác 1,045 100m2
13 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 17,17 M3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu 167 Cái
15 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 6,8 10m
16 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 0,119 100m3
17 Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập 1,016 100m2
18 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông 0,168 100m2
19 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 3,952 M3
20 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 1,605 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 12,038 M3
22 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,54 M3
23 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,812 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 13,512 M2
25 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 1,473 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm 1,701 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm 0,075 100m
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 500mm 0,93 100m
29 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 0,993 100m3
30 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông 0,084 100m2
31 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 0,216 100m2
32 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 2,157 M3
33 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm 1,182 100m2
34 Bê tông hố van - hố ga, đá 1x2, vữa mác 250 36,462 M3
35 Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác 0,071 100m2
36 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 1,109 M3
37 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,498 1000kg
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 50kg 0,353 1000kg
39 Sản xuất các kết cấu thép khác - vỏ bao che 0,308 1000kg
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg 21 Cái
41 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình 13,39 100m2
42 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 5,888 M3
43 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 79,859 M3
44 Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè 1.338,95 M2
D Phần Điện chiếu sáng
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,029 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 0,288 M3
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 1,856 M3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 2,56 M2
5 Cốt thép móng, đường kính > 18mm 0,136 1000kg
6 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,072 1000kg
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,134 100m2
8 Lắp đặt puli - loại puli sứ kẹp tường 32 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm 12 M
10 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,012 100m3
11 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 1,298 M3
12 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,037 1000kg
13 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,096 100m2
14 Lắp đặt puli - loại puli sứ kẹp tường 32 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm 12 M
16 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 0,483 100m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,483 100m3
18 Dán Foocmica vào các kết cấu, dạng dán chỉ rộng <= 3cm 230 M
19 Lắp đặt đèn lồng 8 1 bộ
20 Lắp cần đèn D.60, chiều dài cần đèn <=2,8m 8 1 cần đèn
21 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 16 1 cột
22 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 -> 25mm2 3,59 100m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <= 4mm2 104 M
24 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 34mm 248 M
25 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 48mm 15 M
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, ở độ cao < 2m 1 1 tủ
27 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 -> 25mm2 0,05 100m
28 Làm tiếp địa cho cột điện 17 1 bộ
29 Lắp bảng điện cửa cột 16 1 bảng
E Phần cấp nguồn điện đến lô nền
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m 3 1 cột
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg 6 Cái
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây <=50mm2 60 M
4 Lắp đặt xà, lắp thủ công 12 Bộ
5 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại 33 Sứ
6 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 4,347 m3
F Phần cấp nước đến lô nền
1 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60mm 2 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 200m, đường kính ống 40mm 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 0,03 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mm 0,012 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm 3 Cái
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm 3 Cái
7 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm 2 Cái
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm 0,03 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm 0,1 100m
G Mở rộng đường Nguyễn Đình Chiểu, 19-5
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 1,84 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,041 100m3
3 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 18cm 3,785 100m2
4 Láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 3,785 100m2
5 Đào đất thi công bó vỉa 0,19 100m3
6 Ván khuôn thép bê tông lót móng 0,203 100m2
7 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) 6,091 m3
8 Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn 0,639 100m2
9 Bê tông bó vỉa đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8) 10,506 m3
10 Lắp đặt bó vỉa 102 1cấu kiện
11 Đắp đất dính taluy K>=0.9 0,108 100m3
12 Cung cấp đất dính 118,8 m3
13 Đắp cát nền đường K = 0,9 1,18 100m3
14 Trải mủ nilon nền đường 5,681 100m2
15 Bê tông lót móng vỉa hè đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) 17,043 m3
16 Lát gạch Tezzaro 40x40 568,104 m2
17 Đào đất hố trồng cây 3,621 m3
18 Sản xuất, lắp dặt cốt thép nan hoa D<=10mm 0,034 tấn
19 Cung cấp thép tròn D=6mm 34,48 kg
20 Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn đan hoa 0,09 100m2
21 Bê tông đúc sẵn đan hoa đá 0,5x1 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8) 0,272 m3
22 Lắp các đan hoa 80 cái
23 Cung cấp đất phân trồng hoa 3,33 m3
24 Đắp đất trồng cây 3,33 m3
25 Trồng cây xanh 10 cây
26 Cung cấp cây ngọc lan 10 cây
27 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) 10 cây
28 Đào đất thi công hố ga 0,127 100m3
29 Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga 0,022 100m2
30 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) 0,816 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga 0,046 tấn
32 Cung cấp thép tròn D=8mm 3 kg
33 Cung cấp thép tròn D=12mm 43 kg
34 Gia công thép hình khung bao, nấp hố ga, hố thu 0,224 tấn
35 Cung cấp thép tròn D=8mm 3,32 kg
36 Cung cấp thép hình L80x80x6 86,688 kg
37 Cung cấp thép hình U80x40x4.5 110,476 kg
38 Cung cấp thép hình L50x50 22,62 kg
39 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,224 tấn
40 Bê tông đúc sẵn nắp hố ga đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8) 0,268 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga ĐK ≤10mm 0,028 tấn
42 Cung cấp thép tròn D=8mm 28 kg
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga ĐK ≤18mm 0,062 tấn
44 Cung cấp thép tròn D=12mm 61,804 kg
45 Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn khung bao hố ga 0,053 100m2
46 Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) (đs 6-8) 0,556 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường ĐK<=10mm 0,041 tấn
48 Cung cấp thép tròn D=10mm 40,968 kg
49 Ván khuôn thép hố ga, hố thu 0,351 100m2
50 Bê tông hố ga, hố thu đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) (đs 6-8) 4,06 m3
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D=200mm dày 5,9mm 0,047 100m
52 Gia công các kết cấu thép lưới chắn rác 0,154 tấn
53 Cung cấp thép tấm 10 mm 118,378 kg
54 Cung cấp thép hình U80x40x4.5 35,784 kg
55 Mạ kẽm sắt thép 0,374 tấn
56 Lắp đặt nắp hố ga, vĩ thép, khung bao 8 1cấu kiện
57 Đắp đất hố ga K>=0.95 0,061 100m3
58 Đào đất thi công hố ga 0,1 100m3
59 Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga 0,02 100m2
60 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) 0,618 m3
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga 0,038 tấn
62 Cung cấp thép tròn D=8mm 3 kg
63 Cung cấp thép tròn D=12mm 35 kg
64 Gia công thép hình khung bao, nấp hố ga, hố thu 0,181 tấn
65 Cung cấp thép tròn D=8mm 3,32 kg
66 Cung cấp thép hình L80x80x6 69,1 kg
67 Cung cấp thép hình U80x40x4.5 84,916 kg
68 Cung cấp thép hình L50x50 22,62 kg
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,181 tấn
70 Bê tông đúc sẵn nắp hố ga đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8) 0,158 m3
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga ĐK ≤10mm 0,019 tấn
72 Cung cấp thép tròn D=8mm 18,96 kg
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga ĐK ≤18mm 0,049 tấn
74 Cung cấp thép tròn D=12mm 49,018 kg
75 Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn khung bao hố ga 0,042 100m2
76 Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) (đs 6-8) 0,438 m3
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga ĐK<=10mm 0,041 tấn
78 Cung cấp thép tròn D=10mm 40,968 kg
79 Ván khuôn thép hố ga, hố thu 0,275 100m2
80 Bê tông hố ga, hố thu đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) (đs 6-8) 3,008 m3
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D=200mm 0,016 100m
82 Gia công các kết cấu thép lưới chắn rác 0,154 tấn
83 Cung cấp thép tấm 10 mm 118,378 kg
84 Cung cấp thép hình U80x40x4.5 35,784 kg
85 Mạ kẽm sắt thép 0,331 tấn
86 Lắp đặt nắp hố ga, vĩ thép, khung bao 8 1cấu kiện
87 Đắp đất hố ga K>=0.95 0,032 100m3
88 Đào đất thi công cống 1,586 100m3
89 Ván khuôn thép bê tông lót móng 0,169 100m2
90 Bê tông lót móng cống đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) 2,581 m3
91 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm 24 cái
92 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm 36 cái
93 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm 12 1 đoạn ống
94 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm 13 1 đoạn ống
95 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm 5 1 đoạn ống
96 Cung cấp ống D800 VH 36 m
97 Cung cấp ống D600 VH 51 m
98 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm 11 mối nối
99 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm 16 mối nối
100 Đắp mối nối ống cống dày 3.0cm, vữa xi măng M.100 5,675 m2
101 Đắp đất lưng cống K>=0.95 1,066 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->