Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046851-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201046810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 09:29:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,910,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN CỐNG D=80CM
1 Đào móng cống + hố ga bằng máy, đất cấp 1 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,73 100m3
2 Đắp đất hoàn trả hố đào K=0,95 (đất tận dụng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,15 100m3
3 Đắp lớp móng đá dăm đệm 4x6 đệm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,32 m3
4 Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,6 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn d<=10mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,37 tấn
6 Lắp đặt gối cống đúc sẵn, đường kính 800mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 132 cái
7 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,5 m3
8 Cung cấp và Lắp đặt ống cống, đoạn dài 3m, đường kính 800mm (H10) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27 đoạn ống
9 Cung cấp và Lắp đặt ống cống, đoạn dài 3m, đường kính 800mm (H30) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13 đoạn ống
10 Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 800mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 mối nối
11 Trát vữa xi măng Mác 100 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,52 m3
12 Đục bê tông thành hố ga hiện hữu để lắp đặt ống cống Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,21 m3
13 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 thành hố ga hiện hữu vị trí đã đục và lắp cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07 m3
B CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN HỐ GA
1 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d>10mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,09 tấn
2 Gia công, lắp đặt thép hình nắp ga (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,15 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, d<= 10mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm d>10mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,12 tấn
5 Gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,17 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép lưỡi và máng hầm, d<= 10mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 tấn
7 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
8 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 độ sụt 2-4 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,28 m3
9 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,02 m3
10 Bê tông lưỡi, máng và khuôn hầm đá 1x2, mác 250 độ sụt 2-4 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,82 m3
11 Bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250 độ sụt 2-4 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,48 m3
12 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, mác 250 độ sụt 2-4 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,72 m3
13 Bê tông lót móng cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4 m3
14 Lắp đặt lưỡi và máng hầm đúc sẵn (cấu kiện <50Kg) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cấu kiện
15 Lắp đặt khuôn hầm và nắp ga đúc sẵn (cấu kiện >50Kg) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cấu kiện
C CHI PHÍ XÂY DỰNG - THÁO DỞ RÃNH VÀ CỐNG DỌC HIỆN HỮU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,05 m3
2 Phá dỡ ống cống bê tông cốt thép Ø40cm hiện hữu dài 4m/ống (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 đoạn ống
D CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp I Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,99 100m3
2 Vận chuyển đất đào tập kết vào bãi (cự ly 500m) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,26 100m3
3 Đắp đất nền đường K=0,95 (đất tận dụng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,31 100m3
4 Thi công móng cấp phối sỏi đỏ K=0.98 gia cố lề đường (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,51 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K≥0,98 gia cố lề đường (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,33 100m3
6 Bê tông móng mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 độ sụt 2-4 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 124,04 m3
7 Trải lớp ni lông chống mất nước bên dưới lớp bê tông móng mặt đường (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,96 100m2
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,9 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), mặt đường chiều dày đã lèn ép 7 cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 81,79 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 69,89 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), bù vênh mặt đường chiều dày trung bình đã lèn ép 1,1 cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 64,93 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), vuốt nối lên phần bó vỉa hiện hữu chiều dày đã lèn ép trung bình 2,5cm đến 3,5cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,13 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt bó vỉa hiện hữu bằng nhũ tương CRS1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,13 100m2
14 Bê tông bó vỉa và bó hè đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,9 m3
15 Bê tông lót móng bó vỉa và bó hè đá 1x2, mác 150 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,54 m3
16 Lát gạch Terazo dày 3cm vỉa hè (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 185,23 m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K≥0,98 vỉa hè (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,19 100m3
18 Bê tông lót móng vỉa hè đá 1x2, mác 150 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,26 m3
19 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 199,63 m2
E CHI PHÍ XÂY DỰNG - VUỐT NỐI CÁC ĐƯỜNG NGANG
1 Bê tông móng mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 độ sụt 2-4 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,1 m3
2 Trải lớp ni lông chống mất nước bên dưới lớp bê tông móng mặt đường (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K≥0,98 mặt đường (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,55 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,31 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), mặt đường chiều dày đã lèn ép 7 cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,31 100m2
F CHI PHÍ XÂY DỰNG - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1 Bê tông chân đế đá 1x2, vữa bê tông mác 200 độ sụt 2-4 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,75 m3
2 Cung cấp ống nhựa D80mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 228 m
3 Cung cấp dây nhựa PVC sơn phản quang trắng đỏ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 300 m
4 Sơn trắng đỏ ống nhựa D80mm (1 nước lót, 2 nước phủ) (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,5 m2
5 lắp đặt hàng rào phân luồng (chân đế, ống nhựa, dây) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 401 cái
6 Gia công, lắp đặt biển báo tam giác (tính khấu hao) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
7 Gia công, lắp đặt biển báo chỉ dẫn kích thước 0.8mx1.4m (tính khấu hao) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
8 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu (tính khấu hao) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22 cái
9 Nhân công điều tiết giao thông Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 216 công
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng(Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không được phép giảm giá chi phí này) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 233.851.874 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->