Gói thầu: Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp (nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 16:37:00 đến ngày 2020-10-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 719,955,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần la phông tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,61 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu sê nô BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,864 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,526 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,544 | m3 |
| 10 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7568 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,6984 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,6984 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,6984 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,16 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,78 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,792 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 21 | Phá dỡ Nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,32 | m2 |
| 22 | Bốc xếp trần nhôm tôn lạnh tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6478 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,16 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trong ra ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7062 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7062 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,622 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,78 | m2 |
| 29 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,16 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 31 | Sơn hoa sắt cửa, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,5 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,11 | m2 |
| 35 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,552 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,54 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,8 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,34 | m2 |
| 39 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,816 | 10m2 |
| 40 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,79 | 10m2 |
| 41 | Lắp đặt tủ điện sắt 600x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi, (Theo ĐM 1173/ QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 52 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt LAVABO + VÒI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bồn cầu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 61 | Gói lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa thu (giảm) PVC D34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt co ren PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Bê tông trụ vòi nước (tưới), đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0195 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | m3 |
| 76 | Đào hố đặt ống thoát BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 78 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,418 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,128 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 84 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0653 | tấn |
| 86 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,04 | m2 |
| 87 | Láng máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 96 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0816 | tấn |
| 98 | Trát tường , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m2 |
| 99 | Láng máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 103 | Song chắn rác 0,3x0,7 m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | m3 |
| 105 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7 | m3 |
| 106 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m3 |
| 107 | Bê tông lót mương thu đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m2 |
| 109 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9 | m3 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4903 | tấn |
| 111 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m2 |
| 112 | Láng máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 115 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0971 | tấn |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9864 | tấn |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9864 | tấn |
| 118 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9864 | tấn |
| 119 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | m3 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 250, bê tông đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | m3 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | m3 |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 128 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | m3 |
| 129 | Trát trụ cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 130 | Trát tường hàng rào, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | m2 |
| 131 | Phá dỡ mũ cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,616 | m2 |
| 133 | Lắp dựng chông sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,264 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 135 | Sản xuất lắp dựng bảng hiệu cổng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 136 | Bộ chữ inox mạ vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,348 | m2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi tường, trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,168 | m2 |
| 139 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,168 | m2 |
| 140 | Đắp cát nền móng công trình dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | m3 |
| 142 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | m3 |
| 143 | Sản xuất , lắp dựng ván khuôn bê tông sân nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi