Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032678-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1498/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của Chủ tịch UBND huyện Gia Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 12:05:00 đến ngày 2020-10-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,343,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | Chương V - E HSMT | 6 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | Chương V - E HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MT3-18 | Chương V - E HSMT | 1 | móng |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Chương V - E HSMT | 2 | Khoản |
| 16 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | Chương V - E HSMT | 60 | chuỗi |
| 17 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| 18 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | Chương V - E HSMT | 1,61 | km |
| 19 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| 20 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | Chương V - E HSMT | 0,2719 | km |
| 21 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | Chương V - E HSMT | 2,154 | km |
| 22 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Chương V - E HSMT | 69 | quả |
| 23 | Hạ chuỗi sứ đỡ 2 bát cũ | Chương V - E HSMT | 6 | chuỗi |
| 24 | Hạ chuỗi sứ đỡ đơn Polimer 25kV | Chương V - E HSMT | 3 | chuỗi |
| 25 | Hạ thu hồi xà đỡ <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Chương V - E HSMT | 12 | cột |
| 28 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Chương V - E HSMT | 14,88 | tấn |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Chương V - E HSMT | 1,24 | tấn |
| 30 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | Chương V - E HSMT | 0,546 | tấn |
| 31 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Chương V - E HSMT | 0,5945 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Chương V - E HSMT | 2 | Khoản |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V - E HSMT | 3 | đầu |
| 34 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Chương V - E HSMT | 6 | đầu |
| 35 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-150 | Chương V - E HSMT | 120 | bộ |
| 36 | Biển báo an toàn, số cột | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V - E HSMT | 60 | bát |
| 2 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V - E HSMT | 10 | vị trí |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét thông minh 24kV SAi20A | Chương V - E HSMT | 2 | bộ 1 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V - E HSMT | 2 | Bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- PHẦN THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Chương V - E HSMT | 2 | Bộ |
| E | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | Chương V - E HSMT | 164 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D | Chương V - E HSMT | 52 | m |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà cố định 1 đầu cáp và đỡ CSV trên cột bê tông ly tâm | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột CD-1 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột CD-2 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột CD-3 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột CD-4 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Chương V - E HSMT | 2 | Khoản |
| 14 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 15 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2 | Chương V - E HSMT | 16 | m |
| 16 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2 | Chương V - E HSMT | 248,48 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột | Chương V - E HSMT | 13 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 222,48 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x240mm2 lên cột | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 24 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| 25 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Chương V - E HSMT | 12 | quả |
| 26 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Chương V - E HSMT | 17 | quả |
| 27 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Chương V - E HSMT | 170,48 | m |
| 28 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | đầu |
| 29 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | đầu |
| 30 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | đầu |
| 31 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | đầu |
| 32 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x240mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V - E HSMT | 36 | đầu |
| 34 | Lắp đặt ống thép D150 bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 52 | m |
| 35 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 11 | Cái |
| 36 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| F | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ- PHẦN THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| G | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ- PHẦN THÍ NGHIỆM MẪU DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE 1 lõi | Chương V - E HSMT | 1 | Mẫu |
| H | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=18kV) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A tiếp điểm mạ bạc | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| I | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ- PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CÁC TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V - E HSMT | 17 | bát |
| 3 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | Chương V - E HSMT | 3 | sợi |
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ RMU-24kV, 3 ngăn trọn bộ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Chương V - E HSMT | 56 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt lại máy biến áp 250kVA -22/0,4kV lên bệ | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 10 | Tháo hạ MBA 250kVA-35/0,4kV trên bệ | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao liên động điện áp 35-22kV trạm biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV trong TBA | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV trong TBA | Chương V - E HSMT | 16 | quả |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao phụ tải trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Hạ đỡ cầu chì và chống sét van <=100kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...≤ 50kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao, trọng lượng ≤ 230kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Hạ thu hồi thang sắt <=50kg trên cột ly tâm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Chương V - E HSMT | 4 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt đồng M-185 | Chương V - E HSMT | 14 | đầu |
| 25 | Băng dính cách điện | Chương V - E HSMT | 10 | Cuộn |
| 26 | Chụp bảo vệ cho MBA-F170mm (loại 3 mầu) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Chương V - E HSMT | 1 | quả |
| 28 | Biển báo tên trạm biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 29 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Nắp chụp ty sứ hạ thế MBA | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Biển 5S TBA; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì, tên lộ xuất tuyến… | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 32 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 33 | Biển báo tên MBA, CD | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM | |||
| 1 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | Chương V - E HSMT | 3 | sợi |
| L | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-630A; 4 lộ ra 4x200A | Chương V - E HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Vỏ tủ trung thế 24kV trọn bộ (bằng tôn 1,5~3mm sơn tĩnh điện; kích thước rộng 1400, sâu 900, cao 1600) lắp đặt RMU 24kV 3 ngăn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn (2 ngăn CDPT 24kV-630A-21ka/3s +01 ngăn máy cắt 24kV-630A -20ka/3s, role REJ.V1,5HMI, biến dòng cảm biến dòng, đồng hồ báo áp suất khí SF6) | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | Chương V - E HSMT | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ trung thế trọn bộ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| M | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| N | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | Chương V - E HSMT | 1 | móng |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Chương V - E HSMT | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 trong rãnh cáp, lên cột | Chương V - E HSMT | 129,6 | m |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Chương V - E HSMT | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D150 bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 26 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x150+1x95mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | đầu |
| 10 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | Chương V - E HSMT | 4 | Cái |
| O | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV- PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế | Chương V - E HSMT | 1 | Mẫu |
| P | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1 | Chương V - E HSMT | 24 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường nhựa RC0,4-1D | Chương V - E HSMT | 26 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột xuất tuyến CDXT | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại T4C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Chương V - E HSMT | 0,005 | km |
| 8 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 10 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Hạ cột tông bê tông <=10m | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 12 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 16 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 17 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 18 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | Chương V - E HSMT | 2,5 | m |
| 19 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Chương V - E HSMT | 0,0822 | km |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | Chương V - E HSMT | 0,0618 | km |
| 21 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Chương V - E HSMT | 1 | tấn |
| 22 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Chương V - E HSMT | 0,0105 | tấn |
| 23 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Chương V - E HSMT | 0,1145 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| 25 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | đầu |
| 26 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Hộp xịt RP7 | Chương V - E HSMT | 1 | Hộp |
| 31 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Chương V - E HSMT | 8 | cuộn |
| 33 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chương V - E HSMT | 1 | Vị trí |
| Q | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV-PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V - E HSMT | 1 | vị trí |
| R | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = 5%(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N+O+P+Q) | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi