Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 16:25:00 đến ngày 2020-10-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,858,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25m3 đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,023 | 100m³ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥15kN/m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 49,234 | 100m² |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,804 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,733 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,011 | 100m³ |
| 6 | Cung cấp cát | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,804 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,871 | 100m³ |
| 8 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,188 | 100m³ |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới - Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax 37,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,67 | 100m³ |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới - Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax 25mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,859 | 100m³ |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45,983 | 100m² |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45,983 | 100m² |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 214,735 | m³ |
| 14 | Lát gạch Terazzo (40x40x3)cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.281,606 | m² |
| 15 | Lót tấm cao su đen chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,43 | 100m² |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,071 | 100m² |
| 17 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57,658 | m³ |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,737 | m³ |
| 19 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,772 | m³ |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,071 | 100m² |
| 21 | Gạch xây (18x8x4)cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,816 | m³ |
| 22 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 23 | Trát vữa thành dày 2cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 256,646 | m³ |
| 24 | Cung cấp đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 87,97 | m³ |
| 25 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 8cm - Gạch trồng cỏ (20x20x8)cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,16 | m² |
| 26 | Trồng cây điệp chiều cao tối thiểu >=3m, đường kính gốc >=6cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55 | cây |
| 27 | Trồng cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,448 | 100m² |
| 28 | Bảo dưỡng cây Cây Giáng Hương 90 ngày sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55 | cây |
| 29 | Bảo dưỡng cỏ nhật 90 ngày sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,448 | 100m² |
| 30 | Vận chuyển đất, vật liệu phá dỡ, bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 9Km, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,897 | 100m³ |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm, rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,4 | m² |
| 32 | Sản xuất & lắp đặt biển báo tam giác dày 1,2mm, kt 70cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Sản xuất & lắp đặt biển báo hình chữ nhật dày 1,2mm, kt (80x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Sản xuất & lắp đặt trụ Þ80 mạ kẽm dày 3mm, Trụ biển báo cao 3,20m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | trụ |
| 35 | Cung cấp bu lon biển báo Þ10mm - L=13cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt bulông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Siết chặt bu lông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Sản xuất & lắp đặt cốt thép biển báo Þ10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 39 | Bê tông móng trụ biển báo M150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,256 | m³ |
| 40 | Đào đất hố móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,256 | m³ |
| 41 | Bê tông móng trụ cọc tiêu M150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,27 | m³ |
| 42 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,36 | m³ |
| 43 | Bê tông cọc tiêu, biển báo đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | m³ |
| 44 | Cốt thép cọc tiêu Þ6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 45 | Cốt thép cọc tiêu Þ10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,042 | 100m² |
| 47 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,3 | m² |
| 48 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25m3 đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,7151 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I - Cừ L=4,7m Þng>4,2cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 194,7085 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cừ, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,4549 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1945 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 chiều rộng <=250cm, | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,2613 | m3 |
| 6 | Thi công cấu kiện BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250 - Nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,983 | m3 |
| 7 | Thi công cấu kiện BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250 - Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,9872 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 M250 - Hố ga, hố thu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,1475 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 - Móng cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,8639 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 - Mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1922 | m3 |
| 11 | Lắp đặt Cống vỉa hè Þ600 L=4m - vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 124 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt Cống ngang đường Þ600 L=4m - H30 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt Cống ngang đường Þ1000 L=4m - H30 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | đoạn |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 114 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 - Trát vữa mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,2021 | m2 |
| 17 | Lắp đặt Gối cống Þ600 (trọng lượng >100kg) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 248 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 61 | 1cấu kiện |
| 19 | Cốp pha cho cấu kiện BTCT nắp hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao ≤ 28m - Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1376 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài - Móng cống, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3353 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - Mối nối cống, cửa xả cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4399 | 100m2 |
| 23 | Gia công cốt thép cho CK BT đúc sẵn thép Þ6 - Nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=6m đường kính cốt thép 6mm - Hố ga, mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cho CK BT đúc sẵn thép Þ8 - Nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2056 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, sân cống đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3675 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=6m đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cho CK BT đúc sẵn thép Þ10 - Nắp hố ga, bản đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,84 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=6m đường kính cốt thép 10mm - Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1383 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=6m đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cho CK BT đúc sẵn thép Þ14 - Bản đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0418 | tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cho CK BT đúc sẵn thép Þ18 - Bản đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=6m đường kính cốt thép 18mm - Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1523 | tấn |
| 34 | Gia công, sản xuất, lắp đặt thép hình, thép tấm, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2542 | tấn |
| 35 | Gia công, sản xuất, lắp đặt thép hình, thép tấm, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,306 | tấn |
| 36 | Gia công, sản xuất, lắp đặt thép hình, thép tấm, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8867 | tấn |
| 37 | Đắp đất hoàn trả K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,2797 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, vật liệu phá dỡ, bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 9Km, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4354 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC Þ315 dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0714 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng trụ đèn 7m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | Móng |
| 2 | Mương cáp trên vĩa hè (400x300x700) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 647 | M |
| 3 | Mương cáp băng đường (400x200x900) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | M |
| 4 | Trụ thép bát giác mạ kẽm cao 7m-dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | Trụ |
| 5 | Bộ cần đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | Cần |
| 6 | Tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Dây sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi