Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047472-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Trung Chính
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201027340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 11:15:00 đến ngày 2020-10-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,016,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khu vệ sinh trường tiểu học A
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,5081 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,1693 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 3,95 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,078 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,2167 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,5294 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,566 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 9,4345 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 3,8603 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,968 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,088 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,085 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 4,6814 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,1835 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0817 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0256 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,96 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,96 m3
19 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 3,6064 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 15,36 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 22,344 m2
22 Bả ximăng vào tường Chương V, E-HSMT 22,344 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 9,6 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,96 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0464 100m2
26 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,817 100kg
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V, E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 0,03 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,122 100m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,2614 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0377 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,2006 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,4375 m3
35 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 15,9238 m3
36 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 2,0227 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0099 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0132 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,0352 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,8136 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2719 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0633 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,3347 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 0,7091 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,604 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 6,7596 m3
47 Ngâm nước xi măng sàn 7 ngày Chương V, E-HSMT 1 sàn
48 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 3,7321 m3
49 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 2,182 m3
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 23,142 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 38,658 m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,0336 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,008 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0298 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,3696 m3
56 Mua thép hộp 80x40x1.8 làm xà gồ Chương V, E-HSMT 129,7296 kg
57 Gia công xà gồ thép ( Vận dụng tính VLP, NC, M) Chương V, E-HSMT 0,1297 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,1297 tấn
59 Lợp tôn Hoa Sen dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 0,4232 100m2
60 Tấm úp nóc khổ rộng 400 Chương V, E-HSMT 21,34 m
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 102,082 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 110,951 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 60,5166 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,44 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Kovip Chương V, E-HSMT 164,037 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip Chương V, E-HSMT 110,951 m2
67 Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 46,8844 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 101,538 m2
69 Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V, E-HSMT 6,48 m2
70 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Chương V, E-HSMT 3,24 m2
71 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Chương V, E-HSMT 5 cái
72 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V, E-HSMT 5 cái
73 Vách ngăn khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm Chương V, E-HSMT 46,5381 m2
74 Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật Chương V, E-HSMT 2,304 m2
75 Tay nắm khu WC cho người khuyết tật: Chương V, E-HSMT 2 Cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 0,16 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
80 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
81 Quả cầu chắn rác Chương V, E-HSMT 4 quả
82 Đai giữ ống Chương V, E-HSMT 20 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V, E-HSMT 0,43 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V, E-HSMT 0,24 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V, E-HSMT 1,06 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 0,49 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 44 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V, E-HSMT 44 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V, E-HSMT 36 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V, E-HSMT 12 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 0,62 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V, E-HSMT 0,68 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V, E-HSMT 0,902 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V, E-HSMT 8 cái
101 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V, E-HSMT 8 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V, E-HSMT 8 cái
103 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V, E-HSMT 20 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V, E-HSMT 20 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
106 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 7 bộ
108 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 8 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 5 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V, E-HSMT 5 bộ
111 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V, E-HSMT 2 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 7 bộ
113 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
114 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt giá treo Chương V, E-HSMT 2 cái
117 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V, E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 8 cái
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 13 cái
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V, E-HSMT 2 bể
121 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V, E-HSMT 50 m
122 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V, E-HSMT 150 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 60 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 60 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V, E-HSMT 60 m
126 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V, E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 6 bộ
128 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V, E-HSMT 4 hộp
129 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 2 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V, E-HSMT 2 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V, E-HSMT 2 cái
B Cải tạo khu vệ sinh trường tiểu học A
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 0,99 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V, E-HSMT 3,366 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V, E-HSMT 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V, E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 3,3 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Chương V, E-HSMT 0,196 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V, E-HSMT 3,36 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,16 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,72 m2
10 Vách ngăn khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 18mm Chương V, E-HSMT 18,422 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V, E-HSMT 0,09 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V, E-HSMT 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 20 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V, E-HSMT 20 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V, E-HSMT 20 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V, E-HSMT 0,12 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V, E-HSMT 0,096 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V, E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V, E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V, E-HSMT 16 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 1 bộ
23 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 6 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V, E-HSMT 6 bộ
26 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt giá treo Chương V, E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V, E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 6 cái
C Khu vệ sinh trường tiểu học B
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 1,334 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V, E-HSMT 17,7188 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 5,28 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT 19,0528 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 19,0528 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,84 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,28 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 7,1 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,142 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,4342 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,5294 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 1,0034 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 18,5601 m3
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 7,8034 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,694 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,154 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0412 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 8,2404 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,3669 100m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,1207 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0512 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 1,92 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,92 m3
24 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 7,2129 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 30,72 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 44,688 m2
27 Bả ximăng vào tường Chương V, E-HSMT 44,688 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 19,2 m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,92 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0928 100m2
31 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,817 100kg
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V, E-HSMT 16 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 12 cái
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,122 100m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,4752 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0688 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,3705 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,6136 m3
40 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 35,1868 m3
41 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 0,8831 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0134 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0045 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,0704 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,6283 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,5112 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1227 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,6427 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 1,4395 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 1,2131 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 13,7776 m3
52 Ngâm nước xi măng sàn 7 ngày Chương V, E-HSMT 2 sàn
53 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 11,4954 m3
54 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 4,0709 m3
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 59,176 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 59,176 m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,064 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0155 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0568 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,704 m3
61 Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ Chương V, E-HSMT 458,2656 kg
62 Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công) Chương V, E-HSMT 0,4583 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,4583 tấn
64 Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 0,9466 100m2
65 Tấm úp nóc khổ rộng 400 Chương V, E-HSMT 29,68 m
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V, E-HSMT 103,792 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 276,976 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 124,4004 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 7,152 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip Chương V, E-HSMT 235,342 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip Chương V, E-HSMT 276,976 m2
72 Lát nền gạch chống trơn 300x300 Chương V, E-HSMT 82,3072 m2
73 Ốp tường gạch 600x300 Chương V, E-HSMT 134,68 m2
74 Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V, E-HSMT 6,48 m2
75 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Chương V, E-HSMT 16,56 m2
76 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Chương V, E-HSMT 18 cái
77 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V, E-HSMT 18 cái
78 Vách ngăn khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm Chương V, E-HSMT 65,0504 m2
79 Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật Chương V, E-HSMT 2,784 m2
80 Tay nắm khu WC cho người khuyết tật Chương V, E-HSMT 2 Cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 0,42 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 16 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
85 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
86 Quả cầu chắn rác Chương V, E-HSMT 8 quả
87 Đai giữ ống Chương V, E-HSMT 60 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 0,7 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 0,6 100m
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 88 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 44 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 44 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 8 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 0,24 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 0,62 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 0,68 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 0,902 100m
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V, E-HSMT 6 cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V, E-HSMT 6 cái
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V, E-HSMT 6 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V, E-HSMT 12 cái
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 12 cái
110 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V, E-HSMT 12 cái
111 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V, E-HSMT 2 cái
112 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 15 bộ
114 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 14 bộ
115 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 9 bộ
116 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V, E-HSMT 8 bộ
117 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V, E-HSMT 2 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 15 bộ
119 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
120 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 2 cái
122 Lắp đặt giá treo Chương V, E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V, E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 14 cái
125 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 22 cái
126 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V, E-HSMT 2 bể
127 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, E-HSMT 50 m
128 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V, E-HSMT 150 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 60 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 60 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V, E-HSMT 30 m
132 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V, E-HSMT 4 cái
133 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V, E-HSMT 8 bộ
134 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V, E-HSMT 4 hộp
135 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V, E-HSMT 2 cái
136 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V, E-HSMT 2 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V, E-HSMT 2 cái
D Khu vệ sinh trường mầm non
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,9919 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,3307 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 9,298 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,2212 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,8163 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 1,0879 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,9282 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V, E-HSMT 1,383 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 24,1355 m3
10 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 14,3968 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,0029 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1821 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,4183 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 8,3655 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,1944 100m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0935 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0468 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 1,08 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,08 m3
20 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 4,6025 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 28,08 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 63,576 m2
23 Bả ximăng vào tường Chương V, E-HSMT 63,576 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 10,8 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,08 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0504 100m2
27 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,7131 100kg
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V, E-HSMT 24 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 9 cái
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,133 100m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,386 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,2173 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 1,7163 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 9,1476 m3
36 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 42,7953 m3
37 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 14,1099 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,2626 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,1112 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,888 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 11,0318 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 1,5544 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,4449 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 2,5506 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 2,0738 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 2,17 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 24,5082 m3
48 Ngâm nước xi măng sàn 7 ngày Chương V, E-HSMT 1 sàn
49 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 4,95 m3
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 131,04 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 131,04 m2
52 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 Chương V, E-HSMT 110,5344 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 334,052 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 288,09 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 207,3748 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 42,096 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip Chương V, E-HSMT 583,521 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip Chương V, E-HSMT 288,09 m2
59 Lát nền gạch chống trơn 300x300 Chương V, E-HSMT 195,2072 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300 Chương V, E-HSMT 402,348 m2
61 Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V, E-HSMT 36,72 m2
62 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Chương V, E-HSMT 20,52 m2
63 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Chương V, E-HSMT 68 cái
64 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V, E-HSMT 68 cái
65 Vách ngăn khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm Chương V, E-HSMT 68,32 m2
66 Mua thép hộp mạ kẽm làm hoa sen Chương V, E-HSMT 126,3784 kg
67 Gia công lan can (Vận dụng tính nhân công) Chương V, E-HSMT 0,1264 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Chương V, E-HSMT 18,614 m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 0,16 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
73 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
74 Quả cầu chắn rác Chương V, E-HSMT 4 quả
75 Đai giữ ống Chương V, E-HSMT 20 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 0,43 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V, E-HSMT 0,24 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Chương V, E-HSMT 1,06 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 0,49 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 82 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 76 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 76 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 12 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 0,62 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 0,68 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 0,902 100m
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V, E-HSMT 8 cái
94 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V, E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V, E-HSMT 8 cái
96 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V, E-HSMT 20 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 20 cái
98 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
99 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 32 bộ
101 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 32 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 24 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V, E-HSMT 24 bộ
104 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V, E-HSMT 16 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 32 bộ
106 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 16 cái
107 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 16 cái
108 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 16 cái
109 Lắp đặt giá treo Chương V, E-HSMT 16 cái
110 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V, E-HSMT 16 cái
111 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 32 cái
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 56 cái
113 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V, E-HSMT 3 bể
114 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, E-HSMT 50 m
115 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V, E-HSMT 150 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 Chương V, E-HSMT 70 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 Chương V, E-HSMT 60 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2*4 Chương V, E-HSMT 20 m
119 Lắp đặt dây dẫn 3*16+1*10 Chương V, E-HSMT 100 m
120 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V, E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V, E-HSMT 26 bộ
122 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V, E-HSMT 4 hộp
123 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V, E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V, E-HSMT 2 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V, E-HSMT 2 cái
E Khu vệ sinh học sinh trường THCS
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,7629 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,2543 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 5,9 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,118 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,3663 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,7332 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,8756 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 15,4635 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 6,3118 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,364 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,124 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0355 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 7,1064 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,3669 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,1207 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0512 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 1,92 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,92 m3
19 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 7,2129 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 30,72 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 44,688 m2
22 Bả ximăng vào tường Chương V, E-HSMT 44,688 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 19,2 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,92 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0928 100m2
26 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,817 100kg
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V, E-HSMT 16 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 12 cái
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,122 100m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,4752 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0655 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,3625 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,6136 m3
35 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 33,6028 m3
36 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 0,9108 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0134 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0045 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,0704 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,3643 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,474 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1161 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,6006 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 1,2709 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 1,0632 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 12,1516 m3
47 Ngâm nước xi măng sàn 7 ngày Chương V, E-HSMT 2 sàn
48 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 9,9616 m3
49 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 3,6749 m3
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 54,976 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 54,976 m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,064 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0155 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0568 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,704 m3
56 Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ Chương V, E-HSMT 387,2794 kg
57 Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công) Chương V, E-HSMT 0,3873 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,3873 tấn
59 Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 0,7999 100m2
60 Tấm úp nóc khổ rộng 400 Chương V, E-HSMT 26,52 m
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 96,264 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 238,858 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 109,4604 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,4 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip Chương V, E-HSMT 212,12 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip Chương V, E-HSMT 238,858 m2
67 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Chương V, E-HSMT 71,6272 m2
68 Ốp tường gạch 600x300 Chương V, E-HSMT 123,88 m2
69 Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V, E-HSMT 7,56 m2
70 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Chương V, E-HSMT 16,56 m2
71 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Chương V, E-HSMT 18 cái
72 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V, E-HSMT 18 cái
73 Vách ngăn khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm Chương V, E-HSMT 50,0688 m2
74 Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật Chương V, E-HSMT 2,784 m2
75 Tay nắm khu WC cho người khuyết tật Chương V, E-HSMT 2 Cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 0,36 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
80 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 8 cái
81 Quả cầu chắn rác Chương V, E-HSMT 8 quả
82 Đai giữ ống Chương V, E-HSMT 45 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 0,7 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 0,49 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 60 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V, E-HSMT 35 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V, E-HSMT 35 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V, E-HSMT 8 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 0,24 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 0,62 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V, E-HSMT 0,68 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V, E-HSMT 1,1 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V, E-HSMT 6 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V, E-HSMT 6 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V, E-HSMT 6 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V, E-HSMT 12 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V, E-HSMT 12 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V, E-HSMT 8 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V, E-HSMT 2 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 12 bộ
109 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 12 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 7 bộ
111 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V, E-HSMT 7 bộ
112 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V, E-HSMT 2 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 12 bộ
114 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
115 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 2 cái
117 Lắp đặt giá treo Chương V, E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V, E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 12 cái
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 19 cái
121 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V, E-HSMT 2 bể
122 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, E-HSMT 50 m
123 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V, E-HSMT 150 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 60 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 60 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V, E-HSMT 30 m
127 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V, E-HSMT 4 cái
128 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V, E-HSMT 8 bộ
129 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V, E-HSMT 4 hộp
130 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V, E-HSMT 2 cái
131 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V, E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V, E-HSMT 2 cái
133 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,1575 100m3
134 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 10,5 m3
F Khu vệ sinh giáo viên trường THCS
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,2298 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0767 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 1,44 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0288 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1728 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,1687 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,1694 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,474 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 1,2672 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,3168 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0288 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,011 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 1,0681 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,2097 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0977 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,02 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,624 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,624 m3
19 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 2,7988 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 12 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 9,624 m2
22 Bả ximăng vào tường Chương V, E-HSMT 21,624 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,24 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,676 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0312 100m2
26 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,4085 100kg
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V, E-HSMT 5 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 0,03 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,14 100m3
31 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 8,1796 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0109 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0045 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,0572 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,8016 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,113 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0266 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1432 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 0,2444 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,2061 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,254 m3
42 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 0,9405 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 22,54 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 22,54 m2
45 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400X400, Chương V, E-HSMT 22,54 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 28,956 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 58,288 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 18,5536 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip Chương V, E-HSMT 47,514 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip Chương V, E-HSMT 58,288 m2
51 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Chương V, E-HSMT 10,3648 m2
52 Ốp tường gạch 600x300 Chương V, E-HSMT 33,336 m2
53 Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V, E-HSMT 4,32 m2
54 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Chương V, E-HSMT 1,44 m2
55 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Chương V, E-HSMT 2 cái
56 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V, E-HSMT 6 cái
57 Vách ngăn khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm Chương V, E-HSMT 7,2712 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 0,076 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 2 cái
63 Quả cầu chắn rác Chương V, E-HSMT 2 quả
64 Đai giữ ống Chương V, E-HSMT 10 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V, E-HSMT 0,18 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 0,18 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 8 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V, E-HSMT 6 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V, E-HSMT 6 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 0,24 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V, E-HSMT 0,03 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V, E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V, E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V, E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V, E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V, E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V, E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 2 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 2 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 1 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V, E-HSMT 1 bộ
90 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V, E-HSMT 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 2 bộ
92 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 2 cái
95 Lắp đặt giá treo Chương V, E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V, E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 3 cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V, E-HSMT 1 bể
100 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V, E-HSMT 10 m
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V, E-HSMT 6 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 20 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 20 m
104 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V, E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 5 bộ
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V, E-HSMT 4 hộp
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 4 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V, E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V, E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->