Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Trung Chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 11:15:00 đến ngày 2020-10-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,016,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu vệ sinh trường tiểu học A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,5081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1693 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,2167 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5294 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 9,4345 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 3,8603 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4,6814 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,1835 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 3,6064 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 22,344 | m2 |
| 22 | Bả ximăng vào tường | Chương V, E-HSMT | 22,344 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,817 | 100kg |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,2614 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4375 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 15,9238 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2,0227 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0352 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,8136 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2719 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,3347 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,7091 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,7596 | m3 |
| 47 | Ngâm nước xi măng sàn 7 ngày | Chương V, E-HSMT | 1 | sàn |
| 48 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 3,7321 | m3 |
| 49 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2,182 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,142 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 38,658 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 56 | Mua thép hộp 80x40x1.8 làm xà gồ | Chương V, E-HSMT | 129,7296 | kg |
| 57 | Gia công xà gồ thép ( Vận dụng tính VLP, NC, M) | Chương V, E-HSMT | 0,1297 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1297 | tấn |
| 59 | Lợp tôn Hoa Sen dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 0,4232 | 100m2 |
| 60 | Tấm úp nóc khổ rộng 400 | Chương V, E-HSMT | 21,34 | m |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 102,082 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 110,951 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 60,5166 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Kovip | Chương V, E-HSMT | 164,037 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip | Chương V, E-HSMT | 110,951 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 46,8844 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 101,538 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V, E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 71 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Vách ngăn khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 46,5381 | m2 |
| 74 | Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật | Chương V, E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 75 | Tay nắm khu WC cho người khuyết tật: | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Quả cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 82 | Đai giữ ống | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V, E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,902 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| B | Cải tạo khu vệ sinh trường tiểu học A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V, E-HSMT | 3,366 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V, E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 10 | Vách ngăn khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 18mm | Chương V, E-HSMT | 18,422 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| C | Khu vệ sinh trường tiểu học B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 1,334 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 17,7188 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 19,0528 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 19,0528 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,4342 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5294 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 1,0034 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 18,5601 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 7,8034 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8,2404 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,3669 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 7,2129 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 44,688 | m2 |
| 27 | Bả ximăng vào tường | Chương V, E-HSMT | 44,688 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,817 | 100kg |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,3705 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 40 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 35,1868 | m3 |
| 41 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,8831 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0704 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,6283 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,5112 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,6427 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 1,4395 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 1,2131 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 13,7776 | m3 |
| 52 | Ngâm nước xi măng sàn 7 ngày | Chương V, E-HSMT | 2 | sàn |
| 53 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 11,4954 | m3 |
| 54 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 4,0709 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 59,176 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 59,176 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 61 | Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ | Chương V, E-HSMT | 458,2656 | kg |
| 62 | Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công) | Chương V, E-HSMT | 0,4583 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,4583 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 0,9466 | 100m2 |
| 65 | Tấm úp nóc khổ rộng 400 | Chương V, E-HSMT | 29,68 | m |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 103,792 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 276,976 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 124,4004 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,152 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip | Chương V, E-HSMT | 235,342 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip | Chương V, E-HSMT | 276,976 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 | Chương V, E-HSMT | 82,3072 | m2 |
| 73 | Ốp tường gạch 600x300 | Chương V, E-HSMT | 134,68 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V, E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 76 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Vách ngăn khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 65,0504 | m2 |
| 79 | Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật | Chương V, E-HSMT | 2,784 | m2 |
| 80 | Tay nắm khu WC cho người khuyết tật | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Quả cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 8 | quả |
| 87 | Đai giữ ống | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,902 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| D | Khu vệ sinh trường mầm non | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,9919 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,3307 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 9,298 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,2212 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,8163 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 1,0879 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,9282 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 1,383 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 24,1355 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 14,3968 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,0029 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1821 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,4183 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8,3655 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0935 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 4,6025 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 63,576 | m2 |
| 23 | Bả ximăng vào tường | Chương V, E-HSMT | 63,576 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,7131 | 100kg |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 1,7163 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 9,1476 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 42,7953 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 14,1099 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2626 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 11,0318 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,5544 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,4449 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 2,5506 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 2,0738 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 2,17 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 24,5082 | m3 |
| 48 | Ngâm nước xi măng sàn 7 ngày | Chương V, E-HSMT | 1 | sàn |
| 49 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 131,04 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 131,04 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 | Chương V, E-HSMT | 110,5344 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 334,052 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 288,09 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 207,3748 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 42,096 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip | Chương V, E-HSMT | 583,521 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip | Chương V, E-HSMT | 288,09 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 | Chương V, E-HSMT | 195,2072 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300 | Chương V, E-HSMT | 402,348 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V, E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V, E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 63 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 64 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 65 | Vách ngăn khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 68,32 | m2 |
| 66 | Mua thép hộp mạ kẽm làm hoa sen | Chương V, E-HSMT | 126,3784 | kg |
| 67 | Gia công lan can (Vận dụng tính nhân công) | Chương V, E-HSMT | 0,1264 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 18,614 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Quả cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 75 | Đai giữ ống | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V, E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 82 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,902 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 104 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 3 | bể |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2*4 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 3*16+1*10 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| E | Khu vệ sinh học sinh trường THCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,7629 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2543 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,3663 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,7332 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,8756 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 15,4635 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 6,3118 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 7,1064 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,3669 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 7,2129 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 44,688 | m2 |
| 22 | Bả ximăng vào tường | Chương V, E-HSMT | 44,688 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,817 | 100kg |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,3625 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 33,6028 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0704 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,3643 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,6006 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 1,2709 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 1,0632 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 12,1516 | m3 |
| 47 | Ngâm nước xi măng sàn 7 ngày | Chương V, E-HSMT | 2 | sàn |
| 48 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 9,9616 | m3 |
| 49 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 3,6749 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 54,976 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 54,976 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 56 | Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ | Chương V, E-HSMT | 387,2794 | kg |
| 57 | Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công) | Chương V, E-HSMT | 0,3873 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,3873 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 0,7999 | 100m2 |
| 60 | Tấm úp nóc khổ rộng 400 | Chương V, E-HSMT | 26,52 | m |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 96,264 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 238,858 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 109,4604 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip | Chương V, E-HSMT | 212,12 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip | Chương V, E-HSMT | 238,858 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Chương V, E-HSMT | 71,6272 | m2 |
| 68 | Ốp tường gạch 600x300 | Chương V, E-HSMT | 123,88 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V, E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V, E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 71 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Vách ngăn khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 50,0688 | m2 |
| 74 | Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật | Chương V, E-HSMT | 2,784 | m2 |
| 75 | Tay nắm khu WC cho người khuyết tật | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Quả cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 8 | quả |
| 82 | Đai giữ ống | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 10,5 | m3 |
| F | Khu vệ sinh giáo viên trường THCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,2298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0767 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1694 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,474 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,0681 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,2097 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2,7988 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 9,624 | m2 |
| 22 | Bả ximăng vào tường | Chương V, E-HSMT | 21,624 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4085 | 100kg |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 8,1796 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0572 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,8016 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1432 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,2444 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,2061 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 42 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,9405 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,54 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 22,54 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400X400, | Chương V, E-HSMT | 22,54 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 28,956 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 58,288 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,5536 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip | Chương V, E-HSMT | 47,514 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kovip | Chương V, E-HSMT | 58,288 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Chương V, E-HSMT | 10,3648 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch 600x300 | Chương V, E-HSMT | 33,336 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 55 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Vách ngăn khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 7,2712 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Quả cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 2 | quả |
| 64 | Đai giữ ống | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi