Gói thầu: Gói thầu số 3-TPBNT10-20: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-TPBNT10-20: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 15:54:00 đến ngày 2020-10-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,073,953,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỰ ÁN: CẢI TẠO, NÂNG CẤP LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC THÀNH PHỐ BẮC NINH, TỈNH BẮC NINH ĐỂ CHỐNG QUÁ TẢI VÀ GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG NĂM 2020 | |||
| B | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ 1 pha |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| D | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 2 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| E | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22c-XT | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c-XT | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22c | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| F | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Theo HSMT đính kèm | 1 | chuỗi |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Theo HSMT đính kèm | 9 | chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dùng giáp níu | Theo HSMT đính kèm | 6 | chuỗi |
| 4 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 10 | quả |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| G | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Theo HSMT đính kèm | 0,434 | km |
| 2 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| H | PHỤ KIỆN, ĐẤU NỐI HOLINE | |||
| 1 | Ghíp nhôm trần đùn kép 3 bulông A25-95 | Theo HSMT đính kèm | 12 | bộ |
| 2 | Giáp níu dây nhôm trần tiết diện 95 | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| I | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| J | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| K | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Theo HSMT đính kèm | 10 | cái |
| 3 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 8m | Theo HSMT đính kèm | 3 | VT |
| 4 | Nạo vét rãnh thoát nước để đặt cáp | Theo HSMT đính kèm | 392 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | Theo HSMT đính kèm | 13 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | Theo HSMT đính kèm | 236 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H | Theo HSMT đính kèm | 225 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | Theo HSMT đính kèm | 64 | m |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | Theo HSMT đính kèm | 378 | m |
| L | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL1F-22(35) | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ chống sét van và đầu cáp 22(35)kV trên cột bê tông ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 12m CD-1 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 16m CD-3 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 11 | Thanh tăng cường bệ đỡ tủ RMU-22 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| M | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo HSMT đính kèm | 28 | m |
| 2 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 4 | quả |
| 3 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 10 | quả |
| 4 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 4 | quả |
| 5 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 6 | quả |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dùng cho giáp níu | Theo HSMT đính kèm | 12 | chuỗi |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| N | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 8 | m |
| 2 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 957 | m |
| 3 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 472 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 901 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột, lên tủ | Theo HSMT đính kèm | 56 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 441 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột | Theo HSMT đính kèm | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)-1x35mm2 | Theo HSMT đính kèm | 75 | m |
| 10 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| O | ỐNG NHỰA XOẮN | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Theo HSMT đính kèm | 1.350 | m |
| P | HỘP ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 3 | đầu |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 5 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 1 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 1 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 1 | hộp |
| Q | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M35 | Theo HSMT đính kèm | 36 | đầu |
| 2 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 56 | đầu |
| 3 | Thanh line đấu nối vào đầu cáp với cầu dao, cầu chì | Theo HSMT đính kèm | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép D125 dày 3mm bảo vệ cáp | Theo HSMT đính kèm | 3 | m |
| 5 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo HSMT đính kèm | 30 | đầu |
| 6 | Ghíp nhôm bọc đùn kép 3 bulông GB25-95 | Theo HSMT đính kèm | 24 | bộ |
| 7 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT đính kèm | 61 | Cái |
| 8 | Giáp níu dây nhôm trần tiết diện 70 | Theo HSMT đính kèm | 12 | bộ |
| 9 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 31 | m |
| 11 | Chụp bảo vệ chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 12 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | Theo HSMT đính kèm | 10 | cái |
| 13 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn, số cột | Theo HSMT đính kèm | 5 | VT |
| R | THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ thu hồi cầu chỉ SI-24kV, cầu chì PK-22 cũ | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 1 | quả |
| 3 | Hạ chuỗi sứ đỡ thủy tinh 35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | chuỗi |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP1F-22(35) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤15kg | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| S | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | Theo HSMT đính kèm | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | Theo HSMT đính kèm | 7 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | Theo HSMT đính kèm | 4 | tủ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | Theo HSMT đính kèm | 5 | trụ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| T | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ RMU-24kV, 3 ngăn trọn bộ | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 3 ngăn trọn bộ | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Móng cột trạm biến áp MT-T | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ RMU và tủ điện hạ thế 22kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 7 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| U | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 2 | Bốc lên, xếp xuống cột điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| V | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22(35)-XT | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22(35)-XT | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Bộ xà lệch XL1F-22 dẫn lèo trên cột trạm biến áp cao 16m | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Trụ đỡ máy biến áp | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Trụ đỡ máy biến áp 1 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV trên cột ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van XP3+CSV-22 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ trung gian 24,35kV trên 2 cột LT12-12 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và CSV TBA trên 2 cột LT12-12 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 13 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24,35kV trên 2 cột LT12-12 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 14 | Giá và cô li ê đỡ máy biến áp trên cột ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 16 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV treo cột cao 16m, kiểu trạm ba-lô | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-6 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-7 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 25 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| 26 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| W | CẦU CHÌ, CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | Theo HSMT đính kèm | 26 | quả |
| 2 | Sứ gốm thí nghiệm | Theo HSMT đính kèm | 1 | quả |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến áp | Theo HSMT đính kèm | 25 | quả |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dùng cho giáp níu | Theo HSMT đính kèm | 6 | chuỗi |
| 5 | Sứ Polymer thí nghiệm | Theo HSMT đính kèm | 2 | chuỗi |
| 6 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Theo HSMT đính kèm | 12 | quả |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Bốc lên, xếp xuống cách điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| X | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-12/20(24)-1x35mm2 xuống thiết bị trạm | Theo HSMT đính kèm | 57 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 84 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo HSMT đính kèm | 473 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Theo HSMT đính kèm | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 27 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 12 | m |
| 7 | Bốc lên, xếp xuống dây, cáp điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| Y | HỘP ĐẦU CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 5 | đầu |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 5 | đầu |
| Z | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo HSMT đính kèm | 24 | đầu |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 3 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo HSMT đính kèm | 107 | đầu |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Theo HSMT đính kèm | 25 | đầu |
| 5 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Theo HSMT đính kèm | 132 | đầu |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | Theo HSMT đính kèm | 60 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | Theo HSMT đính kèm | 6 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D130/100 bảo vệ cáp mặt MBA | Theo HSMT đính kèm | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ATM 630A trong tủ phân phối TBA | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 600/5A | Theo HSMT đính kèm | 3 | quả |
| 11 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-95 | Theo HSMT đính kèm | 18 | bộ |
| 12 | Ghíp nối bọc đồng nhôm 2 bu lông GN2-70 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 13 | Giáp níu dây nhôm trần tiết diện 70 | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 14 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Theo HSMT đính kèm | 15 | cái |
| 15 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 16 | Chụp bảo vệ chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 15 | bộ |
| 17 | Chụp bảo vệ kẹp quai | Theo HSMT đính kèm | 9 | bộ |
| 18 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | Theo HSMT đính kèm | 9 | cái |
| 19 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | Theo HSMT đính kèm | 9 | cái |
| 20 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV-25A | Theo HSMT đính kèm | 3 | sợi |
| 21 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | Theo HSMT đính kèm | 1 | ca |
| 22 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Theo HSMT đính kèm | 8 | hệ thống |
| 23 | Biển báo an toàn | Theo HSMT đính kèm | 26 | cái |
| 24 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | Theo HSMT đính kèm | 10 | bình |
| 25 | Thẻ báo tên lộ hạ thế | Theo HSMT đính kèm | 31 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chụp MBA | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Biển báo tên trạm biến áp, tủ RMU | Theo HSMT đính kèm | 11 | cái |
| AA | THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế 400/5A | Theo HSMT đính kèm | 3 | quả |
| 2 | Tháo hạ MBA 250kVA-22/0,4kV trên cột | Theo HSMT đính kèm | 1 | máy |
| 3 | Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên cột | Theo HSMT đính kèm | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | Theo HSMT đính kèm | 1 | máy |
| 5 | Hạ thu hồi chống sét van 18kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | Theo HSMT đính kèm | 9 | m |
| 7 | Tháo hạ tủ điện phân phối cũ | Theo HSMT đính kèm | 1 | tủ |
| 8 | Tháo hạ ATM 400A trong tủ phân phối TBA | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 2, 3 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 25kg | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo HSMT đính kèm | 18 | m |
| 11 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 6 | m |
| AB | Xây lắp phần đường dây 0,4kV | |||
| AC | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | Theo HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | Theo HSMT đính kèm | 55 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 thử nghiệm phá hủy | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| AD | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | Theo HSMT đính kèm | 2 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | Theo HSMT đính kèm | 23 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | Theo HSMT đính kèm | 2 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | Theo HSMT đính kèm | 16 | móng |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 6 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| AE | XÀ, TIẾP ĐỊA, MÓC TREO CÁP, CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Theo HSMT đính kèm | 111 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| AF | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Theo HSMT đính kèm | 0,1005 | km |
| 2 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 1,4275 | km |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Theo HSMT đính kèm | 0,8119 | km |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | Theo HSMT đính kèm | 78 | m |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| AG | HỘP CHIA ĐIỆN, HỘP TIẾP ĐỊA, ATM | |||
| 1 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Theo HSMT đính kèm | 17 | hộp |
| 2 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Theo HSMT đính kèm | 6 | hộp |
| AH | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Theo HSMT đính kèm | 92 | đầu |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 32 | đầu |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | Theo HSMT đính kèm | 44 | đầu |
| 4 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Theo HSMT đính kèm | 78 | cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Theo HSMT đính kèm | 37 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo HSMT đính kèm | 97 | bộ |
| 7 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 | Theo HSMT đính kèm | 56 | bộ |
| 8 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150 | Theo HSMT đính kèm | 22 | bộ |
| 9 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | Theo HSMT đính kèm | 16 | bộ |
| 10 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Theo HSMT đính kèm | 220 | bộ |
| 11 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Theo HSMT đính kèm | 14 | bộ |
| 12 | Sứ quả bàng | Theo HSMT đính kèm | 17 | quả |
| 13 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Theo HSMT đính kèm | 84 | cái |
| 14 | Dây thép buộc F2 | Theo HSMT đính kèm | 0,8398 | kg |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo HSMT đính kèm | 85 | cuộn |
| AI | THÁO HẠ THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông <=8m | Theo HSMT đính kèm | 4 | cột |
| 2 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 4 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | Theo HSMT đính kèm | 3 | m |
| 6 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | Theo HSMT đính kèm | 18 | m |
| 7 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | Theo HSMT đính kèm | 6 | m |
| 8 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Theo HSMT đính kèm | 2 | m |
| 9 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | Theo HSMT đính kèm | 65 | m |
| 10 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | Theo HSMT đính kèm | 5 | m |
| 11 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Theo HSMT đính kèm | 1,5552 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| AJ | Xây lắp phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| AK | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1 | Theo HSMT đính kèm | 21 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT | Theo HSMT đính kèm | 28 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H | Theo HSMT đính kèm | 526 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-2 | Theo HSMT đính kèm | 25 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT | Theo HSMT đính kèm | 14 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-2H | Theo HSMT đính kèm | 272 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT | Theo HSMT đính kèm | 17 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-3H | Theo HSMT đính kèm | 4 | m |
| 9 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-4H | Theo HSMT đính kèm | 25 | m |
| 10 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 8m | Theo HSMT đính kèm | 2 | VT |
| 11 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 10m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 12 | Khoan đặt 3 sợi cáp ngầm qua đường 10m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 13 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 11m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 14 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường 7m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 15 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường 8m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| 16 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường 15m | Theo HSMT đính kèm | 1 | VT |
| AL | PHẦN XÀ, CỔ DỀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột vuông CD-1 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột vuông CD-2 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-2 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| AM | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x150mm2 | Theo HSMT đính kèm | 1.629 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 1.443 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột | Theo HSMT đính kèm | 130 | m |
| 4 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | Theo HSMT đính kèm | 1 | Triết tính |
| AN | PHẦN ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Theo HSMT đính kèm | 1.443 | m |
| AO | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | Theo HSMT đính kèm | 38 | đầu |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Theo HSMT đính kèm | 38 | đầu |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Theo HSMT đính kèm | 114 | đầu |
| 4 | Băng dính cách điện | Theo HSMT đính kèm | 48 | cuộn |
| 5 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Theo HSMT đính kèm | 58 | cái |
| 6 | Biển tên tủ | Theo HSMT đính kèm | 14 | bộ |
| AP | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP1F-22 (bao gồm cả cách điện) | Theo HSMT đính kèm | 2 | 1 xà |
| 2 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP3F-22 (bao gồm cả cách điện) | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 xà |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đường dây 3 pha (bao gồm phụ kiện giáp níu) | Theo HSMT đính kèm | 18 | 1 sứ |
| 4 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | Theo HSMT đính kèm | 9 | 1 cò |
| 5 | Lắp cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 cái |
| 6 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | Theo HSMT đính kèm | 3 | ca |
| AQ | Thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSMT đính kèm | 2 | vị trí |
| 2 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | Theo HSMT đính kèm | 9 | máy |
| 3 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Theo HSMT đính kèm | 8 | hệ thống |
| 5 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSMT đính kèm | 6 | vị trí |
| AR | Bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo HSMT đính kèm | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi