Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201048238-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201048192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động quản lý dự án của Ban QLDA huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 16:21:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 956,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,1713 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,2871 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 320,3586 m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cấu kiện
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,15 tấn
6 Phá dỡ bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,586 m3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8923 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.425,8175 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 180 m2
10 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,759 100m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,285 tấn
12 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 bộ
13 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 bộ
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 109,4392 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 235,88 m
17 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 85 m
18 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 63,216 m2
19 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 phòng
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương 5 69,351 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, vận chuyển thêm 2km Mô tả kỹ thuật theo chương 5 69,351 m3
B PHẦN SỬA CHỮA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7808 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3736 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0515 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,216 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6597 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,64 m3
7 Khung móng trụ đèn M20, cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
8 Dựng lại cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cột
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,3989 m3
10 Bạt lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,12 m2
11 Lắp lại bó vỉa đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 m
12 Lát lại nền vỉa hè để đi ống thoát Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,509 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2422 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2279 tấn
16 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30,04 1m cấu kiện
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, xây tận dụng gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,0831 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,9661 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7389 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8723 m3
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,169 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4582 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 160,8881 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn xốp Hòa Sen 0,4mm hoặc tương đương 0,8957 100m2
25 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương 5 360 cái
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 405,7566 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 105,6335 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,406 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,839 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27,5716 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,2 m
32 Gia công lại hoa sắt cửa để lắp vừa khuôn cửa mới, sơn lại và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,08 m2
33 Hoa sắt cửa, đã sơn và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,208 m2
34 SX, LD cửa sổ mở quay, khung cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh hệ nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện đi kèm, kính màu xanh đen Việt -Nhật 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30,9535 m2
35 Vách kính cửa sổ khung cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh hệ nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện đi kèm, kính màu xanh đen Việt -Nhật 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,9645 0.0
36 SX, LD cửa sổ mở hất, khung cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh hệ nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện đi kèm, kính màu xanh đen Việt -Nhật 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,288 m2
37 SX, LD cửa đi mở quay 1 cánh, khung cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh hệ nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện đi kèm, kính trắng sữa Việt -Nhật 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,95 m2
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,1975 1m2 cấu kiện
39 Gia công, đánh nhám, sơn PU lại bộ cửa đi (tính theo m2 cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,4375 m2
40 Khóa cửa Việt Tiệp loại chìa khóa 2 mặt , KHÓA 04823 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,51 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,5194 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 141,7874 m2
44 Làm thảm sàn nỉ loại Trung cấp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 243,5196 m2
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, ốp gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 62,582 m2
46 Trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường - tấm Gyproc 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 101,3375 m2
47 Quét dung dịch chống thấm phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,9498 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 101,3375 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 101,3375 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , Sơn KOVA K109, K5500 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.481,441 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn KOVA K209 K5501 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 600,5806 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,9592 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cái
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 máy
3 Bảo dưỡng điều hòa, bơm gas, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 máy
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, AT 63A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, AT 32A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, AT 16A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2, tủ 4/8at sino Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2, tủ 2/4at sino, tủ 2/4at sino Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 hộp
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cái
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, LED bán nguyệt 36W Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần , LED panel D220 18W Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
13 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 bảng
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
15 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bảng
16 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 380 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 200 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 342 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 180 m
22 Đục tường chờ lắp dây mạng lan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 300 m
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt, Bồn Cầu Viglacera VI107 Hai Khối Nắp V68 Xả Nhấn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
3 Lắp đặt hộp giá treo giấy inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam, Tiểu nam treo tường Viglacera TV5 ( TT5 ) hoặc tương dương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Van Xả Nhấn Bồn Tiểu CAESAR BF412G hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
7 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen, Vòi sen tắm nóng lạnh Viglacera VG-501 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi, Viglacera VG-111 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Vòi chậu rửa lavabo nước lạnh Inax LFV-17 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
12 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm, inox 304 ngăn mùi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
13 Vách ngăn + cửa compoisit, phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,3775 m2
14 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá kim sa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,97 m2
15 Khung thép hộp 40x40x1,2 đỡ mặt bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,16 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,16 100m
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
25 Công đục phá đi lại đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->