Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047338-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201040715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSX, và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 10:38:00 đến ngày 2020-10-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,282,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn Theo chương V 14,833 m3
2 Vét bùn Theo chương V 1,335 100m3
3 Đào hữu cơ, xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo chương V 24,797 m3
4 Đào hữu cơ, nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo chương V 2,2317 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V 24,535 m3
6 Đào khuôn đường Theo chương V 2,2082 100m3
7 Đánh cấp Theo chương V 8,783 m3
8 Đánh cấp Theo chương V 0,7905 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,4516 100m3
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 4,0641 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,1369 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 10,232 100m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo chương V 3,963 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp I Theo chương V 3,963 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V 7,1803 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II Theo chương V 7,1803 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V 2,3477 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V 4,1093 100m3
3 Nilon chống thấm Theo chương V 2.757,4 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo chương V 496,33 m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng kè, đất cấp II Theo chương V 100,631 m3
2 Đào móng kè Theo chương V 9,0568 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 1,6989 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 3,5851 100m3
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo chương V 75,73 m3
6 Phá đất bờ vây Theo chương V 0,7573 100m3
7 Phên nứa chắn đất Theo chương V 302,92 m2
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo chương V 2,3169 100m
9 Bơm tát nước Theo chương V 9 ca
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo chương V 157,56 100m
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V 67,35 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 278,83 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 525,8 m3
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 80,46 m2
15 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V 0,0828 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,46 100m
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,5061 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 12,65 m3
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 80,98 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 172,07 m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,5061 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 5,06 m3
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 8,6 m2
24 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V 0,045 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,25 100m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 17,643 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V 1,5879 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,4128 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,9128 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V 1,3515 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II Theo chương V 1,3515 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V 15,77 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 63,25 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 61,32 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,27 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 147,65 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 50,33 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2013 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,13 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,18 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0612 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,1281 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,59 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V 25 cái
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0614 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,1836 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,39 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo chương V 12 cái
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 0,339 m3
25 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V 0,0305 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,0113 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V 0,0226 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V 0,0226 100m3
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V 0,44 m3
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 2,18 m3
31 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 1,13 m3
32 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chương V 0,06 m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 4,434 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V 0,3991 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,034 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,1933 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V 0,2501 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V 0,2501 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo chương V 5,0227 100m
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V 2,55 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,015 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 0,65 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,95 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 8,37 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 10,48 m3
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chương V 1,2 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,2084 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 2,99 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,3 m2
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 8 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,5 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,116 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,0573 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,47 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,052 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,1464 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,29 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo chương V 5 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo chương V 5 cái
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 4,434 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V 0,3991 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,034 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,1933 100m3
5 Xúc vật liệu cát đá lên xe Theo chương V 50,51 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V 5.051 m3
7 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo chương V 387,608 tấn
8 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2,5T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V 38,7608 10 tấn/1km
9 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo chương V 54,01 1000v
10 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V 10,4801 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->